Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Lựa chọn động cơ:

Lựa chọn động cơ:

Tải bản đầy đủ - 0trang

Luận văn tốt nghiệp



GVHD:Ts.Bùi Trọng Hiếu



1460



Hệ thống truyền động với công suất 22 [kW] (< 50 kW), tỉ số truyền u = 800

1,825(<5). Do đó, ta có thể dùng hệ thống truyền động đai.







Chọn loại đai:



Bảng dưới đây so sánh các thông số làm việc của các loại đai:

Dạng đai

Dẹt

Thang

Thang

hẹp

Răng



Hiệu suất nhỏ

nhất

0,98

0,80

0,86

0,98



Vận tốc lớn nhất

[m/s]

70

30

40

50



Đường kính dmin

40

67

60

16



Ḷn văn tớt nghiệp



GVHD:Ts.Bùi Trọng Hiếu



Phương pháp chọn loại đai (đai răng, đai dẹt, đai thang, đai thang hẹp....) được

trình bày theo sơ đồ sau:



Theo sơ đồ trên, trong bài này ta sử dụng đai thang.

Thiết kế đai thang:





Bước 1: chọn dạng đai (tiết diện đai), theo cơng suất P1 và số vòng quay n1

theo đồ thi sau:



Ḷn văn tớt nghiệp



GVHD:Ts.Bùi Trọng Hiếu



Ta có:





P1 = 22 [kW]







n1 = 1460 [v/ph]



Chọn đai loại C với các thơng số như sau:



Dạng

đai

Đai

than





hiệ

u

C



bp

[mm

]

19



bo

[mm

]

22



h

[mm

]

13,5



yo

[mm

]

4,8



A

[mm

]

230



chiều dài

đai [mm]



T1

[N.m]



d1 [mm]



1800 �10

600



110 �5

50



200 �400



Ḷn văn tớt nghiệp



GVHD:Ts.Bùi Trọng Hiếu



g





Bước 2: Tính đường kính bánh đai nhỏ, vận tốc đai.



Đường kính bánh đai nhỏ d1 = 1,2. dmin = 1,2.200 = 240 [mm]

Chọn d1 theo giá trị tiêu chuẩn theo dãy sau [mm]: 63, 71, 80, 90, 100, 112, 125, 140,

150, 160, 180, 200, 224, 250, 280, 315, 355, 400, 450, 500, 560, 630, 710, 800, 900,

1000.

d1 = 250 [mm]



Vận tốc đai:





v1 



 .d1.n1  .250.1460





60000

60000

19,11 [m/s]



Bước 3: Tính đường kính bánh đai lớn, tính lại tỉ số truyền.



Chọn hệ số trượt tương đối:   0,02

Đường kính bánh đai lớn: d 2  u.d1.(1   )  1,825.250.(1-0.02) = 447,125 [mm]

Chọn d2 theo tiêu chuẩn: d2 = 450 [mm]

450

 1,8

Tỉ số truyền u = 250



Sai lệch: 1,36 [%]





Bước 4: Tính chiều dài đai, khoảng cách trục.



Khoảng cách trục :

2.(d1+d2) �a �0,55.(d1+d2)+h

1400 �a �398,5

Chọn sơ bộ: a = 600 [mm]

Chiều dài đai:



 .(d1  d 2 ) (d1  d 2 ) 2

L  2a 





2

4a

2351,333 [mm]

Chiều dài đai theo giá trị tiêu chuẩn theo dãy sau (mm): 400, 450, 500, 560, 630, 710,

800, 900, 1000, 1120, 1250, 1400, 1600, 1800, 2000, 2240, 2500, 2800, 3150, 3550,

4000, 5000, 5600, 6300, 7100, 8000, 9000, 10000, 1120, 12500, 14000, 16000,

18000,.....

Chọn chiều dài đai: L = 2500 [mm]



Ḷn văn tớt nghiệp



GVHD:Ts.Bùi Trọng Hiếu



Số vòng chạy của đai trong 1 giây: i = v/L = 7,644 s-1 ; [i] = 10 s-1, do đó điều kiện thỏa.

Tính toán lại khoảng cách trục a :

a



k  k 2  8 2

4



k L



 .( d1  d 2 )



2

1401 [mm]







d 2  d1



2

100 [mm]



a



1798,56  1798,562  8.242,52



4

693,3[mm]



Giá trị a vẫn thỏa mãn điều kiện cho phép





Bước 5: Tính góc ơm bánh đai nhỏ.



Góc ơm bánh đai nhỏ:



1  180  57.





d 2  d1

800  315

 180  57.



a

865,3

163,50 = 2,85 rad



Bước 6: Tính số đai Z.



Hệ số xét đến ảnh hưởng góc ơm đai:



C  1, 24.(1  e  /110 )  1, 24.(1  e 163,5 /110 )  0,96

1



Hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc:



C  1  0,05.(0,01.v 2  1)  1  0,05.(0,01.19,112  1) 

v

0,867

Hệ số xét tới ảnh hưởng của tỉ số truyền Cu :

u

1

1,1

1,2

1

1,04

1,07

Cu



1,4

1,1



1,8

1,12



2,5

1,14



� Cu  1,12

u= 1,825 ��

Hệ số xét đến ảnh hưởng của số đai Cz , chọn sơ bộ Cz = 1.

Z

2 �3

4 �6

Cz

0,95

0,9



Z>6

0,85



Luận văn tốt nghiệp



GVHD:Ts.Bùi Trọng Hiếu



Hệ số xét đến ảnh hưởng của tải trọng Cr:

Tải trọng

Cr



Tĩnh

1 �0,85



Dao động nhẹ

0,9 �0,8



Dao động mạnh

0,8 �0,7



��

� Cr = 0,7

Hệ số xét đến ảnh hưởng của chiều dài đai:

CL 



6



L

2500

6



Lo

2351,33



1,01



Chọn hệ số công suất có ích [P0] theo đồ thi sau:



Theo đồ thị: [P0] = 9,3 [kW]

Số đai:



Z



P1

�  P0  .C .Cu .CL .Cz .Cr .Cv



22

Z�

 3,6

9,3.0,96.1,12.1,01.1.0,7.0,867

Ta chọn Z = 4 [đai]





Bước 7: Tính lực tác động lên trục, tuổi thọ đai.



Lực căng ban đầuu:

F0  A. 0  4. A1. 0  4.230.1,5  1380 [N]



Va đập

0,7 �0,6



Luận văn tốt nghiệp



GVHD:Ts.Bùi Trọng Hiếu



Lực căng mỗi dây đai: F0/4 = 345 [N]

Lực vòng có ích:



Ft 



1000.P1 1000.30





v1

19,11

1569,85 [N]



Lực vòng trên mỗi dây đai: Ft/4 = 392,46 [N]



Ft e f   1

F0 

. f

2

e 1

Từ công thức:

f '

Suy ra:



1 2 F0  Ft

ln



 2 F0  Ft

0,453



Hệ số ma sát nhỏ nhất để bộ truyền không bị trượt trơn:



f



min



 f '.sin 200 



0,154



Lực tác dụng lên trục:



�

163,05 �





Fr �2.F0 sin � � 2.1380.sin �

�

�2 �

� 2 � 2729,8 [N]

Ứng suất lớn nhất trong dây đai:

= =

345

387

= 230 + 2* 230 + 1200*19,112.10-6 + *100 = 10,55Mpa



Ḷn văn tớt nghiệp



GVHD:Ts.Bùi Trọng Hiếu



Bước 8: Kích thước bánh đai thang:

Đường kính tính tốn: 60; 70; 80; 90; 100;

110; 125; 140; 160; 180; 200; 220; 250;

280; 320; 360; 400; 450; 500; 560; 630;

710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400;

1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800;

3150; 3550; 4000



Tiết

diệ

n

đai

Z

A

B

C

D



Kích thước rãnh

h0



e



t



S



K



Đường kính tính tốn của bánh đai (mm)

khi 

340

360

380

400



2,5

3,5

5

6

8,5



10

12,5

16

21

28,5



12

16

20

26

37



8

10

12,5

17

24



5,5

6

7,5

10

12



63-70

90-120

125-160

200

-



80-100

125-160

180-224

224-315

315-450



112-160

180-400

250-500

355-630

500-900



E



10



34



44,5



29



15



-



500-560



630-1120



�180

�450

�560

�710

�100

0

�125

0



Chú thích: h0 , e , t , S không dùng cho bánh đai của bộ truyền có trục thẳng đứng,

nửa chéo và bánh đai hàn.

Đường kính ngồi của bánh đai nhỏ:



Dn  D  2h0  250  2.6  262 [mm]

Đường kính trong của bánh đai nhỏ:



D  D  2e  262  2.21  220

t

n

[mm]

Đường kính ngồi của bánh đai lớn:



Dn  D  2h0  450  2.6  462 [mm]

Đường kính trong của bánh đai lớn:



D  D  2e  462  2.21  420

t

n

[mm]



Luận văn tốt nghiệp



GVHD:Ts.Bùi Trọng Hiếu



Chiều rộng của bánh đai:



B  ( z  1).t  2S  3.26  2.17  112 [mm]



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lựa chọn động cơ:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×