Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
III. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ

III. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ

Tải bản đầy đủ - 0trang

III. TÍNH TỐN THIẾT KẾ

III.1. LỚP BÊ TƠNG BỊT ĐÁY.



III. TÍNH TỐN THIẾT KẾ

III.1. LỚP BÊ TƠNG BỊT ĐÁY.

 Khi xây dựng vòng vây trong đất thấm nước thì tiến hành đổ bê tơng bịt đáy

trong nước có tác dụng:

•Giữ ổn định nền phía dưới đáy móng chống áp lực đẩy nổi.

•Ngăn kín nước từ phía đáy hố móng.

•Tạo mặt bằng thi cơng bệ móng.



III. TÍNH TỐN THIẾT KẾ

III.1. LỚP BÊ TƠNG BỊT ĐÁY.

Chiều dày lớp bê tơng bịt đáy được xác định căn cứ vào khả năng chống áp lực

đẩy nổi của nước.



III. TÍNH TỐN THIẾT KẾ

III.1. LỚP BÊ TƠNG BỊT ĐÁY.

 Khi khơng có các đầu cọc và khơng xét dính bám của bê tơng với cọc ván, giữ

lực đẩy nổi chỉ do trọng lượng của khối bê tơng:



 nHn

hbt 

 bt



 m



III. TÍNH TỐN THIẾT KẾ

III.1. LỚP BÊ TƠNG BỊT ĐÁY.

 Khi xét đến dính bám của bê tông với các đầu cọc và với các cọc ván thép xung

quanh hố móng, chiều dày lớp bê tơng bịt đáy được tính theo cơng thức:



hbt



S .H . n



m.( So . bt .n  K .U c . )



 m



III. TÍNH TỐN THIẾT KẾ

III.1. LỚP BÊ TƠNG BỊT ĐÁY.

 Trong đó:

H



: MNTC – CĐĐM

• S : Diện tích hố móng

So  S  K . f c

• S:o Diện tích giảm yếu. với:



,



bt

n



: Trọng

lượng riêng của bê tơng, nước

• K : Số lượng cọc

U



:cChu vi một thân cọc





: Lực ma sát đơn vị giữa cọc và BTBĐ

• m = n = 0.9



III. TÍNH TỐN THIẾT KẾ

III.1. LỚP BÊ TƠNG BỊT ĐÁY.

 Dù tính theo cơng thức nào thì chiều dày tối thiểu của lớp bê tông bịt đáy

cũng không được nhỏ hơn 1m để đảm bảo chất lượng đổ bê tơng dưới nước.



hbt �1 ( m)



III. TÍNH TỐN THIẾT KẾ

III.2. TÍNH ỔN ĐỊNH CHỐNG LẬT CỦA CỌC VÁN.

III.2.1. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN VÒNG VÂY.

 Áp lực thủy tĩnh: tính bằng chênh cao giữa mực nước ngồi vòng vây và trong

vòng vây nhân với trọng lượng riêng của nước.

Nếu lưu tốc v của dòng chảy bằng hoặc lớn hơn 2m/s phải

xét thêm cao độ

nước

dềnh

lên



phía

thượng

lưu

2



v

H 

2g



III. TÍNH TỐN THIẾT KẾ

III.2.1. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN VỊNG VÂY



III. TÍNH TỐN THIẾT KẾ

III.2.1. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN VÒNG VÂY

 Áp lực đất chủ động:

•Đối với đất rời:



Pa   dn ka H m



•Đối với đất dính bão hòa nước :



Pa   dn H m  2cu

:ccường độ lực dính của đất dính bão hòa nước

u



III. TÍNH TỐN THIẾT KẾ

III.2.1. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN VÒNG VÂY

 Áp lực đất bị động:

Đối với đất dính áp lực bị động có thể xác định theo:



Pp   gtk p 10 3  2c k p

Đối với đất rời áp lực bị động có thể xác định theo:



Pp   gtk p 10

c : lực dính của đất.



3



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

III. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×