Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định các tải trọng tính toán tiêu chuẩn

Xác định các tải trọng tính toán tiêu chuẩn

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Môi Trường



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Trang 40



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



1.2. Xác định lưu lượng xe chạy tính tốn

Lưu lượng xe chạy ở cuối năm khai thác: 2738 (xcqd/ngđ)

Bảng 2.2: Số lượng từng loại xe ở năm tương lai

Thành

phần xe

(%)



Số xcqđ

của từng

loại xe



Hệ số

quy đổi



Số xe từng

loại trong

năm tương

lai (xe)



1.Xe đạp, xích lơ



0.07



1.9



0.2



9.5



2.Xe máy, xích lơ máy



1.92



52.6



0.3



175



3.Xe lam



2.16



59.1



0.67



88



4.Xe con



23.58



645.6



1



646



5.Xe khách 4.5T



23.03



630.6



2



315



6.Xe khách 9.5T



18.03



493.7



2.5



198



7.Xe tải 4 bánh 5.6T



24.97



683.7



2



342



8.Xe tải 6 bánh 6.9T



4.44



121.6



2



61



9.Xe tải 3 trục (2x9.4T)



1.39



38.05



2.5



15



10.Xe tải > 3 trục (3x10T)



0.42



11.5



2.5



5



Loại xe



Bảng 2.3: Dự báo thành phần xe ở cuối năm thời hạn thiết kế



Loại xe



Trọng lượng

trục Pi (kN)



Số Số bánh của Khoảng cách

trục mỗi cụm bánh giữa các trục

sau

ở trục sau

sau (m)



Lượng xe 2

chiều ni

(xe/ngày đêm)



Trục

trước



Trục

sau



Xe khách (4.5T)



26.4



45.0



1



Cụm bánh đôi



-



315



Xe khách (9.5T)



56.0



95.0



1



Cụm bánh đôi



-



198



Xe tải (5.6T)



18.0



56.0



1



Cụm bánh đôi



-



342



Xe tải (6.9T)



25.8



69.0



1



Cụm bánh đôi



-



61



Xe tải (2x9.4T)



45.2



94.0



2



Cụm bánh đôi



1.4



15



-



5



Xe tải (3x10T) 48.2 100.0 3 Cụm bánh đơi

1.3. Tính số trục xe quy đổi về trục tiêu chuẩn 100kN

Việc quy đổi được thực hiện theo 22TCN 211-06.

Công thức:



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 41



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52

4.4



�P �

Ntk =�C1 �C2 �ni �� i �

i=1

100 �



k



Trong đó:

C1 = 1 + 1.2 �(m -1).

C2 = 6.4 cho các trục trước và trục sau loại mỗi cụm bánh chỉ có một bánh.

C2 = 1.0 cho các trục sau loại mỗi cụm bánh có hai bánh (cụm bánh đơi).

Bảng 2.3 Số trục xe quy đổi về số trục tiêu chuẩn 100 kN:

Loại xe



Pi(kN)



C1



C2



ni



Pi

C1.C2.ni.( 100



)4,4

Xe khách



Trục trước



26.4



1



6.4



315



6



(4.5T)



Trục sau



45



1



1



315



9



Xe khách



Trục trước



56



1



6.4



198



99



(9.5T)



Trục sau



95



1



1



198



158



Xe tải

(5.6T)



Trục trước



18



1



6.4



342



-



Trục sau



56



1



1



342



27



Xe tải

(6.9T)



Trục trước



26



1



6.4



61



1



Trục sau



69



1



1



61



12



Trục trước



45



1



6.4



15



3



Trục sau



94



2.2



1



15



25



Xe tải



Trục trước



48



1



6.4



5



1



(3x10T)



Trục sau



100



3.4



1



5



17



Ntk



358



Xe tải

(2x9.4T)



1.4. Tính số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn thiết kế tính tốn trên 1 làn

Tính số trục xe tính tốn tiêu chuẩn trên 1 làn xe Ntt:

Ntt= Ntk �fL

Vì tuyến thiết kế có 2 làn xe và khơng có dải phân cách nên theo 22 TCN 211-06

thì:

fL= 0.55  Ntt= 358 �0.55= 197(trục/làn.ngđ)

GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 42



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Tính số trục xe tiêu chuẩn tích luỹ trong thời hạn tính tốn 15 năm:



o







o







o







(1+q)t -1�

(1+ 0.1)15 -1�







��365 �197

Ne =

�365�N tt

t-1

15-1

q�(1+q)

= 0.1�(1+ 0.1)

=6.02x105 (trục/làn.ngày đêm)

2. Xác định module đàn hồi yêu cầu

Với Ntt =197 trục /làn.ngày đêm � loại tầng mặt lựa chọn là cấp cao A1, ta tra

bảng 3-4 trang 30 TCN 211-06 được:

Eyc = 159.6MPa>130 MPa (trị số tối thiểu của môđun đàn hồi yêu cầu quy định

trong bảng 3-5, điều 3.4.3 TCN 211-06) � chọn Eyc = 159.6MPa.

3. Chọn sơ bộ kết cấu áo đường

Kết cấu áo đường

Tầng mặt

Lớp trên: bê tông nhựa chặt hạt mịn rải nóng dày 6cm.

Lớp nhựa dính bám: RC-70 (0,5l/m2).

Lớp dưới: bê tông nhựa chặt hạt trung rải nóng dày 8cm.

Tầng móng

Lớp nhựa thấm bám: MC 70 (1l/m2).

Lớp móng trên cấp phối đá dăm nghiền loại I dày 24 cm (22 TCN 334-06), cỡ hạt lớn

nhất danh định Dmax≤25mm.

Lớp móng dưới cấp phối đá dăm nghiền loại II dày 30 (22 TCN 334-06), cỡ hạt lớn

nhất danh định Dmax=35mm.

Nền đất: Đất Bazan

4. Kiểm toán kết cấu áo đường theo 22 TCN 211-06

Bảng 2.4: Các thông số thiết kế của vật liệu và đất nền đường



Lớp kết cấu (từ dưới lên)



Bề

dày

lớp

(cm)



Đất Bazan độ ẩm tương

đối tính tốn 0.6



E (MPa)

Tính

về độ

võng



Tính

về

trượt



Rku

Tính về (MPa

kéo uốn )



44



Cấp phối đá dăm loại II



30



250



250



250



Cấp phối đá dăm loại I



24



300



300



300



Bê tông nhựa chặt hạt

trung



8



350



250



1600



2



Bê tông nhựa chặt hạt mịn



6



280



200



1200



2.8







C

(MPa

)



(độ

)



0.031



12



4.1. Theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi.

Điều kiện kiểm toán: Ech≥Kcd.Eyc

GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 43



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ môn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



a/ Việc đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên được thực hiện theo biểu:



h2

E2

Với k= h1 và t= E1 ; Kết quả tính đổi tầng như ở Bảng 1:



Bảng 1: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm Etb'.



Lớp kết cấu

Cấp phối đá dăm loại II

Cấp phối đá dăm loại I

Bê tông nhựa hạt trung

Bê tông nhựa hạt mịn

b/ Xét đến hệ số điều chỉnh β.



Ei

(MPa)

250

300

350

280



E2

t = E1



1.200

1.289

0.997



hi

(cm)

30

24

8

6



h2

k= h1



0.800

0.148

0.097



Htb

(cm)

30

54

62

68



Etb'

(MPa)

250.0

271.5

280.9

280.8



H

Với D = 2.061



Tra Bảng 3.6 trong 22TCN 211-06, được hệ số điều chỉnh β =1.21

Vậy kết cấu có mơ đun đàn hồi trung bình Etbdc = β.E’tb =339.76 Mpa.

c/ Tính Ech của cả kết cấu: sử dụng tốn đồ Hình 3.1 - 22TCN 211-06

H

Ta có: D =2.061

E0

Etbdc = 0.13



Từ 2 tỉ số trên tra tốn đồ Hình 3-1 trong 22TCN211-06, được:

Ech Ech

E1 = Etbdc =0.56

=>Ech=190.26 Mpa

dc



d.Tính K tb .Eyc

 Ta có: Eyc =159.6

 Chọn độ tin cậy thiết kế theo cấp đường từ Bảng 3-3: K=0.95

dc

Từ độ tin cậy, tra bảng 3-2 tìm hệ số cường độ về độ võng: Ktb =1.17

dc

 K tb .Eyc =186.73

dc



Vậy : Ech =190.26 > K tb .Eyc = 186.73 => Đạt

Kết luận :Mặt đường đảm bảo yêu cầu độ võng.

4.2. Theo tiêu chuẩn chịu cắt trược trong nền đất.



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 44



SVTH: Trần Lý Hùng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định các tải trọng tính toán tiêu chuẩn

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×