Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
PHỤ LỤC 1 : KIỂM TOÁN KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG PHẦN TKKT

PHỤ LỤC 1 : KIỂM TOÁN KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG PHẦN TKKT

Tải bản đầy đủ - 0trang

Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Môi Trường



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Trang 88



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



2.2. Tính trục xe qui đổi về trục xe tiêu chuẩn 100 KN.

Việc tính tốn quy đổi được thực hiện như mục 3.2.3 theo biểu thức (3.1) và (3.2)

k

 P 

N  c1 .c 2 .ni  i 

 120 

I 1



4.4



Với C1 = 1+1.2(m-1) với m l số trục của cụm trục i

C2: Hệ số xét đến tác dụng của số bánh xe trong 1 cụm bánh.

+ C2 = 6.4 cho các trục trước và trục sau loại mỗi cụm bánh chỉ có một bánh.

+ C2 = 1 cho các trục sau loại mỗi cụm bánh có hai bánh.

Kết quả tính toán được thể hiện trong bảng sau:



Xe khách

(4.5T)

Xe khch

(9.5T)

Xe tải (5.6T)



Xe tải (6.9T)

Xe tải

(2x9.4T)

Xe tải

(3x10T)



Pi

(kN)



C1



C2



ni



C1.C2.ni.()4,4



Trục trước



26.4



1



6.4



746



14



Trục sau



45.2



1



1



746



23



56



1



6.4



475



237



Trục sau



95.8



1



1



475



393



Trục trước



18.0



*



*



*



*



Trục sau



56.0



1



1



720



56



Trục trước



25.8



1



6.4



548



9



Trục sau



69.6



1



1



548



111



Trục trước



45.2



1



6.4



40



8



Trục sau



94.2



2.2



1



40



68



Trục trước



48.2



1



6.4



22.5



1



Trục sau



100



3.4



1



22.5



77



Trục trước



=> N = 996(trục xe tiêu chuẩn / ngày đêm.2 chiều)



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 89



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



2.3. Tính số trục xe tính tóan tiêu chuẩn trên 1 làn xe Ntt:

Ntt =NtkxfL

Vì đường có 4 làn xe và có giải phân cách giữa nên theo 3.3.2 tiêu chuẩn thiết kế đường

211 – 06 thì: fL = 0.35

=> Ntt =996 x 0.35 = 348.6 (trục/ làn.ngđêm).

2.4. Tính số trục xe tích lũy trong thời hạn tính tốn.

[(1  q ) t  1]

Ne 

365.N t

q(1  q ) t  1

= 1.07x106 (trục)



Với đường phố chính đơ thị thứ yếu – đây là đường nâng cấp cải tạo có

Ne=1.07x106 (trục) . Do đó ta quyết dịnh chọn loại mặt đường cấp cao A1.

Vật liệu cấu tạo tầng mặt là bê tông nhựa hạt mịn làm lớp mặt trên, hạt vừa, hạt

thô làm lớp mặt dưới

2.5. Xác định mô đun đàn hồi yêu cầu

Với Ntt = 349 trục /làn.ngày đêm � loại tầng mặt lựa chọn là cấp cao A1, ta tra

được: = 160.1Mpa ( bảng 3-4 22TCN 211-06 ).

Trị số tối thiểu của môđun đàn hồi yêu cầu quy định: =155 Mpa (bảng 3-5 TCN

211-06).



� Eyc = max {; } = 160.1Mpa

3. Thông số các lớp vật liệu

Bảng 1: Kết cấu áo đường làm mới



TT



1

2

3

4

5



Vật liệu



BT nhựa chặt 9.5

BT nhựa chặt 12.5

CPĐD loại I

CPĐD loại II

Đất nền á cát độ ẩm 0.6



Bề

dày



5

7

15

35



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Tính

võng



420

350

300

250

40



E (MPa)

Tính

trượt



Tính kéo

uốn



300

250

300

250



1800

1600

300

250



Trang 90



Ru

(Mpa)



C

(Mpa)



φ

(độ)



0.028



14



2.8

2



SVTH: Trần Lý Hùng



Trường Đại Học GTVT Cơ Sở 2

Bộ mơn Cơng Trình GTCC &Mơi Trường



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Lớp: Cơng trình GTCC – K52



Bảng 2: Kết cấu áo đường tăng cường



TT



1

2

3

4

5



Bề

dày



Vật liệu



BT nhựa chặt 9.5

BT nhựa chặt 12.5

CPĐD loại I

CPĐD loại II

Kết cấu mặt đường cũ



5

7

15

18



Tính

võng



420

350

300

250

60



E (MPa)

Tính

trượt



Tính kéo

uốn



300

250

300

250



1800

1600

300

250



Ru

(Mpa)



C

(Mpa)



2.8

2.0



3.2. Kiểm tốn kết cấu áo đường theo các tiêu chuẩn dưới hạn.

3.2.1. Kiểm toán kết cấu áo đường theo tiêu chuẩn độ võng đàn hồi.

Mô đun đàn hồi yêu cầu: Eyc = 160.1 Mpa.

Tính đổi tầng 2 lớp 1 từ dưới lên được thực hiện theo biểu thức:

3





1+kt1/3 �

E =E1 �



�1+k �với k=h2/h1 và t=E2/E1

'

tb



Kết quả tính tốn được trong bảng sau:

Ei

(MPa)



Vật liệu



t = E2/E1



hi (cm)



k= h2/h1



htbi (cm)



Etb'

(MPa)



35



250



Cấp phối đá dăm loại

II



250



Cấp phối đá dăm loại I



300



1.2



15



0.429



50



264



Bê tông nhựa chặt 12.5



350



1.324



7



0.14



57



274



Bê tông nhựa chặt 9.5



420



1.553



5



0.088



62



284



35



H 62

= =1.879

Tỷ số D 33

< 2 nên trị số Etb phải nhân thêm hệ số hiệu chỉnh  (được nội

suy từ bảng 3-6 22 TCN 211-06 phụ thuộc vào tỷ số H/D):

  1.204

'

Edc

 =284 �1.204=341.94 (MPa)

tb =E tb �



Tính Ech của cả kết cấu áo đường.



GVHD: Th.s Trần Quang Vượng



Trang 91



SVTH: Trần Lý Hùng



φ

(độ)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

PHỤ LỤC 1 : KIỂM TOÁN KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG PHẦN TKKT

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×