Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
+Khối lượng dung môi. Thể tích dung môi.

+Khối lượng dung môi. Thể tích dung môi.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Bài Thực Hành 7

71

36



Bài Thực

(Tip)

72



Ôn tập

37



73

Ôn tập



74



Hành



-Mục đích và các bíc tiÕn hµnh, kÜ tht

thùc hiƯn mét sè thÝ nghiƯm sau:

- Pha chế dung dịch đờng, natriclorua có

nồng độ xác định

- Pha loãng hai dung dịch trên để thu đợc

dung dịch có nồng độ xác định



7 Mục đích và các bíc tiÕn hµnh, kÜ tht



thùc hiƯn mét sè thÝ nghiƯm sau:

- Pha chế dung dịch đờng, natriclorua có

nồng độ xác định

- Pha loãng hai dung dịch trên để thu đợc

dung dịch có nồng độ xác định

- Cng c v khc sâu kiến thức cho học sinh

-HS hệ thống được kiến thc ó hc.

- Các khái niệm và cách tính nồng độ phần

trăm và nồng độ mol.

- Công thức chuyển đổi giữa khối lợng,

thể tích và lợng chất.

- Hiểu và vận dụng đợc công thức tính

nồng độ phần trăm và nồng độ mol của

dung dịch để tính toán nồng độ dung

dịch hoặc các đại lợng liên quan đến nồng

độ dung dịch.

- Biết tính toán và cách pha chế một dung

dịch theo nồng độ phần trăm và nồng độ

mol với những yêu cÇu cho tríc.



KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MƠN SINH 6 KHỐI 6

NĂM HỌC 2019– 2020

Cả năm: 37 tuần (74 tiết)

Học kỳ I: 19 tuần (38 tiết)

Học kỳ II: 18 tuần (36 tit)

I.Đặc điểm:

1. Sĩ số: Lớp 6A2 có 42 học sinh

Lớp 6A3 cã 42 häc sinh;

Líp 6A4 cã 42 häc sinh

2.C¬ sở vật chất: Phân phối chơg trình, sách giáo khoa, sách bài tập.

- Sách nâng cao: Kiến thức và nâng cao môn sinh học 6

- Đồ dùng dạy học : Tranh nh, mụ hỡnh sinh học 6

II.Yêu cầu giảng dạy b m«n:

1. KiÕn thøc:

- Mơ tả được hình thái, cấu tạo của cơ thể sinh vật thông qua các đại diện của các nhóm vi sinh vật, nấm, thực vật

Trong mối quan hệ với môi trường sống.

- Nêu được các đặc điểm sinh học trong đó có chú ý đến tầm quan trọng của những sinh vật có giá trị trong nền kinh tế.

- Nêu được hướng tiến hóa của thực vật đồng thời nhận biết sơ bộ về các đơn vị phân loại và hệ thống phân loại

thực vật.

2. Kĩ năng :

- Bit quan sỏt, mụ t, nhn bit các cây, định được vị trí và cấu tạo của các cơ quan, hệ cơ quan của cơ thể thực vật

- Biết thực hành sinh học: sưu tầm, bảo quản mẫu vật, làm các bộ sưu tập nhỏ, sử dụng các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, dặt và theo

dõi một số thí nghiệm đơn giản.

- Vận dụng kiến thức vào việc nuôi trồng một số cây phổ biến ở địa phương

- Có kĩ năng học tập: tự học, sử dụng tài liệu học tập, lập bảng biểu, sơ đồ,...

- Rèn luyện được năng lực tư duy: phân tích, đối chiếu, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa các sự kiện, hiện tượng sinh học...

3.Gi¸o dơc:

- Có niềm tin khoa học về về bản chất vật chất của các hiện tượng sống và khả năng nhận thức của con người.

- Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ mơi trường sống, có thái v hnh vi ỳng n



III. Chỉ tiêu cần đạt

Lp



Sĩ số



6A2

42

6A3

42

6A4

42

IV. Cơ thĨ



Giỏi



Khá



TB



Yếu



Kém



SL



TL



SL



TL



SL



TL



SL



TL



SL



TL



32

25

22



73

69

59.9



10

16

18



27

29

37,1



0

1

2



0

2

4



0

0

0



0

0

0



0

0

0



0

0

0



HỌC KỲ I

Tuần



Tiết

thứ



Chương/Phần/ Chủ đề/Tên bài Chuẩn kiến thức cần đạt được

giảng



1



Đặc điểm của cơ thể sống.



1



2



Nhiệm vụ của Sinh học.



2



3



Đặc điểm chung của thực vật. Có

phải tất cả thực vật đều có hoa?



4



Thực hành: Kính lúp, kính hiển

vi và cách sử dụng.



5



Thực hành: Quan sát tế bào

thực vật.

Cấu tạo tế bào thực vật.



2



3



6



4



7



Sự lớn lên và phân chia của tế

bào.



MỞ ĐẦU SINH HỌC

- Nêu được đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống

- Phân biệt vật sống và vật khơng sống.

- Nêu được một vài ví dụ cho thấy sự đa dạng của sinh

vật, kể tên được 4 nhóm sinh vật chính.

Biết được nhiệm vụ của mơn sinh học.

- Nêu một vài ví dụ cho biết sự đa dạng

của sinh vật cùng với những mặt, lợi

hại của chúng.

- Kể tên bốn nhóm sinh vật chính: Động

vật, thực vật, vi khuẩn, nấm.

- Hiểu được sinh học nói chung và thực

vật học nói riêng

- Biết quan sát so sánh để phân biệtcây có hoa và cây

khơng có hoa dựa vào đặc điểm của cơ quan simh sản.

CHƯƠNG I TẾ BÀO THỰC VẬT

- Nhận biết được các bộ phận của kính lúp và kính hiển

vi

- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi, nhớ các

bước sử dụng

- Tự làm được một tiêu bản tế bào thực vật (vảy hành,

thịt quả cà chua)

- Nêu được các thành phần chủ yếu cuả tế bào thực vật

- Xác định được các cơ quan cuả thực vật đều được cấu

tạo tế bào

- Nêu được khái niệm về mơ

- Giải thích tế bào lớn lên như thế nào? Tế bào phân

chia như thế nào?



Tích hợp



Ghi chú



-



8



Các loại rễ, các miền của rễ.



4



-



9



5



10



11



12

6



-



Cấu tạo miền hút của rễ.

(Cấu tạo từng bộ phần rễ trong

bảng trang 32.=> Không dạy chi

tiết từng bộ phận mà chỉ cần liệt

kê tên bộ phận và nêu chức năng

chính)

Sự hút nước và muối khoáng

của rễ.



-



Hiểu ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia của tế bào.

CHỦ ĐỂ RỄ

Nhận biết và phân biệt được hai loại rễ chính: rễ cọc

và rễ chùm,

Phân biệt được cấu tạo và chức năng của các miền của

rễ.

Nêu được cấu tạo và chức năng các bộ phận miền hút

của rễ .

Qua quan sát nhận thấy được đặc điểm cấu tạo phù

hợp chức năng của chúng.



HS qs n/c KQ TNo để tự XĐ đợc vai trò của nớc

& 1 số muối khoáng chính đối với cây

- XĐ đợc con đờng rễ cây hút & muối khoáng

hòa tan

- Hiểu đợc nhu cầu nớc & MK của cây phụ

thuộc vào những điều kiện nào

- Tập thiết kế TNo đơn giản nhằm CM cho MĐ

n/c của SGK đề ra

S hút nước và muối khống - Xác định và trình bày được con đường rễ cây hút

của rễ (Tiếp theo)

nước, muối khống hồ tan.

- Giải thích vai trò của các điều kiện bên ngoài ảnh

hưởng đến sự hút nước và muối khoáng của rễ.

Thực hành: Quan sát biến dạng - HS phân biẹt đợc 4 loại rễ biến dạng: Rễ

ca rễ

cđ , rƠ mãc , gi¸c mót , rƠ thë . Hiểu đợc đặc

điểm của từng loại rễ biến dạng phù hợp với c/n

của chúng

- HS nhận dạng đợc 1 số loại rễ biến dạng đơn

giả thờng gặp

- HS giải thích đợc vì sao phải thu hoạch các

cây có rễ cđ tríc khi c©y ra hoa

Chủ đề : THẦN



13



7

14

15



8

16



17



9



18



19



10



20



- HS nắm đợc c.tạo ngoài của thân gồm :

Thân , cành , chồi ngọn , chồi nách , phân

biệt đợc 2 loại chồi lá , chồi hoa

- HS nhận biết , phân biệt các loại thân :

Thân đứng , thân bò , th©n leo

Thân dài ra do đâu ?

- Hiểu được thân cây gỗ to ra do đâu?

- Tập xác định tuổi của cây dựa trên vòng gỗ hàng năm

- Phân bit c dỏc v rũng

- HS nắm đợc cấu tạo trong cđa th©n

Cấu tạo trong của thân non.

(Cấu tạo từng b phn thõn cõy - Nêu đợc những đặc điểm cÊu t¹o cđa vá ,

trong bảng trang 49 => Khơng trụ giữa phù hợp với chức năng của chúng

dy: (ch cần HS lưu ý phần bó

mạch gồm mạch gỗ và mch

rõy))

- HS TL đợc CH thân to ra do đâu ?

Thõn to ra do õu?

- Phân biệt đợc dạc & ròng >Tập XĐ tuổi của

cây qua việc đếm vòng gỗ hàng năm

Cu to ngoi ca thõn.



Vn chuyn cỏc cht trong Biết đợc cách vận chuyển chất hữu cơ cũng

thõn.

nh nớc và muối khoáng hoà tan trong thân nh

thế nào?

- Học sinh nắm đợc tên các loại thân biến

Thc hnh: Quan sỏt bin dng

ca thõn.

dạng cũng nh đặc điểm thích nghi của

mỗi loại thân.

- Học sinh nắm đợc chức năng của các loại

thân biến dạng

ễn tp.

- Nhm giỳp hs cng c hệ thống kiến thức đã học về tế

bào thực vật, rễ, thân.

- Biết được cấu tạo và chức năng của rễ, thân. Phân biệt

được các loại rễ, thân biến dạng.

Kiểm tra 1 tiết.

- Đánh giá được kết quả học tập của hs về kiến thức, kỹ

năng vận dụng

- Qua bài kiểm tra, hs và Gv rút ra được kinh nghiệm cải

tiến phương pháp học tập và phương pháp giảng dạy



11



21



Đặc điểm bên ngoài của lá.



22



Cấu tạo trong của phiến lá.

(- Mục 2: Thịt lá =>Phần cấu tạo

chỉ chú ý đến các tế bào chứa lục

lạp, lỗ khí ở biểu bì và chức năng

của chúng.

- Câu hỏi 4, 5 trang 67.=>

Không y/cu HS tr li )

Quang hp.



23



12



24



25

13



CHNG IV L

- Nêu đợc những đặc điểm bên ngoài của lá

và cách sắp xếp lá trên cây phù hợp với chức

năng thu nhận ánh sáng cần thiết cho việc

chế tạo chất hữu cơ.

- Phân biệt đợc 3 kiểu gân lá, lá đơn và lá

kép. các kiểu xếp lá trên thân :

- Nhn bit c điểm cấu tạo bên trong phù hợp với chức

năng của phiến lá.

- Giải thích đượcđặc điểm màu sắc 2 mặt phin lỏ.



- Học sinh tự tìm hiểu và phân tích thí

nghiệm để rút ra kết luận, khi có ánh sáng lá

cơ thể chế tạo đợc tinh bột và nhả ra khí Oxi.

- Giải thích đợc một và hiện tợng thực tế nh:

Vì sao phải trồng nơi đủ ánh sáng? Vì sao

nên thả thêm trong bể cá cảnh.

Quang hp (tip theo).

- Học sinh tự tìm hiểu và phân tích thí

nghiệm để rút ra kết luận

-Vận dụng kiến thức đã học và kỷ năng phân

tích thí nghiệm để biết đợc những chất lá

cần sử dụng để chế tạo tinh bột.

-Phát biểu đợc khái niệm đơn giản về quang

hợp, viết đợc sơ đồ tóm tắt hiện tợng quang

hợp.

nh hng ca cỏc iu kin - Nêu được những điều kiện bên ngoài ảnh hưởng đến

bên ngoài đến quang hợp, ý

quang hợp

nghĩa của quang hợp.

- Vận dụng kiến thức, giải thích được ý nghĩa của một

vài biện pháp kỹ thuật trong trồng trọt

- Tìm được VD thực tế chứng tỏ ý nghĩa quan trọng của

quang hợp



26



13



27



14



28



15



29



30



15



16



31



Cây có hơ hấp khơng?



- Ph©n tÝch TNo tham gia thiÕt kÕ 1 TNo



(-Câu hỏi 4, 5 trang 79 => đơin giản , hs phát biểu đợc cây có hiện tợng

hô hấp ko.

Khụng y/cu HS tr li)

- Nhớ đợc KN đơn giản về hiện tợng hô hấp và

hiểu đợc ý nghĩa hô hấp đối với đời sống của

cây xanh

- Giải thích đợc vài ứng dụng trong trồng trọt

liên quan đén hiện tợng hô hấp

Phn ln nc vo cõy i õu?

HS lùa chän c¸ch thiÕt kÕ 1 TNo chøng minh

cho kÕt luận : Phần lớn nớc do rễ hút vào cây

đã đợc lá thải ra ngoài bằng sự thoát hơi nớc.

- Nêu đợc ý nghĩa quan trọng của sự thoát hơi

nớc qua lá.

- Nắm đợc điều kiện bên ngoài ảnh hởng tới

sự thoát hơi nớc qua lá

- Giải thích ý nghĩa cđa 1 sè biƯn ph¸p kÜ

tht trong trång trät.

Thực hành: Bin dng ca lỏ.

- Nêu đợc đặc điểm hình thái và chức năng

của 1 số lá biến dạng , từ đó hiểu đợc ý

nghĩa biến dạng của lá.

Bi tp (cha bi tp trong v - HS đợc củng cố , khắc sâu , & mở rộng

bi tp sinh hc 6)

nhận biết kiến thức

- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập

CHNG V SINH SN SINH DNG

Sinh sn sinh dng t nhiờn.

- Học sinh nắm đợc KN cơ bản về sinh sản

sinh dỡng TN

- Tìm hiểu 1 số khái niệm đơn giản về sinh

sản sinh dỡng TN

- Tìm đực 1 số VD về sinh sản sinh dỡng TN

- Nắm đợc các biện pháp tiêu diệt cỏ dại hay

cây trồng và giải thích cơ sở khoa học của

những biện pháp ®ã

Sinh sản sinh dưỡng do người.

- Häc sinh hiĨu ®ỵc thế nào là giâm cành ,

(Mc 4. Nhõn ging vụ tớnh trong chiết cành , ghép cây, nhân giống vô tính



trong ống nghiệm.

- Biết đợc những u việt của hình thức nhân

giống vô tính trong ống nghiệm.

CHNG VI HOA V SINH SẢN HỮU TÍNH

Cấu tạo và chức năng của hoa.

- Phân biệt các bộ phận chính của hoa , các

đặc điểm cấu tạo và chức năng của tờng bộ

phận

- HS giải thích đợc vì sao nhị và nhụy là bộ

phận sinh sản chủ yếu của hoa

Cỏc loi hoa.

- Phân biệt đợc 2 loại hoa đơn tính và hoa lỡng tính

- HS phân biệt đợc 2 cách xếp hoa trên cây ,

biết đợc ý nghĩa sinh học của cách xếp hoa

thành cụm.

Th phn.

- HS phát biểu đợc khái niệm thụ phấn.

- Nêu đợc những đặc điểm chính của hoa tự

thụ phấn , phân biệt đợc hoa tự thụ phấn và

hoa giao phấn .

- Nhận biết đợc đặc điểm chính của hoa

thích hợp với nối thụ phấn nhờ sâu bọ.

ễn tp hc kỳ I.

- Cđng cè ND kiÕn thøc ®· häc vỊ : TBTV, các

cơ quan TV : Rễ, thân , lá, hoa và sinh sản

sinh dỡng.

Kim tra hc k I.

- Củng cố nội dung đã học

- Đánh giá sự nhận thức cđa häc sinh

Ơn tập .

- Cđng cè néi dung ®· häc

- Cđng cè néi dung ®· häc

Ơn tập .

ống nghiệm =>Không dạy.

Câu hỏi 4 =>Không yêu cầu HS

trả lời)



32

16

33



17



34



35

18

36

19



37

38



HỌC KỲ II



Tuần



Tiết

thứ



Tên bài giảng



Chuẩn kiến thức cần đạt được



Giảm tải/ Tích hợp



Ghi chú



Thụ phấn (tiếp theo).

39

20



Thụ tinh, kết quả và tạo ht.

40



41



21

42



43



44

22



- HS giải thích đợc tác dụng của các

đặc điểm có ở hoa thụ phấn nhờ gió .

- Hiểu đợc hiện tợng giao phấn .

(Phn ny in nghiờng)

- Biết đợc vai trß cđa con ngêi tù thơ

phÊn cho hoa gãp phần nâng cao năng

xuất và phẩm chất cây trồng.

- HS nắm đợc sự thụ tinh kết hạt và

tạo quả

- Phân biệt đợc hiện tợng thụ phấn và

thụ tinh , mqh gi÷a chóng .



CHỦ ĐỀ QUẢ VÀ HẠT

Các loại quả.

- HS biết cách phân chia quả thàn các

nhóm khác nhau.

- Dựa vào đặc điểm của vỏ quả để

chia quả thành 2 nhóm chính là quả

khô và quả thịt.

Ht v cỏc b phn ca ht.

- HS kể tên đợc các bộ phận của hạt .

- Phân biệt đợc hạt 1 lá mầm và hạt 2 lá

mầm

- Biết cách nhận biết hạt trong thùc tÕ

Phát tán của quả và hạt.

- HS ph©n biƯt đợc các cách phát tán

của quả và hạt .

- Tìm ra những đặc điểm của quả và

hạt phù hợp với c¸ch ph¸t t¸n

Những điều kiện cần cho hạt - Hs tự làm TNo và n/c Tno phát hiện ra

ny mm.

các điều kiện cần cho hạt nảy mầm.

- HS biết đợc nguyên tắc cơ bản để

thiết kế 1 TNo XĐ 1 trong những yếu tố

cần cho hạt nẩy mầm

- Giải thích đợc cơ sở khoa học của 1

số biện pháp kĩ thuật gieo trồng và

bảo quản hạt giông.



45



Tng kt v cõy có hoa.



46



Tổng kết về cây có hoa. (Tiếp)



47



Tảo.



48



Rêu - Cây rêu.



49



Quyết - Cây dương xỉ.



23



24



25



(- Mục 1: Cấu tạo của tảo và

mục 2: Một vài tảo khác

thường gặp => -Chỉ giới thiệu

các đại diện bằng h/ảnh mà

không đi sâu vào c/tạo.

-Câu 1,2,4 => -Không yêu cầu

trả lời

-Câu 3 => -Không u cầu trả

lời phần cấu tạo)



- HƯ thèng hãa vỊ cấu tạo và chức năng

chính các cơ quan của cây xanh có

hoa.

- Tìm đợc mối quan hệ chặt chẽ giữa

các cơ quan và các bộ phận của cây

tọa thành cơ thể toàn vẹn .

- HS nắm đợc cây sống ở môi trờng

khác nhau có những đặc điểm hình

thái, cấu tạo phù hợp với môi trờng sống.

CHNG VIII: CC NHểM THC VT

- Nêu rõ đợc MT sống, thể hiện tảo là

TV bËc thÊp .

- TËp nhËn biÕt 1 sè t¶o thêng gặp

- Hiểu rõ những lợi ích thực tế của tảo



- Nắm đợc cấu tạo của rêu, phân biệt

rêu với tảo và cây xanh có hoa

- Hiểu đợc cơ quan sinh sản bằng gì ?

và có túi bảo tử cũng là cơ quan sinh

sản

- Thấy rõ đợc vai trò của rêu trong TN

- Qua bài dạy giúp học sinh nắm được cấu tạo cơ

quan sinh dưỡng ,cơ quan sinh sản của dương xỉ

và sự hình thành than đá từ dương xỉ



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+Khối lượng dung môi. Thể tích dung môi.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×