Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Các Bộ Phân Cơ Bản Của Máy Mài Phẳng Acra:

b. Các Bộ Phân Cơ Bản Của Máy Mài Phẳng Acra:

Tải bản đầy đủ - 0trang





















Đá mài (3):

Mô tơ (4): làm quay đá mài

- Bàn máy với mâm cặp từ tính:

Bàn máy (5) đỡ mâm cặp từ, là thiết bị kẹp giữ chi tiết gia công chủ yếu trên máy

mài phẳng, bàn máy mang mâm cặp từ di chuyển qua lại sang phải và trái để đưa

chi tiết phía dưới đá mài (3).

Chuyển động qua lại của bàn máy có thể bằng tay nhờ tay quay (6) hoặc tự động

bằng thủy lực nhờ tay gạt (8)

Chiều dài của hành trình di chuyển qua lại lại của bàn máy được điều chỉnh trước

nhờ cữ chặn đảo hành trình (10) và cữ đỡ chặn (11)

Mơ tơ máy hút bụi và bơm nước làm mát (12); mô tơ bơm thủy lực (13)

Tủ điện (14)

- Bàn trượt ngang:

Được đặt dưới bàn máy, có thể di chuyển bàn máy tiến ra vào theo chiều

ngang nhờ tay quay (7) để định vị chi tiết sau mỗi hành trình qua lại của bàn

máy



Hình 1: Cấu tạo các bộ phận của máy mài phẳng ACRA



3



Hình 2: Bảng điều khiển máy mài ACRA

Máy mài tròn ngồi NC1



4



MÁY MÀI TRỊN NGỒI seri NC1



Máy mài tròn ngồi dòng NC1 sản xuất tại Đài Loan được trang bị:

- Cơ cấu dịch chuyển bàn máy (trục Z) tự động thơng qua truyền động bánh vít với thanh

răng.

- Cơ cấu dịch chuyển đầu đá mài (trục X) bằng động cơ Servo và trục vítme bi. Độ chính

xác định vị đạt tới + 0,001mm và có thể thay đổi theo đặt hàng.

Máy có cơng suất lớn, độ ồn thấp, tốc độ đá mài vơ cấp và bàn làm việc có thể

nghiêng một góc từ +8° đến - 4°. Theo đặt hàng, máy có thể được trang bị phụ kiện mài lỗ.

Bệ máy được thiết kế bằng gang đúc liền, nhiệt luyện chuẩn đảm bảo độ bền và độ cứng vững

cao. Trục mài sử dụng ổ bi hợp kim chịu mài mòn cao, hệ thống bơi trơn tự động.

Bảng 1. CÁC THƠNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH



Model



CG2550 CG2575 CG3250 CG3260 CG3275

-NC1

-NC1

-NC1

-NC1

-NC1



Đường kính quay tối đa trên bàn máy,

mm



250



250



320



320



320



Chiều dài chống tâm, mm



500



750



500



600



750



Đường kính mài ngồi tối đa, mm



250



250



320



320



320



Khối lượng tối đa của vật mài, kg



80



80



120



120



120



355x38

x101,6



355x38

x101,6



405x56

x127



405x56

x127



405x56

x127



2



2



2



2



2



ĐÁ MÀI

Kích thước đá mài, mm



Số cấp tốc độ quay của đá mài



5



Tốc độ quay của đá mài, v/ph.



1900:

2500



1900:

2500



1700:

2200



1700:

2200



1700:

2200



150



150



150



150



150



+ 30°



+ 30°



+ 30°



+ 30°



+ 30°



Góc nghiêng bàn máy, độ



+8° , 4°



+8° , -4°



8° , - 4°



8° , - 4°



8° , - 4°



Chiều rộng bàn máy, mm



150



150



170



170



170



MT4



MT4



MT4



MT4



MT4



0 - 300



0 - 300



0 - 300



0 - 300



0 - 300



90°



90°



90°



90°



90°



MT3



MT3



MT4



MT4



MT4



25



25



30



30



30



0,001



0,001



0,0025



0,0025



0,0025



ĐẦU ĐÁ MÀI

Dịch chuyển trước-sau của đầu đá mài,

mm

Góc nghiêng của đầu đá mài, độ

BÀN MÁY



ĐẦU VẬT MÀI

Cơn mũi chống

Tốc độ quay trục chính, v/ph,

Góc nghiêng, độ

Ụ SAU

Cơn mũi chống

Hành trình nòng, mm

BƯỚC TIẾN

Gia số tối thiểu trên trục X, mm



6



Bước tiến nhanh trục X



0-6



0-6



0-6



0-6



0-6



Bước tiến nhanh trục Z



0-4



0-4



0-4



0-4



0-4



- Trục đá mài, HP



5,0



5,0



7,5



7,5



7,5



- Trục vật mài, HP



1/2



1/2



1



1



1



- Trục X (servo), HP



1



1



1



1



1



- Trục Z, HP



1/2



1/2



1/2



1/2



1/2



- Bơm bôi trơn trục đá mài, HP



1/8



1/8



1/8



1/8



1/8



- Bơm bôi trơn bàn máy, HP



1/8



1/8



1/8



1/8



1/8



- Bơm tưới nguội, HP



1/8



1/8



1/8



1/8



1/8



2.750



3.050



2.900



3.050



3.250



ĐỘNG CƠ



Khối lượng máy, kg



Máy mài tròn ngồi vạn năng



7



Hình 3: MÁY MÀI TRỊN NGỒI BÁN TỰ ĐỘNG

Máy mài tròn ngồi bán tự động (dòng AL) hiệu JAGURA sản xuất tại Đài Loan

được trang bị:

- cơ cấu dịch chuyển bàn máy (trục Z) tự động thơng qua truyền động bánh vít với

thanh răng.

- cơ cấu dịch chuyển đầu đá mài (trục X) bằng tay.

Máy có cơng suất lớn, độ ồn thấp, tốc độ đá mài vơ cấp và bàn làm việc có thể

nghiêng góc 8° đến - 4°. Theo đặt hàng, máy có thể được trang bị phụ kiện mài lỗ.

Bệ máy được thiết kế bằng gang đúc liền, nhiệt luyện chuẩn đảm bảo độ bền và độ

cứng vững cao. Trục mài sử dụng ổ bi hợp kim chịu mài mòn cao, hệ thống bơi trơn

tự động.

Bảng 2. CÁC THƠNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH



Model



Đường kính quay tối đa trên bàn

máy, mm



JAG-CG JAG-CG JAG-CG JAG-CG JAG-CG

2550AL 2575AL 3250AL 3260AL 3275AL

250



250



320



320



320



8



Chiều dài chống tâm, mm



500



750



500



600



750



Đường kính mài ngoài tối đa, mm



250



250



320



320



320



Khối lượng tối đa của vật mài, kg



80



80



120



120



120



ĐÁ MÀI

Kích thước đá mài, mm



355x38

x101,6



355x38 405x56 405x56 405x56

x101,6

x127

x127

x127



Số cấp tốc độ quay của đá mài



2



2



2



2



2



Tốc độ quay của đá mài, v/ph.



1900:

2500



1900:

2500



1700:

2200



1700:

2200



1700:

2200



150



150



150



150



150



+ 30°



+ 30°



+ 30°



+ 30°



+ 30°



ĐẦU ĐÁ MÀI

Dịch chuyển trước-sau của đầu đá

mài, mm

Góc nghiêng của đầu đá mài, độ

BÀN MÁY

Góc nghiêng bàn máy, độ

Chiều rộng bàn máy, mm



+8° , - 4° +8° , - 4° 8° , - 4° 8° , - 4° 8° , - 4°

150



150



170



170



170



MT4



MT4



MT4



MT4



MT4



ĐẦU VẬT MÀI

Cơn mũi chống



9



Tốc độ quay trục chính, v/ph,



0 - 300



0 - 300



0 - 300



0 - 300



0 - 300



90°



90°



90°



90°



90°



MT3



MT3



MT4



MT4



MT4



25



25



30



30



30



0,0025



0,0025



0,0025



0,0025



0,0025



0-4



0-4



0-4



0-4



0-4



- Trục đá mài, HP



5,0



5,0



7,5



7,5



7,5



- Trục vật mài, HP



1/2



1/2



1



1



1



- Trục Z, HP



1/2



1/2



1/2



1/2



1/2



- Bơm bôi trơn trục đá mài, HP



1/8



1/8



1/8



1/8



1/8



- Bơm bôi trơn bàn máy, HP



1/8



1/8



1/8



1/8



1/8



- Bơm tưới nguội, HP



1/8



1/8



1/8



1/8



1/8



2000

x1300

x1550



2200

x1300

x1550



2000

x1300

x1550



2200

x1300

x1550



2200

x1300

x1550



Góc nghiêng, độ

Ụ SAU

Cơn mũi chống

Hành trình nòng, mm

BƯỚC TIẾN

Gia số tối thiểu trên trục X, mm

Bước tiến nhanh trục Z, m/ph.

ĐỘNG CƠ



Kích thước máy, mm



10



Khối lượng máy, kg



2.700



3.000



2.850



3.000



3.200



1.1.2 Máy xọc

Khái niệm:

Bào xọc tức là hớt đi một lớp kim loại trên bề mặt gia cơng, để có chi tiết đạt hình

dạng kích thước và độ bóng bề mặt theo yêu cầu. Trong đó chuyển động chính là chuyển

động tịnh tiến của đầu bào theo phương thẳng đứng, chuyển động phụ là chuyển động

tịnh tiến của bàn máy mang phôi theo hai hướng ngang và lên xuống, đơi khi có các

chuyển động tròn dùng để gia cơng các rãnh có hình cong.

Các yếu tố của chế độ cắt:

Hình 4: Các dạng xọc thường được sử dụng: khi xọc mặt đứng và mặt nghiêng



a. Tốc độ cắt V: Là tốc độ chuyển động của đầu xọc trong chuyển động khoảng

chạy làm việc.

Trong đó:



- n: là số lần trong một phút



- L: là chiều dài cắt.

Như vậy qua cơng thức ta có thể xác định được là tốc độ đi và về của đầu

xọc theo phương thẳng đứng là bằng nhau.

b. Chiều sâu cắt gọt: t. Được tính sau mỗi lần cắt dao giữa bề mặt đã gia công với

mặt đang gia công.

c. Lượng chạy dao: s. Là lượng chuyển động của vật gia công tương ứng với một

lần chuyển động theo hướng thẳng góc với chuyển động chính sau mỗi hành

trình.

d. Chiều rộng cắt: a. Là bề dày của dao theo hướng cắt thẳng góc.

e. Chiều rộng cắt :b. được đo theo lưỡi cắt chính.

Các đặc điểm của máy xọc:

• Là q trình cắt gọt đi lại theo phương thẳng đứng, nên trong quá trình

cắt va chạm mạnh. Sau một khoảng làm việc lại có một khoảng chạy

khơng nên được gọi là một chu trình kép. Tốc độ cắt luôn luôn biến đổi

và được thể hiện bằng hành trình chuyển động sau:



11



Dựa vào cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy xọc, ta có tỷ lệ đi và về là:



Ở đây chúng ta xác định với vận tốc không đổi, mà quãng đường đi được khi

đi và quãng khoảng đường đi được khi về là bằng nhau.





Q trình chạy dao sau một lượt đi làm việc lại có một lượt về chạy

khơng nên tuổi thọ của dao cũng được nâng cao.



Cấu tạo: Tìm hiểu các bộ phận cơ bản của máy xọc:



Hình 5: Máy xọc vạn năng

1. Bệ máy

2. Thân máy

12



3. Đầu dao

4. Bàn quay

Công dụng của máy xọc:

Gia công các loại mặt phẳng ngắn, mặt phẳng, mặt định hình, như các dạng

chày cối của khuôn dập. Xọc các rãnh then trong lỗ bạc, bánh răng, xọc rãnh

xiên cho các miếng chêm, xọc các mặt trong có đáy và khơng đáy. Ngồi ra

còn xọc các mặt định hình khác theo nhu cầu của cấu trúc các chi tiết gia

công...

Phân loại, ký hiệu và các đặc tính kỹ thuật của máy xọc:

Phụ thuộc vào loại hình cơng việc được thực hiện mà có thể chia tất cả máy

xọc thành 2 nhóm cơ bản: máy có cơng dụng chung và máy chun mơn hóa

và máy chun dùng. Các loại máy xọc có cơ cấu chuyển động chính bằng

chuyển động culít hoặc chuyển động thủy lực. Hiện nay ngồi những máy xọc

được chế tạo tại Liên Xơ cũ, Hà Nội và một số nước khác cũng nhập khẩu vào

Việt Nam. Tùy theo tính chất, đặc điểm cấu tạo của máy để có những đặc tính

kỹ thuật cụ thể cho từng máy xọc ở bảng sau:

Bảng 3. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA MÁY XỌC



ĐẶC TÍNH KỸ

THUẬT

Hành trình lớn

nhất và nhỏ

nhất của đầu xọc

Ht. mm

Khoảng cách từ

mặt ngoài

giá dao đến thân

máy. mm

Khoảng cách từ

mặt bàn

máy đến điểm

thấp nhất Ht.

mm

Đường kính làm

việc của bàn

máy D. mm

Di chuyển lớn

nhất theo hướng

dọc của bàn máy

(theo

sống trượt bàn

máy.) mm

Di chuyển lớn

nhất theo hướng

ngang của bàn máy

(theo sống trượt của



7412



7420



KIỂU MÁY

7430

7450



745A



5-110



0-200



125-380



125-580 300-1000



160



480



560



1000



1150



220-320



320



420



750



1250



310X180



500



650



900



1250



200



500



635



950



1250



160



500



635



800



1000



13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Các Bộ Phân Cơ Bản Của Máy Mài Phẳng Acra:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×