Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 6 LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

CHƯƠNG 6 LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



6.2.2. Lên tiến độ thi công

Tiến độ thi công:

a) Công tác chuẩn bị

Khôi phục tuyến, dấu cọc, định phạm vi thi công, thời gian bắt đầu 1-12-2015, thi công

trong thời gian 2,86 ngày.

Chặt cây, cưa cây, đánh gốc, thời gian thi công bắt đầu 3-12-2015, thi công trong thời

gian 0.79 ngày.

Đào hữu cơ bằng máy ủi, thời gian thi công bắt đầu 2.5-12-2015, thi công trong thời

gian 0.65 ngày.

Sau khi kết thúc công tác khôi phục tuyến, dấu cọc, định phạm vi công, điều động nhân

lực sang để thực hiện cơng tác lên khn đường, định vị trí tim cống. Thi công trong

thời gian 4.99 ngày.

b) Công tác thi công đất nền đường

Thi công khối lượng vận chuyển ngang bắt đầu từ ngày 6-12-2015, thời gian thi công

0.49

Thi công khối lượng vận chuyển dọc bắt đầu từ ngày 8.5-12-2015. Sau khi thi công

xong khối lượng vận chuyển dọc đoạn I điều động máy thi công khối lượng vận chuyển

dọc đoạn II.Thời gian thi công hết 8.43 ngày.

Thi công khối lượng vận chuyển đất từ mỏ, tiến hành sau khi kết thúc vận chuyển dọc,

thời gian thi công 6.69 ngày.

c) Công tác hồn thiện

Cơng nhân vỗ mái ta luy đắp, thời gian thi công bắt đầu 16.6-12-2015, thời gian thi

công 1,82 ngày.

Công nhân bạt mái taluy đào đào rãnh biên bắt đầu từ ngày 16, thời gian thi công 10.66

ngày.

Máy san tiến hành san hồn thiện,thi cơng bắt đầu 25-12-2015, thời gian thi công 1,05

ngày

Máy lu bánh cứng tiến hành lu hồn thiện thời gian bắt đầu thi cơng sau cơng tác san

hồn thiện 1h, thời gian thi cơng 2.37 ngày

Kiểm tra hồn thiện, thời gian thi cơng bắt đầu 26-12-2015, thời gian thi công trong 5

ngày



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 169



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



CHIỀU

DÀI(m)

CƠNG TÁC CHUẨN BỊ

CƠNG TÁC



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



KHỐI

LƯỢNG



TỔ

ĐỘI



NĂNG SUẤT



SỐ

CƠNG(CA)

HỒN



1. Khơi phục tuyến

và định phạm vi thi

công

Đoạn I



59.79



59.79m



TỔ 1



350 (m/công)



0.17



Đoạn II



507.73



507.73 m



TỔ 1



350 (m/công)



1.45



Đoạn III



432.47



432.47 m



TỔ 1



350 (m/công)



1.24



59.79



Xem chi

tiết bảng

3.3



TỔ

1B



Xem chi tiết

bảng 3.3

( Chương 3)



0,1



507.73



Xem chi

tiết bảng

3.3



TỔ

1B



Xem chi tiết

bảng 3.3

( Chương 3)



0,27



432.47



Xem chi

tiết bảng

3.3



TỔ

1B



Xem chi tiết

bảng 3.3

( Chương 3)



0.42



Đoạn I



59.79



50.08 m3



TỔ

M1



2400 (m3/ca)



0,02



Đoạn II



507.73



742 m3



TỔ

M1



2400 (m3/ca)



0,31



Đoạn III



432.47



773 m3



TỔ

M1



2400 (m3/ca)



0,32



Đoạn I



59.79



59.79 m



TỔ 1



200 (m/công)



0.3



Đoạn II



507.73



507.73 m TỔ 1



200 (m/công)



2.53



Đoạn III



432.47



432.47 m



200 (m/công)



2.16



2. Chặt cây,cưa cây,

đánh gốc cây

Đoạn I



Đoạn II



Đoạn III

3. Bóc hữu cơ



4. Lên khn đường,

định vị tim cống



TỔ 1



CƠNG TÁC THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 170



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



CƠNG TÁC



CHIỀU

DÀI(m)



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



KHỐI

LƯỢNG



TỔ

ĐỘI



NĂNG SUẤT



1. Đào vận chuyển

ngang sang đắp, đầm

chặt



SỐ

CƠNG(CA)

HỒN



Đoạn I



59.79



0



0



Đoạn II



507.73



0



0



Đoạn III



432.47



307 m3



TỔ

M2A



Xem chi tiết

bảng 3 phụ lục 8



0,49



Đoạn I



59.79



157.62m3



TỔ

M2



Xem chi tiết

bảng 4 phụ lục 8



0.12



Đoạn II



507.73



6852 m3



TỔ

M2



Xem chi tiết

bảng 4 phụ lục 8



8.3



Đoạn III



432.47



0



Đoạn I



59.79



0



Đoạn II



507.73



1022.1

m3



TỔ

M3



Xem chi tiết

bảng 4 phụ lục 8



5.6



Đoạn III



432.47



2454.2

m3



TỔ

M3



Xem chi tiết

bảng 4 phụ lục 8



15.01



2. Đào vận chuyển

dọc sang đắp,san,

đầm chặt



3. vận chuyển từ mỏ



CÔNG TÁC HỒN THIỆN

1. Vỗ mái taluy

Đoạn I



59.79



194.31

m2



TỔ 2



0,001 (cơng/m2)



0.2



Đoạn II



507.73



901.38m2 TỔ 2



0,001 (công/m2)



0.9



Đoạn III



432.47



721.1 m2



TỔ 2



0,001 (công/m2)



0.72



59.79



32m3



TỔ 2



0,065(công/m3)



2.08



2. Bạt mái taluy đào

rãnh

Đoạn I



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 171



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



CƠNG TÁC



CHIỀU

DÀI(m)



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



KHỐI

LƯỢNG



TỔ

ĐỘI



NĂNG SUẤT



SỐ

CƠNG(CA)

HỒN



Đoạn II



507.73



112 m3



TỔ 2



0,065 (cơng/ m3) 7.28



Đoạn III



432.79



20m2



TỔ 2



0,065 (cơng/m3)



1.3



1000



9000 m2



TỔ

M4



8501,22 (m2/ca)



1,05



1000



9000 m2



TỔ

M5



3802 (m2/ca)



2.37



1000



1000



TỔ 1



1 (cơng/200m)



5



3. San sửa hồn

thiện

Tồn tuyến

4. Lu hoàn thiện

Toàn tuyến

5. Kiểm tra hoàn

thiện

Toàn tuyến



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 172



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



CHƯƠNG 7 KẾT LUẬN

7.1. Kết luận

Tổ chức thi công nền đường tuyến đường A-B từ Km 4+00 – Km 5+00.

Hướng thi công Km 4+00 đến Km 5+00.

Căn cứ vào tính tốn tổ chức thi công chi tiết nền đường trên cơ sở khả năng cung cấp

máy móc và nhân lực của đơn vị thi công. Đơn vị thi công đảm bảo được tiến độ thi

công trong 1 tháng (từ 1-12-2015 đến 1-1-2016) để bàn giao nền đường hồn thiện để

thi cơng hạng mục tiếp theo.

Thực hiện đúng các văn bản chủ trương của chính quyến có liên quan đến dự án.

Trong q trình thi công cần chú ý đảm bảo về vệ sinh môi trường và không ảnh đến

sinh hoạt của dân cư trong vùng.

7.2. Kiến nghị

Kiến nghị chủ đầu tư nhanh chóng bàn giao mặt bằng để tiến hành thi công cho

kịp tiến độ.



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 173



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Phụ lục 8 : Tổ chức thi cơng nền đường

1.Tính khối lượng điều phối

Bảng 4 Biên chế tổ đội thi công khối lượng vận chuyển dọc



Đoạn

Các biện pháp thi

thi

cơng

cơng



I



Thời

Số

gian

Năng

cơng,

hồn

Số

Biên

suất

ca

thành

máy chế

(m3/ca) máy

(ca)

(ca)



Khối

Lượng



Loại máy



Vận chuyển dọc



157.62



CAT

613C



1251.81 0.13



1



1



0.13



San đất trước khi lu

(m3)



157.62



GD555-3



599.96



0.26



2.02 2



0.13



Lu sơ bộ đất nền đắp

154.52

(m3)



VM7706



757,54



0.20



1.56 2



0.1



Lu chặt nền đắp

(m3)



154.52



BW27RH



1947,97 0.08



0.62 1



0.08



Lu chặt vai đường

nền đào (m)



6.69



BP25/48D 618



Lu chặt vai đường

nền đắp (m3)



3.1



0.01



0.08

1



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



BP25/48D 91,04



Trang 174



0.03



0.03



0.26



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



Khối

Lượng



Loại máy



Thời

Số

gian

Năng

cơng,

Số

Biên hồn

suất

ca

máy chế thành

(m3/ca) máy

(ca)

(ca)



Vận chuyển dọc



6852



CAT

613C



825.17



8.3



1



Vận chuyển từ mỏ



1022.1



THACO10T



180.17



5.67



0.68 7



0.81



San đất trước khi lu

(m3)



7874.1



GD555-3



599,96



13.1

2



1.58 2



6.56



Lu sơ bộ đất nền đắp

7719.7

(m3)



VM7706



757,54



10.1

9



1.22 2



5.095



Lu chặt nền đắp

(m3)



7719.7



BW27RH



1947,97 3.96



0.48 1



3.96



Lu chặt vai đường

nền đào (m)



291.57



BP25/48D 618



Lu chặt vai đường

nền đắp (m3)



134.35



BP25/48D 91,04



1.48



0.18 1



Vận chuyển từ mỏ



2454.2



THACO10T



163.48



15.0

1



7



7



2.14



San đất trước khi lu

(m3)



2454.2



GD555-3



599,96



4.09



1.91 2



2.05



Lu sơ bộ đất nền đắp

2406.1

(m3)



VM7706



757,54



3.18



1.48 2



0.74



Lu chặt nền đắp

(m3)



2406.1



BW27RH



1947,97 1.23



0.58 1



1.23



Lu chặt vai đường

nền đắp (m3)



48.1



BP25/48D 91,04



0.25 1



0.53



Đoạn

Các biện pháp thi

thi

công

công



II



III



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



0.47



1



8.3



0.06 1

1.48



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 175



0.53



SVTH: Trần Lý Hùng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 6 LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×