Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
a. Nhiệt lượng cần lấy ra từ sản phẩm để hạ nhiệt độ của sản phẩm từ nhiệt độ ban đầu xuống nhiệt độ yêu cầu của quá trình làm đông.

a. Nhiệt lượng cần lấy ra từ sản phẩm để hạ nhiệt độ của sản phẩm từ nhiệt độ ban đầu xuống nhiệt độ yêu cầu của quá trình làm đông.

Tải bản đầy đủ - 0trang

C1



C



'

''



C (1



)



C’: nhiệt dung riêng của nước: C’ = 4,186 kJ/kg.K

C’’: nhiệt dung riêng của chất khô.

C’’ = 1,045 1,463 kJ/kg.K

Chọn C’’ = 1,3 kJ/kg.K

= 80%: hàm lượng nước trung bình có trong cá.

C1 = 4,186 × 0,8×1,3 × (10,8) = 3,6 kJ/kg.K

G: Khối lượng sản phẩm cấp đông trong một giờ. G =700 kg/h

t1 =20 0C : nhiệt độ trung bình của sản phẩm trước khi cấp đơng.

tđb = 10C : nhiệt độ đóng băng trung bình của nước trong thủy sản.

Q1 =3,6 × 700 × [20 –(1)] = 52920 kJ/h = 14,7 kW

+ Nhiệt lượng cần lấy đi từ sản phẩm để làm kết tinh nước trong đó.

Q2 = L × G × W ×

Trong đó:

L = 333,6 kJ/kg: nhiệt đóng băng của nước đá.

G: khối lượng sản phẩm cấp đông trong một giờ. G =700 kg/h

= 80%: hàm lượng nước trung bình trong thủy sản.

W = 90%: hàm lượng nước đóng băng trong thủy sản so với lượng

nước ban đầu có trong thủy sản.

Q2 = 333,6 × 700 × 0,9 × 0,8 = 168134,4 kJ/h = 46,7 kW

+ Nhiệt lượng cần lấy ra để làm giảm nhiệt độ của nước đã đóng băng đến

nhiệt độ cuối quá trình làm đơng.

Q3 = C3 × G × × W × (tđb –t2)

Trong đó:

C3 = 2,09 kJ/kg.K : nhiệt dung riêng của nước đá.

G: khối lượng sản phẩm cấp đông trong một giờ. G = 700 kg/h



W = 90%: hàm lượng nước đóng băng trong thủy sản so với lượng nước

ban đầu có trong thủy sản.

tđb = 10C : nhiệt độ đóng băng trung bình của nước trong thủy sản. t2

: nhiệt độ trung bình của sản phẩm cuối quá trình làm đơng.

t2 =



tbm



Ta có: tbm = tkk + (5



ttt

2



10) = 40 +8 = 32 0C: nhiệt độ của bề mặt sản phẩm



cuối q trình làm đơng.

ttt = 18 0C: nhiệt độ tâm sản phẩm cuối q trình làm đơng.

o

25 C

32 ( 18)

t2 =

2



Q3 = 2,09 × 700 × 0,8 × 0,9 × [1 –(25)] = 25280,64 kJ/h = 7,02 kW

+ Nhiệt lượng cần lấy đi để làm giảm nhiệt độ của nước khơng đóng băng

trong thực phẩm đến nhiệt độ cuối q trình làm đơng.

Q4 = C 4 × G ×



× (1 – W) × (tđb –t2 )



Trong đó:

C4 = 2,9 kJ/kg.K: nhiệt dung riêng của nước trong thực phẩm.

G: khối lượng sản phẩm cấp đông trong một giờ. G =700 kg/h

= 80%: hàm lượng nước trung bình trong thủy sản.

W = 90%: hàm lượng nước đóng băng trong thủy sản so với lượng nước

ban đầu có trong thủy sản.

Q4 = 2,9 × 700 × 0,8 × (1 –0,9) × [1 –( 25)] = 3897,6 kJ/h = 1,08 kW

+ Nhiệt lượng cần lầy đi để



làm giảm nhiệt độ phần chất khơ cuối q



trình làm đơng.

Q5 = C’’× G × (1



) × (tđb –t2 )



Trong đó:



C’’ =1,3 kJ/kg.K: nhiệt dung riêng của chất khô.



G: khối lượng sản phẩm cấp đông trong một giờ. G =700 kg/h

= 80%: hàm lượng nước trung bình trong thủy sản.

tđb = 10C : nhiệt độ đóng băng trung bình của nước trong thủy sản.

t2 = 250C : nhiệt độ trung bình của sản phẩm cuối q trình làm đơng.

Q5 = 1,3 × 700 × (1 – 0,8) × [1 – (25)] = 4368 kJ/h = 1,21 KW

Bảng 3.1.4. Kết quả tính nhiệt của Qsp

Q1(kW)



Q2(kW)



14,7



46,7



Q3(kW) Q4(kW)

7,02



Q5(kW)



1,08



1,21



Qsp (kW )



70,71



b. Nhiệt lượng lấy ra để hạ nhiệt độ của băng chuyền.

Qbc = Cbc × Gbc

×



tbc .



Trong đó:

Gbc: lưu lượng khối lượng của băng chuyền.

Ta có băng chuyền chạy từ đầu vào đến đầu ra mất 12 phút. Chiều dài

của băng chuyền là bằng chiều dài của tủ đông (13,2m) cộng thêm khúc băng

chuyền nạp liệu (2m) và khúc băng chuyền tháo liệu (1m) bằng 16,2m.

Vậy tốc độ băng chuyền là 1,35m/phút. Vậy trong một giờ băng chuyền

chạy được 81m.

Khối lượng của 1m băng chuyền là 5kg

Vậy lưu lượng khối lượng của băng chuyền trong một giờ sẽ là:

Gbc= 5 × 81= 405 kg/h.

tbc = 100C: độ chênh nhiệt độ giữa nhiệt độ cuối q trình làm đơng của



băng chuyền và nhiệt độ của đầu vào của băng chuyền sau khi đi vòng lại ngồi

mơi trường.



Cbc = 0,394 KJ/Kg.K: nhiệt dung riêng của Inox.

Qbc = 0,394 × 405 × 10 = 1595,7 kJ/h = 0,443 kW

c. Nhiệt lượng lấy ra để làm lạnh khơng khí trong tủ

Qkk = Ckk × Gkk × tkk

= Ckk ×Vkk ×ρkk × Δtkk

Trong đó :

Ckk = 1,013 kJ/kg.K: nhiệt dung riêng của khơng khí ở nhiệt độ –400C.

kk



= 1,515kg/m3: khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ –400C.



tkk : độ chênh nhiệt độ giữa nhiệt độ ban đầu và nhiệt độ cuối quá trình



làm đơng của khơng khí trong tủ.

tkk = 22 – (40) =620C

2



Vkk: thể tích của khơng khí trong tủ: Vkk = Vtt

3



Xác định Vkk:

Ta có kích thước bên ngồi của tủ:

Chiều dài: 13,2m

Chiều rộng: 2,3m

Chiều cao: 2,6m

Chiều dày lớp cách nhiệt polyurethan: 0,15 m.

Vậy kích thước lòng trong của tủ

Chiều dài: 12,9m

Chiều rộng: 2m

Chiều cao: 2,3m

Vtủ = 12,9 × 2 × 2,3 = 59,34m3

Qkk = 1,013 × 59,34 × 1,515 × 62 = 5646,26 kJ/h = 1,56 kW



d. Nhiệt xâm nhập từ mơi trường bên ngồi qua kết cấu bao che của tủ.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

a. Nhiệt lượng cần lấy ra từ sản phẩm để hạ nhiệt độ của sản phẩm từ nhiệt độ ban đầu xuống nhiệt độ yêu cầu của quá trình làm đông.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×