Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
3 TÍNH TOÁN CHỌN SƠ BỘ SỐ LƯỢNG THIẾT BỊ

3 TÍNH TOÁN CHỌN SƠ BỘ SỐ LƯỢNG THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hệ thống cấp đông IQF được cấp dịch cưỡng bức bằng bơm dịch. Dịch

lỏng được cấp tuần hoàn bằng BCTA. Cứ 2 máy nén liên hoàn chạy cho hai IQF,

cấp dịch bằng 1 BCTA.

Vậy hệ thông cấp đông băng chuyền phẳng IQF có các thiết bị chính như

sau:

14 máy nén trục vít.

6 BCTA cấp dịch tuần hồn.

14 IQF và 14 tái đơng.

2.3.2. TÍNH TỐN CHỌN THIẾT BỊ ĐƠNG CHO HỆ THỐNG CẤP ĐƠNG TỦ

TIẾP XÚC.

Mỗi tủ đơng tiếp xúc có năng suất cấp đông là 1200kg/mẻ. Mỗi ca vận

hành một tủ cấp đông 3 lần. Vậy năng suất cấp đông một ngày của đông tủ đông

tiếp xúc trong một ngày đêm là:

1200 × 3 × 3 = 10800 kg = 10,8 tấn.

Em chọn 16 tủ cấp đông.

Năng suất cấp đông của hệ thống cấp đông tủ đông tiếp xúc/ngày đêm là:

10,8 × 16 = 172,8 tấn/ngày đêm.

Hệ thống cấp đơng tủ đông tiếp xúc được cấp dịch cưỡng bức bằng bơm

dịch. Dịch lỏng được cấp tuần hoàn bằng BCTA. Cứ 2 máy nén liên hoàn chạy

cho 4 tủ, cấp dịch bằng một BCTA.

Vậy hệ thông cấp đông tủ đông tiếp xúc có các thiết bị chính như sau:

8 máy nén trục vít.

4 BCTA cấp dịch tuần hồn.

16 tủ đơng tiếp xúc.

2.3.3. TÍNH TỐN CHỌN THIẾT BỊ CHO HỆ THỐNG KHO BẢO QUẢN.

Hệ thống kho bảo quản được cấp dịch cưỡng bức bằng bơm dịch. Dịch

lỏng được cấp tuần hoàn bằng BCTA. Mỗi kho gồm có 3 dàn lạnh.Cứ 2 máy nén

liên hoàn chạy cho 2 kho, cấp dịch bằng một BCTA.



Vậy hệ thơng kho bảo quản có các thiết bị chính như sau:

8 máy nén trục vít.

4 BCTA cấp dịch tuần hồn.

24 dàn lạnh quạt cưỡng bức.



CHƯƠNG III. TÍNH TỐN NHIỆT

VÀ CHỌN THIẾT BỊ

3.1. TÍNH TỐN NHIỆT CHO HỆ THỐNG LẠNH

3.1.1. TÍNH TỐN NHIỆT CHO HỆ THỐNG TỦ ĐƠNG TIẾP XÚC

Tổng lượng nhiệt của tủ đơng tiếp xúc tính bằng công thức sau:

Qtx = QI + QII + QIII + QIV + QV (kW)

Trong đó:

QI : Nhiệt lượng cần lấy ra từ sản phẩm để hạ nhiệt độ của sản phẩm

từ nhiệt độ ban đầu xuống nhiệt độ yêu cầu của q trình làm đơng.

QII: Nhiệt lượng lấy ra để hạ nhiệt độ của khuôn chứa sản phẩm.

QIII: Nhiệt lượng lấy ra để làm lạnh khơng khí trong tủ.

QIV: Nhiệt xâm nhập từ mơi trường bên ngồi qua kết cấu bao che của

tủ.

QV: Nhiệt xâm nhập vào tủ do mở cửa để kiểm tra sản phẩm.

3.1.1.1. Nhiệt lượng cần lấy ra từ sản phẩm để hạ nhiệt độ của sản phẩm từ

nhiệt độ ban đầu xuống nhiệt độ yêu cầu của q trình làm đơng

QI = Q 1 + Q 2 + Q 3 + Q 4 + Q 5 + Q6

Q1: Nhiệt lượng cần lấy đi từ sản phẩm để



làm giảm nhiệt độ của nó



trước khi có sự đóng băng của nước trong nó.

Q2: Nhiệt lượng cần lấy đi từ sản phẩm để làm kết tinh nước trong đó.

Q3: Nhiệt lượng cần lấy ra để làm giảm nhiệt độ của nước đã đóng băng

đến nhiệt độ cuối q trình làm đông.



Q4: Nhiệt lượng cần lấy đi để làm giảm nhiệt độ của nước khơng đóng

băng trong thực phẩm đến nhiệt độ cuối q trình làm đơng.

Q5: Nhiệt lượng cần lầy đi để làm giảm nhiệt độ phần chất khô cuối q

trình làm đơng.

Q6: Nhiệt lượng lấy đi để làm đóng băng lượng nước châm khn.

a. Nhiệt lượng cần lấy đi từ sản phẩm để làm giảm nhiệt độ của nó trước

khi có sự đóng băng của nước trong nó.

Q1 = C1× G × (t1 – tđb )

Trong đó:

C1: nhiệt dung riêng của sản phẩm trước khi nước trong nó đóng băng.

C1



C



'

''



C (1



)



C’: nhiệt dung riêng của nước: C’ = 4,186 kJ/kg.K

C’’: nhiệt dung riêng của chất khô.

C’’ = 1,045 1,463 kJ/kg.K

Chọn C’’ =1,3 kJ/kg.K

= 80%: hàm lượng nước trung bình có trong cá.

C1 = 4,186 × 0,8 + 1,3 × (10,8) = 3,6 kJ/kg.K

G: khối lượng sản phẩm cấp đông trong một mẻ. G =1200 kg/mẻ

t1 = 20 0C : nhiệt độ trung bình của sản phẩm trước khi cấp đơng.

tđb = 10C : nhiệt độ đóng băng trung bình của nước trong thủy sản.

Q1 = 3,6 × 1200 × [20 –(1)] = 907200 kJ/mẻ

Thời gian mỗi mẻ là 2 giờ nên:

907200

Q1 =

2



43560 kJ/h = 12,6 kW



b. Nhiệt lượng cần lấy đi từ sản phẩm để làm kết tinh nước trong đó.

Q2 = L × G × W ×

Trong đó:

L = 333,6 kJ/kg: nhiệt ẩn đóng băng của nước đá.



G = 1200 kg/mẻ: khối lượng sản phẩm cấp đông trong một mẻ.

= 80%: hàm lượng nước trung bình trong thủy sản.

W = 90%: hàm lượng nước đóng băng trong thủy sản so với lượng nước

ban đầu có trong thủy sản.

Q2 = 333,6 × 1200 × 0,9 × 0,8 = 288230,4 kJ/mẻ

Thời gian cấp đông mỗi mẻ là 2 giờ nên:

288230,4

Q2 =

2



144115,2 kJ/h = 40,03 kW



c. Nhiệt lượng cần lấy ra để làm giảm nhiệt độ của nước đã đóng băng đến

nhiệt độ cuối q trình làm đơng.

Q3 = C 3 × G ×



× W × (tđb –t2)



Trong đó:

C3 = 2,09kJ/kg.độ: nhiệt dung riêng của nước đá.

G =.1200kg/mẻ: khối lượng sản phẩm được cấp đông trong một mẻ.

= 80%: hàm lượng nước trung bình trong thủy sản.

W = 90%: hàm lượng nước đóng băng trong thúy sản so với lượng nước

ban đầu có trong thủy sản.

tđb = 10C : nhiệt độ đóng băng trung bình của nước trong thủy sản. t2:

nhiệt độ trung bình của sản phẩm cuối quá trình làm đơng.

t2 =



tbm



ttt

2



Ta có: tbm = tkk + (5 10) = 40 + 8 = 320C: Nhiệt độ của bề mặt sản phẩm

cuối q trình làm đơng.

ttt = 180C: nhiệt độ tâm sản phẩm cuối q trình làm đơng.

o

25 C

32 ( 18)

t2 =

2



Q3 = 2,09 ×1200 × 0,8 × 0,9 × [1 – (25)] = 43338,24 kJ/mẻ

Thời gian cấp đông mỗi mẻ là 2 giờ nên:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

3 TÍNH TOÁN CHỌN SƠ BỘ SỐ LƯỢNG THIẾT BỊ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×