Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
d. Nhiệt xâm nhập từ môi trường bên ngoài qua kết cấu bao che của tủ.

d. Nhiệt xâm nhập từ môi trường bên ngoài qua kết cấu bao che của tủ.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Qmt = QV,T + QS + QC

Trong đó:

QV,T : dòng nhiệt xâm nhập qua vách và trần.

QS : dòng nhiệt xâm nhập qua sàn.

QC : dòng nhiệt xâm nhập qua cửa .

+ Dòng nhiệt xâm nhập qua vách trần:

QV,T = KV,T × FV,T ×



t



Trong đó:

KV,T : hệ số truyền nhiệt của vách và trần tủ.

Do kết cấu cách nhiệt vách và trần của tủ đông băng chuyền cũng tương tự

như của tủ đông tiếp xúc. Vậy KV,T = 0,286W/m2.K

0

t = 62 C : độ chênh nhiệt độ giữa bên trong và bên ngồi tủ.



FV,T : tổng diện tích mặt ngồi của vách và trần.

Đối với tủ đông băng chuyền Em đang thiết kế có rất nhiều cửa với kích

thước khác nhau. Vì vậy tổng diện tích các cửa là:

FC1 = 4 × 0,59 × 0,595 + 4 × 0,705 × 0,605 + 4 × 0,4 × 1,48 + 2 × 0,6 × 1,48

+ 0,6 × 0,4 = 7,4943m2

Tổng diện tích khoảng hở cửa vào và cửa ra của băng tải:

FC2 = 4 × 1,22 × 0,04 = 0,19m2.

Diện tích trần của tủ là:

FT = 13,2 × 2,3 = 30,36m2

Diện tích vách của tủ là:

FV = (13,2 × 2,6) × 2 +(2,3 × 2,6) × 2 – (7,4943 + 0,19) = 72,9m2

FV,T = 30,36 + 72,9 =103,2m2

QV,T = 0,286 × 103,2 × 62 = 1829,99W = 1,83 kW

+ Dòng nhiệt xâm nhập qua sàn.

QS = KS × FS × t .

Trong đó:



KS: hệ số truyền nhiệt của sàn.

Do kết cấu cách nhiệt sàn của tủ đông băng chuyền cũng tương tự như của

tủ đông tiếp xúc. Vậy KS = 0,286W/m2K

t : độ chênh nhiệt độ giữa bên trong và bên ngoài tủ.

t = tmt – ttt



tmt = 220C : nhiệt độ bên ngoài tủ.

ttt = 400C : nhiệt độ bên trong tủ.

t = 22 – (40) =620C



FS: diện tích mặt ngồi của sàn.

FS = 13,2 × 2,3 = 30,36 m2

QS = 0,286 × 30,36 × 62 = 538,34W = 0,538 kW

+Dòng nhiệt xâm nhập qua cửa:

QC = K C × F C × t

Trong đó:

KC: hệ số truyền nhiệt của cửa.

Do kết cấu cách nhiệt cửa tủ đông băng chuyền cũng tương tự như cửa tủ

đông tiếp xúc. Vậy KC = 0,32W/m2.K

t = 620C: độ chênh nhiệt độ giữa bên trong và bên ngồi tủ.



FC: tổng diện tích mặt ngồi của cửa tủ.

FC = 4 × 0,59 × 0,595 + 4 × 0,705 × 0,605 + 4 × 0,4 × 1,48

+ 2 × 0,6 × 1,48 + 0,6 × 0,4 = 7,4943m2

QC = 0,32 × 7,4943 × 62 = 148,68W = 0,148 kW

Bảng 3.1.5. Kết quả tính nhiệt của Qmt

Dòng nhiệt thành phần

QV,T

QS

QC

Dòng nhiệt tổng:



Qmt



Cơng thức

QVT

QS

QC



KVT .FVT . t

K S .FS . t

K C .FC . t



K(W/m2K)

0,286

0,286

0,32



F(m2)

103,22

30,36

7,4943



Nhiệt tải(KW)

1,38

0,538

0,148

2,52



e. Nhiệt lấy ra từ động cơ điện tỏa ra

Qđc = N × n (W)

Trong đó:

N: cơng suất động cơ quạt.

n: số quạt của buồng cấp đơng.

Trong tủ có bố trí 8 cái quạt, mỗi quạt có cơng suất 1 kW

Qđc = 8 × 3,7 = 29,6 kW

f. Tổn thất nhiệt do lọt không khí bên ngồi vào

Đối với buồng cấp đơng IQF, trong quá trình làm việc do các băng tải

chuyển động ra vào nên ở các cửa ra vào phải có khoảng hở nhất định. Mặt khác

khi băng tải ra vào buồng cấp đơng nó sẽ cuốn vào và ra một lượng khí nhất

định, gây tổn thất nhiệt. Tổn thất nhiệt này có thể được tính theo cơng thức sau:

Qlk = Gkk × Cpkk × (t1t2).

Trong đó:

Cpkk = 1,005 kJ/kg.K: nhiệt dung riêng của khơng khí ở nhiệt độ 220C

t1, t2 : nhiệt độ khơng khí bên ngồi và bên trong buồng.

Gkk: lưu lượng khơng khí lọt, kg/s.

Gkk có thể xác định như sau:

Gkk = ρkk × w × F ( kg/s)

Trong đó:

ρkk = 1,197 kg/m3: khối lượng riêng của khơng khí ở nhiệt độ 220C.

1,35m / s : tốc độ chuyển động của băng tải.



F: tổng diện tích khoảng hở cửa vào và cửa ra của băng tải, m2

F = 4 × 1,22 × 0,04 = 0,19m2.

Gkk = 1,197 × 1,35 × 0,19 = 0,3 kg/s.

Qlk = 0,3 × 1,005 × [22(40)] = 18,7 kW



Tổng nhiệt tải của IQF:

QIQF = 70,71 + 2,39 + 1,56 + 2,516 + 8 + 18,7 =103,87 kW



Bảng 3.1.6. Kết quả tính nhiệt của tủ đơng băng chuyền

STT Dòng



Dòng nhiệt



nhiệt



thành phần



Cơng thức



chính



1



QSP



2

3



Qbc

Qkk



4



Qmt



Q1

Q2

Q3

Q4

Q5



QV,T



K



F



W/m2K



(m2)



Nhiệt

tải



Q1 =C1 . Gbc . (t1 – tđb )

Q2 =L.Gbc.W .

Q3 =C3 . Gbc . .W (tđb –t2)

Q4 =C4.Gbc. .(1 – W).(tđb –t2 )

Q5 = C’’ . Gbc .(1

).(tđb –t2 )

Qbc =Cbc . Gbc. tbc .



(kW)

14,7

46,7

7,02

1,08

1,21

2,39



Qkk =Ckk . Gkk . tkk

QV,T = KV,T . FV,T. t



1,56

1,83



0,286



103,

22



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

d. Nhiệt xâm nhập từ môi trường bên ngoài qua kết cấu bao che của tủ.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×