Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc:

b. Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Theo 6.1/97 [8], chọn (bảng 6.8/99 [8]).

Chọn sơ bộ , do đó =0,9848, theo 6.31/103 [8] số bánh răng nhỏ là:

răng

Số răng bánh lớn: chọn răng

Tỷ số truyền thực tế là:

Góc nghiêng răng:

Bảng 2 Các thơng số và kích thước bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

cấp nhanh (bảng 6.11 [8])

Khoảng cách trục

:

Module pháp

:

Chiều rộng vành răng

:

Tỷ số truyền

:

Góc nghiêng răng

:

Số răng

:

Đường kính vòng chia

:

Đường kính đỉnh răng

:

Đường kính đáy răng

:

• Tính bộ truyền cấp chậm: Bánh răng trụ răng nghiêng cấp chậm

- Xác định sơ bộ khoảng cách trục:

Theo 6.15a/96 [1]:



Trong đó: Theo bảng 6.6/97 [8], chọn ; với răng nghiêng (Bảng

6.5/96 [8]); theo 6.6/97 [8]: , do đó theo bảng 6.7/98 [8]:

Theo tiêu chuẩn (trang 99 [8]), ta chọn .

-



Xác định thông số ăn khớp:

Theo 6.1/97 [1], chọn (bảng 6.8/99 [1]).

Chọn sơ bộ , do đó =0,9848, theo 6.31/103 [8] số bánh răng nhỏ là:



răng

Số răng bánh lớn: chọn răng

Tỷ số truyền thực tế là:



27



Góc nghiêng răng:

Bảng 3 Các thơng số và kích thước bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

cấp nhanh (bảng 6.11 [8])

Khoảng cách trục

Module pháp

Chiều rộng vành răng

Tỷ số truyền

Góc nghiêng răng

Số răng

Đường kính vòng chia

Đường kính đỉnh răng

Đường kính đáy răng



-



:

:

:

:

:

:

:

:

:



Tính bộ truyền cho thùng quay: Bánh răng trụ răng thẳng cấp chậm

Xác định sơ bộ khoảng cách trục:



Theo 6.15a/96 [8]:



Trong đó: Theo bảng 6.6/97 [1], chọn ; với răng nghiêng (Bảng

6.5/96 [8]); theo 6.6/97 [8]: , do đó theo bảng 6.7/98 [8]:

-



Xác định thông số ăn khớp:

Theo 6.1/97 [8], chọn .

Bánh răng nhỏ là:



răng

Số răng bánh lớn: chọn răng

Tỷ số truyền thực tế là:

Bảng 4 Các thơng số và kích thước bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng

cấp nhanh (bảng 6.11 [8])

Khoảng cách trục

Module pháp

Chiều rộng vành răng

Tỷ số truyền

Số răng



:

:

:

:

:

28



Đường kính vòng chia

Đường kính đỉnh răng

Đường kính đáy răng



:

:

:



7. Kiểm tra độ bền thân thùng:

a.



Trọng lượng của vật liệu trong thùng



Trong đó:



Năng suất của thùng,

Gia tốc trọng trường,

Thời gian lưu lượng của vật liệu trong thùng.



b.



Trọng lượng thùng rỗng



Trong đó:



Gia tốc trọng trường,

Chiều dài thùng,

Đường kính trong của thùng,

Đường kính ngồi của thùng,

Độ dày thân thùng, ,

Độ dày lớp cách nhiệt,

Độ dày lớp bảo vệ thùng,

Khối lượng riêng của thép CT3,

Khối lượng riêng của bê tơng xốp,



c.



Trọng lượng bánh răng vòng



Trong đó:



Đường kính đỉnh bánh răng vòng,

Đường kính đáy bánh răng vòng,

Bề rộng vành răng,

Khối lượng riêng của thép CT3,

Gia tốc trọng trường,



d.



Trọng lượng cánh xới

Chọn [8]

29



e.



Trọng lượng vành đai

[8]



Trong đó:



: Đường kính vành đai,

, chọn

Bề rộng vành đai, chọn

Khối lượng riêng của thép CT3,

Gia tốc trọng trường,







f.



Vậy, trọng lượng của tồn bộ thùng là:



Khoảng cách hai vành đai

Trong đó: Chiều dài thùng,



g.



Kiểm nghiệm thân thùng

-



Tải trọng lên 1 đơn vị chiều dài thùng khơng kể bánh răng vòng



-



Momen uốn do tải trọng gây ra



-



Momen uốn do bánh răng vòng gây ra



Tổng momen uốn:

-



Momen chống uốn:



Trong đó:



Đường kính trong của thùng,

Bề dày thùng sấy,



-



Ứng suất thân thùng



8. Tính tốn vành đai:

a.



Tải trọng trên 1 vành đai

30



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Thiết kế bộ truyền trong hộp giảm tốc:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×