Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 3: KIỂM TOÁN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

PHỤ LỤC 3: KIỂM TOÁN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



*Tính chất lớp phủ mặt đường nhựa: sáng.

0

0

*Loại chóa đèn: chóa bán rộng có I Max  0 �75 `

=> R=14

+V: hệ số suy giảm của đèn sau 1 năm sử dụng.

V=V1xV2

V1: hệ số do nhà chế tạo cung cấp .Ta có thể (Tra bảng GTKT chiếu sáng trang

51) ta được: V1=0.85

V2: hệ số được xác định theo môi trường nơi lắp đặt đèn và loại đèn có chụp (Tra

bảng GTKT chiếu sáng trang 51) =>V2=0.7

=>V=0.85x0.7=0.595

+k: hệ số sử dụng của đèn.

*Ta tính k:

0

Giả sử chọn loại đèn kiểu bán rộng ( 0 �75 )

Vì l=27m ta bố trí đèn kiểu đối xứng.Ta tra (Bảng 6 -TCXDVN-259-2001)

�e �

Max � � 3.5

0

0

�h �

Với I Max  0 �75 =>

(*)

e

�3.5

h



Hay

mà để đảm bảo hệ số đồng đều của độ rọi theo phương pháp bố trí 2

bên đối diện thì: h ≥ 0.5l

=>h ≥ 11.5

=>Mà theo kinh nghiệm ta chọn: h=12 m.

-



Với h=12 m thì từ(*)=> Khoảng cách giữa 2 đèn liền kề là:e �3.5h

=> e �3.5x12=42 ( m).

=> chọn e=30 m.



-



Số

n



đèn



cần



thiết



của



mỗi



bên



trên



chiều



dài



L=1045m



là:



L

1045

1 

 1  35.83

e

30



=>chọn n=36 (đèn)

- Tính k: để nâng cao hiệu quả sử dụng của bộ đèn ta bố trí cột đèn nằm trên vỉa

hè cách mép đường 1.0 m.Như vậy S=2.4m>1m

=> Hình chiếu của đèn nằm trên mặt đường như hình vẽ. Khi đó ta có:vì bố trí 2 bên

đối xứng nên ta chỉ tính k cho1 bên đèn rồi nhân đơi.

=>k=2*(k1+k2)

Ta tính k1 và k2 gần đúng theo cơng thức của (TCXDVN-259-2001) ta có:

l1=l-(S-1) =19-(2.4-1)=17.6m

l2=l- l1=19-17.6=1.4m

GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 107



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường





ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



l1 17.6



 1.46

h

12

=> (Tra bảng 7-TCXDVN-259-2001) với loại bóng đèn Sodium áp



suất thấp ta được: k1=0.3





l2 1.4



 0.116

h 12

=> (Tra bảng 7-TCXDVN-259-2001) với loại bóng đèn Sodium áp



suất thấp ta được: k2 =0.15

=>k=2*(0.3+0.15)=0.9

Vậy quang thông:







19 �30 �

1.0 �

14

 14901.96

0.595 �0.9

(Lm)



3.2. Lựa chọn loại đèn:

Dựa vào quang thơng tính tốn   14901.96( Lm) ta chọn loại đèn theo (Bảng

Trang 105 –GT-KTCS)

=>Ta chọn đèn cao áp thủy ngân có:   25000( Lm)

Cơng suất: 250W

*Kiểm tốn lại: dựa vào cơng thức tính quang thơng => Ta tính lại khoảng cách giữa 2

đèn là:

e



 �V �k 25000 �0.595 �0.9



 41.58m

l �Ltb �R

219 �1.0 �14



e 41.58



 3.46  3.5

12

=> h

=>Đạt!



Kiểm tra chiều cao tối thiểu của cột đèn: h=12m > h min=9m=> Đạt! ( hmin=9m Tra

theo Bảng 4- TCXDVN-259-2001)

3.3. Tính chỉ số tiện nghi G:

Ta có: G=ISL+0.97logLtb+4.41logh’-1.46logP

Với:

*ISL dao động trong khoảng từ 3-6=> ta chọn ISL=3.9

*Ltb=1.6 (Cd/m2)

*H’=h-1.5=12-1.5=10.5 (m): độ cao đèn tính từ tầm mắt.

P: số lượng đèn tính trên mỗi Km và với L=1045m ta có số cột đèn là n=35 cột cho

mỗi bên=> P=70 đèn (tính cho cả 2 bên)

Vậy : G=3.9+0.97log1.6+4.41log11.5-1.46log66 =5.92

GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 108



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Mà theo quy trình thì: G=4 �9 thì đảm bảo do vậy G=5.92 => ĐẠT!



4. Kết quả

Kiểm tốn theo phương pháp độ chói và độ rọi điểm.Sử dụng phần mền Ulysse V2.0

để kiểm tốn đèn

Các thơng số đầu vào:

Arrangement: Kiểu bố trí, chọn bố trí 2 bên

No. Of lane: Số làn xe

Lane Width: Bê rộng 1 làn xe

Road Width: Bề rộng lòng đường

Central reserve: bề rộng dải phân cách

Rtable: loại mặt đường

Spacing: khoảng cách các cột đèn

Hieght: Chiều cao cột đèn

Overhang: Khoảng cách từ mép đường đến tim bóng đèn

Setback: khoảng cách từ tim cột đèn đến mép đường

Inclination: Góc nghiêng của đèn so với mặt

Chọn đèn cao áp Philips có các thơng số sau:

- Chủng loại: SON-T250W E



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 109



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



- Tuổi thọ ước tính giờ: 28000

- Cơng suất: 250W

- Điện áp: 100v

- Quang thông lm/W: 25000-28000

- Hiệu suất phát sáng: 112

- Đòng điện A: 3.00A

- Chỉ số màu Ra: 25



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 110



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Trang 111



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Trang 112



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Trang 113



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ môn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Trang 114



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Môi Trường



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Trang 115



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Trang 116



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Trang 117



SVTH: Trần Lý Hùng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 3: KIỂM TOÁN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×