Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Xác định kích thước mặt cắt ngang.

Xác định kích thước mặt cắt ngang.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Với x= y= 0.5 + 0.005xV= 0.5 + 0.005x60 = 0.8 (m)

1.8 +1.42

+ 0.8 + 0.8

2

B=

= 3.21 m

Theo TCVN 4054-05 Bảng số 6 Trang 11, đối với đường cấp IV vận tốc thiết kế

60 km/h, bề rộng mỗi làn xe là 3.5m.

Kết luận: Đối chiếu quy trình và tính tốn ta chọn bề rộng phần xe chạy là B =

7.0m. Độ dốc ngang là 2% (dự kiến mặt đường BTN).



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 35



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



10.3. Lề đường

Theo TCVN 4054-05 với đường cấp IV đồng bằng đồi thì bề rộng lề đường là

2x1m. Trong đó bề rộng lề gia cố 2x0.5m có độ đốc ngang 2% kết cấu phần mặt giống

mặt đường xe chạy và bề rộng phần lề đất 2x0.5m, độ dốc ngang 4%.

10.4. Bề rộng nền đường

Bề rộng nền đường= Bề rộng phần xe chạy +Bề rộng lề đường.

Bnền= (2x3.5)+(2x1)=9.0 (m).

Theo TCVN 4054-05, với đường cấp IV đồng bằng tốc độ thiết kế 60 km/h có

các tiêu chuẩn mặt cắt ngang đường như sau:

- Số làn xe tối thiểu: 2 làn.

- Chiều rộng làn xe ô tô: 3.5 (m).

- Bề rộng dải phân cách giữa: 0 (m).

- Chiều rộng phần xe chạy: 7 (m).

- Phần lề đường: 2 x 1 (m) (trong đó phần có gia cố lề: 2 x 0.5(m)).

- Bề rộng tối thiểu của nền đường: 9 (m).



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 36



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ môn Công Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



10.5. Bảng tổng hợp cách yếu tố kỹ thuật của tuyến A-B

 Đối với đoạn tuyến sử dụng kết cấu áo đường cứng.

TT



Các yếu tố kỹ thuật



1



Cấp kỹ thuật



2



Vận tốc thiết kế



3



Đơn vị Tính tốn



Kiến



3230-12 nghị

IV



IV



km/h



60



60



Chiều rộng một làn xe



m



4



4



4



Phần mở rộng làn xe



m



0.3-0.5



0.5



5



Chiều rộng lề



m



2x0.5



2x0.5



6



Chiều rộng nền đường



m



9



9



7



Độ dốc ngang mặt đường



%



2



2



8



Độ dốc ngang lề gia cố đá học



%



4



4



9



Tải trọng trục tính tốn



KN



100



100







TT



Đối với đoạn tuyến sử dụng kết cấu áo đường mềm

Các yếu tố kỹ thuật



Đơn vị



Tính

tốn



TCVN

4054-05



Kiến

nghị



1



Cấp quản lý



IV



IV



2



Cấp kỹ thuật



60



60



3



Vận tốc thiết kế



60



60



4



Độ dốc dọc lớn nhất



%



5.8



6



6



5



Tầm nhìn hãm xe S1



m



71.76



75



75



6



Tầm nhìn trước xe ngược chiều S2



m



123.86



150



150



7



Tầm nhìn vượt xe Svx



m



193.976



350



350



8



Bán kính đường cong nằm tối thiểu giới

hạn



m



123.24



125



125



9



Bán kính đường cong nằm tối thiểu thơng

thường



m



218.05



250



250



10



Bán kính đường cong nằm tối thiểu

không siêu cao



m



472.44



1500



1500



11



Chiều dài đoạn chuyển tiếp (isc = 2-4%)



m



50



50



12



Chiều dài đoạn chuyển tiếp (isc = 7%)



m



98



70



70



13



Bán kính tối thiểu đường cong đứng lồi



m



2343.75



2500



2500



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



km/h



Trang 37



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



14



15



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Bán kính tối thiểu đường cong đứng lõm



Chiều dài dốc dọc lớn nhất



m



1074.5



1000



1000



id = 7%



m



500



500



id = 6%



m



600



600



id = 5%



m



800



800



id = 4%



m



1000



1000



16



Chiều dài tối thiểu đổi dốc



m



150



150



17



Số làn xe cơ giới



làn



2



2



18



Chiều rộng một làn xe



m



3.5



3.5



19



Chiều rộng lề và lề gia cố



m



2x1



2x1



20



Chiều rộng nền đường



m



9



9



21



Độ dốc ngang mặt đường



%



2



2



22



Độ dốc ngang lề gia cố



%



2



2



2



23



Độ dốc ngang lề đất



%



2



4



4



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 38



3.41



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



PHỤ LỤC 2: KIỂM TOÁN KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG MỀM

1. Xác định các tải trọng tính tốn tiêu chuẩn

1.1. Số liệu ban đầu



































Tuyến đường thiết kế là đường cấp IV, địa hình đồng bằng và đồi.

Số làn xe: 2

Dải phân cách giữa: Không.

Dải phân cách bên: Không.

Thời gian khai thác áo đường: 15 năm.

Loại tấng mặt thiết kế: cấp cao A1.

Vận tốc thiết kế: (60Km/h).

Qui luật tặng trưởng: 10%.

Tải trọng trục tính tốn 100 kN.

Đường kính vệch bánh xe: 33cm.

Áp lực tính toán: 0.6 Mpa

Độ tin cậy: 0.95

Hệ số cường độ về độ võng: 1.17

Hệ số cường độ về kéo uốn: 1.00

Hệ số cường độ về cắt trượt: 1.00

Thành phần xe chạy.

Bảng 2.1: Thành phần xe chạy

Xe đạp Xích lơ



0.07%



Xe máy, Xích lô máy



1.92%



Xe lam



2.16%



Xe con 4 chỗ



23.58%



Xe khách 12-25 chỗ (4.5T)



23.03%



Xe khách>25 chỗ (9.5T)



18.03%



Xe tải 2 trục 4 bánh (5.6T)



24.97%



Xe tải 2 trục 6 bánh (6.9T)



4.44%



Xe tải 3 trục (2x9.4T)



1.39%



Xe tải>3 trục (3x10T)



0.42%



Lưu lượng xe quy đổi ra xe con

tiểu chuẩn ở năm tương lai



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 39



2738 xcqđ/ngđ



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ môn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Trang 40



SVTH: Trần Lý Hùng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Xác định kích thước mặt cắt ngang.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×