Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 Kết quả khảo nghiệm

3 Kết quả khảo nghiệm

Tải bản đầy đủ - 0trang

Qua bảng 4.6 và quan sát trực quan trên biểu đồ hình 4.35 cho thấy: đọc nhiệt độ

bằng PT100 cho sai số tuyệt đối trung bình là:



Truyền dữ liệu qua mạch RS232/485 đáp ứng được 20%.

Các thiết bị trong hệ thống được giám sát trạng thái hoạt động một cách dễ dàng,

với các ảnh động đại diện cho thiếp bị trong hệ thống được thiết kế mượt mà và sinh

động; khi nhìn vào giao diện điều khiển, người dùng dễ dàng hình dung được ngun

lý làm việc và kiểm sốt trạng thái hoạt động của hệ thống. Dữ liệu nhiệt độ được cập

nhật liên tục. Đặc biệt, có thể in ra PDF với chất lượng sắc nét, hay report excel và lưu

bản excel đó, đồng thời người dùng có thể gửi email dữ liệu bằng tay hay tự động (tự

động gửi vào đúng thời gian mà người dùng cài đặt). Đồng thời qua màn hình HMI có

thể điều khiển dễ dàng các thiết bị đó.

4.3.2 Khảo nghiệm chương trình điều khiển nhiệt độ

Lấy mẫu lần 1:

• Thời gian lấy mẫu 1 phút.

• Nhiệt độ ngưỡng trên tt : 95 oC ; Nhiệt độ ngưỡng dưới td : 90 oC .

• Thời gian tăng Tt 10 giây; Thời gian giảm Tg 10 giây.

Bảng 4.9 Khảo nghiệm chương trỉnh điều khiển nhiệt độ lò đốt lần 1.

Thời gian khảo sát

8h37'

8h38'

8h39'

8h40'

8h41'

8h42'

8h43'

8h44'

8h45'

8h46'

8h47'

8h48'



Tần số

(Hz)

24.4

23.9

23.7

23.5

23.2

23.2

23.2

23.2

23.2

23.2

23.2

23.2

57



Nhiệt độ

sấy (oC)

95.0

95.3

95.6

95.2

95.0

94.5

94.0

94.2

94.7

94.0

93.6

93.2



8h49'

8h50'

8h51'



23.2

23.2

23.2



93.9

92.5

92.7



Qua số liệu khảo nghiệm ở bảng 4.7 ta có đồ thị nhiệt độ theo thời gian:

Nhiệt độ



Hình 4.56 Đồ thị khảo nghiệm chương trình điều khiển nhiệt độ lò đốt lần 1.

Lấy mẫu lần 2:

• Thời gian lấy mẫu 1 phút.

• Nhiệt độ ngưỡng trên tt : 80 oC ; Nhiệt độ ngưỡng dưới td : 75 oC .

• Thời gian tăng Tt 10 giây; thời gian giảm Tg 10 giây.

Bảng 4.10 Bảng khảo nghiệm chương trỉnh điều khiển nhiệt độ lò đốt lần 2.

Thời gian khảo sát

9h45'

9h46'

9h47'

9h48'

9h49'

9h50'

9h51'

9h52'

9h53'

9h54'

9h55'

9h56'

9h57'

9h58'

9h59'



Tần số

(Hz)

15.99

15.70

15.10

14.80

14.50

14.50

14.50

14.50

14.50

14.70

15.00

14.70

14.70

14.70

15.20



NhiệtThời

độgian

sấy

80.6

80.4

80.7

80.3

80.7

80.0

79.5

79.3

80.0

80.4

80.6

79.0

79.10

78.90

80.10



Qua số liệu khảo nghiệm ở bảng 4.8 ta có đồ thị nhiệt độ theo thời gian:

Hình 4.57 Đồ thị khảo nghiệm chương trình điều khiển nhiệt độ lò đốt lần 2.

Lấy mẫu lần 3:



58



Lúc 10h00: thay đổi ngưỡng nhiệt độ từ (tt = 80 oC ; td = 75 oC ) tới ngưỡng (tt =

65 oC ; td = 60 oC ) để kiểm tra thời gian đáp ứng của chương trình. Thấy rằng, sau 24

phút thì chương trình khống chế được nhiệt độ đã cài đặt (tt = 65 oC ; td = 60 oC ).

• Thời gian lấy mẫu 1 phút.

• Nhiệt độ ngưỡng trên tt : 65 oC ; Nhiệt độ ngưỡng dưới td : 60 oC .

• Thời gian tăng Tt 10 giây; thời gian giảm Tg 10 giây.



59



Bảng 4.11 Khảo nghiệm chương trỉnh điều khiển nhiệt độ lò đốt lần 3.

Thời gian khảo

sát

10h24'

10h25'

10h26'

10h27'

10h28'

10h29'

10h30'

10h31'

10h32'

10h33'

10h34'

10h35'

10h36'

10h37'

10h38'

10h39'

10h40'

10h41'

10h42'

10h43'

10h44'

10h45'

10h46'

10h47'

10h48'

10h49'

10h50'

10h51'

10h52'

10h53'

10h54'

10h55'

10h56'

10h57'

10h58'

10h59'

11h00'

11h01'



Tần số (Hz)

8.71

8.69

8.64

8.59

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.58

8.52

8.52

8.52

8.45

8.37

8.36

8.34

8.21

8.15

8.16

7.90

7.87

7.84

7.82

7.75

7.70

7.65

7.63

60



Nhiệt độ sấy(oC)

65.0

64.8

64.2

63.5

62.8

62.6

62.9

63.3

63.1

64.0

63.3

63.6

62.6

62.2

63.2

64.1

66.0

66.1

66.5

66.0

68.2

62.0

66.8

66.9

66.8

62.6

71.8

71.8

71.8

71.8

71.8

71.8

71.4

71.3

71.1

73.4

74.2

73.1



11h02'

11h03'

11h04'

11h05'

11h06'

11h07'

11h08'

11h09'

11h10'

11h11'

11h12'

11h13'

11h14'

11h15'

11h16'

11h17'

11h18'

11h19'

11h20'

11h21'

11h22'

11h23'

11h24'

11h25'

11h26'

11h27'

11h28'

11h29'

11h30'

11h31'

11h32'

11h33'

11h34'

11h35'

11h36'

11h37'

11h38'

11h39'

11h40'

11h41'

11h42'



7.61

7.58

7.51

7.36

7.20

7.21

7.18

7.13

7.08

6.99

6.84

6.50

6.43

6.02

6.00

5.35

5.35

5.35

5.35

5.35

5.35

5.35

5.35

5.35

5.35

5.89

5.67

5.50

5.90

5.90

5.90

5.90

5.90

5.90

5.70

5.64

5.78

5.80

5.80

5.80

5.80

61



73.8

73.6

73.0

72.0

71.5

70.5

70.8

70.0

72.0

72.0

73.0

73.4

70.1

70.9

72.1

68.8

66.0

66.8

65.0

65.3

64.6

66.0

61.9

60.0

59.8

58.3

55.6

54.0

57.1

53.0

52.9

51.4

59.0

57.0

57.8

57.2

57.7

57.9

57.6

58.0

58.1



11h43'

11h44'

11h45'

11h46'

11h47'

11h48'

11h49'

11h50'

11h51'

11h52'

11h53'

11h54'



5.80

5.8

5.8

5.8

5.8

5.8

6.01

6.02

6

6.3

6.4

6.1



58.9

58.3

59.0

59.3

59.6

59.1

60.0

60.1

60.0

58.0

58.9

59.0



Qua số liệu khảo nghiệm ở bảng 4.9 ta có đồ thị nhiệt độ theo thời gian:

Nhiệt độ (oC)



Hình 4.58 Đồ thị khảo nghiệm chương trình điều khiển nhiệt độ lò đốt lần 3.

Trong q trình đo nhiệt độ từ 10h24 tới 11h36 phút, sử dụng máy đo ẩm độ

KETT F-511 (tại công ty lương thực Vĩnh Long) khảo sát ẩm độ hạt trước và sau khi

sấy (bảng 4.10).



Thời gian



Bảng 4.12 Khảo nghiệm ẩm độ lúa vào ra trong máy sấy tầng sôi



Thời gian đo khảo

sát

10h24'

10h27'

10h30'

10h33'

10h36'

10h39'

10h42'

10h45'

10h48'

10h51'

10h54'

10h57'

11h00'

11h03'



Ẩm độ lúa vào

28

28

26

27

27

28

27

29

26

27

28

27

27

27

62



Ẩm độ lúa ra

23

22

21

21

22

23

22

23

21

21

23

23

23

22



11h06'

11h09'

11h12'

11h15'

11h18'

11h21'

11h24'

11h27'

11h30'

11h33'

11h36'



26

28

27

26

27

26

27

27

27

29

29



21

23

23

21

23

22

23

23

22

23

22



Qua số liệu khảo nghiệm ở bảng 4.10 ta có đồ thị khảo nghiệm ẩm độ lúa vào ra

trong máy sấy tầng sơi sau:

Hình 4.59 Đồ thị khảo nghiệm ẩm độ lúa vào ra trong máy sấy tầng sơi.



63



Nhận xét q trình khảo nghiệm:

Dựa vào bảng số liệu khảo nghiệm ở bảng 4.3, 4.4, 4.5 và quan sát trực quan trên

các biểu đồ ở hình 4.15, 4.16, 4.17, 4.18 thấy độ vượt ngưỡng nhiệt độ nhỏ, thời gian

đáp ứng để khống chế nhiệt độ vào ngưỡng khá chậm. Tuy nhiên,có thể thấy rằng giải

thuật điều khiển nhiệt độ có thể đáp ứng được yêu cầu thực tế là khống chế nhiệt độ

trong ngưỡng (td; tt) trong dải nhiệt độ từ 60 oC tới 95 oC. Do vậy, hệ thống đã đáp ứng

được yêu cầu thực tế: điều khiển và giám sát quá trình sấy bằng chế độ tự động và

bằng tay, sấy lúa với năng suất lớn 10 tấn/giờ.



64



Chương 5

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ

5.1 Kết luận

Vì vốn kiến thức còn hạn chế cũng như mức độ rộng lớn của đề tài nên chúng tôi

đạt được một số kết quả sau:

− Đã thiết kế bộ phận điều khiển nhiệt độ lò đốt tầng sơi trong khoảng nhiệt độ từ 60 đến

95 oC.

− Đã thiết kế chương trình giám sát và điều khiển máy sấy tầng sôi với chế độ tự động

và bằng tay.

− Chương trình điều khiển có khả năng lưu và chuyển dữ liệu qua internet.

5.2 Đề nghị

− Đề điều khiển lò đốt, cần kết hợp thêm các thông số đầu vào như độ ẩm và áp suất để

đưa ra giải thuật tốt hơn cho việc điều khiển.

− Để nâng cao chất lượng hạt lúa sau khi sấy, có thể trang bị cho buồng sấy những cảm

biến đo lưu lượng gió, để người giám sát có thể kiểm soát được sự va đập giữa các hạt

với nhau.



65



Tài Liệu Tham Khảo.

Tài liệu tiếng Việt

1. Phan Hiếu Hiền, Nguyễn Văn Xuân, Lê Văn Bạn, Nguyễn Hùng Tâm, Trương Vĩnh,

2000. Máy sấy hạt ở Việt Nam. Nhà xuất bản Nông Nghiệp.

2. ĐẶNG QUANG LỘC, 1996 – Bảo quản nông sản – Trường Đại Học Nơng Lâm,

Thành Phố Hồ Chí Minh.

3. NGUYỄN HAY - Giáo trình sau thu hoạch- Trường Đại Học Nơng Lâm, Thành Phố

Hồ Chí Minh.

4. Bùi Hồng Huế, 2003. Giáo Trình điện Cơng Nghiệp. Nhà xuất bản Xây Dựng.

Tài liệu tiếng Anh:

1. SIEMENS. S7-200 Programmable Controller .

2. MODICON. Modbus Protocol Reference Guide.

Tài liệu Internet:

Trang chủ Autobase: http://autobase.biz

3.



66



Phụ Lục

Phụ lục 1: Thiết kế giao diện người dùng (HMI)

Studio là một chương trình soạn thảo chính. Tag là đối tượng dùng để kết nối dữ

liệu với chương trình truyền thơng, nhận dữ liệu để hiển thị trên đồ họa của chương

trình giám sát. Tag làm việc với dữ liệu Bit như Tag DI,DO; Word tag AI,AO; String

Tag ST; Group Tag DO Group. Các Tag được quản lý thành nhóm các loại Tag.

1. Khởi động Tag editor

Để khởi động ta chọn Start/Programs/AutoBase 10.0.4 English/AutoBase Studio

hoặc Click kép vào biểu tượng Studio (



).



67



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 Kết quả khảo nghiệm

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×