Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
(ChÊt cã trong c¸c vËt thÓ xung quanh ta. Chñ yÕu lµ tÝnh chÊt vËt lÝ

(ChÊt cã trong c¸c vËt thÓ xung quanh ta. Chñ yÕu lµ tÝnh chÊt vËt lÝ

Tải bản đầy đủ - 0trang

4



7



Nguyªn Tè Hãa Häc - Nguyên tử khối: Khái niệm, đơn vị và cách so sánh

khối lượng của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử

(Tiếp)

(Mục III. Có bao nhiêu ngun tố

hóa học

Khơng dạy =>Hướng dẫn HS tự

đọc thêm)



8



của ngun t khỏc



Đơn Chất và Hợp Chất Bit c:

- n cht là những chất do một nguyên tố hóa học cấu

– Ph©n Tư.

tạo nên

- Hợp chất là những chất được cấu to t hai nguyờn t

húa hc tr lờn



5



6



9



Đơn Chất và Hỵp ChÊt - Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một số

nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện các tính chất

– Ph©n Tư.(Tiếp)

(- Mục IV. Trạng thái của chất

=> Khơng dạy, vì Vật lý THCS

đã học

- Mục 5 (phần ghi nhớ), Hình

1.14 => Khơng dạy

Bài tập 8: Khơng u cầu HS

làm )



hóa học của chất

- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn

vị cacbon, bằng tổng nguyên tử khối của các ngun tử

trong phân tử



10



Bµi thùc hµnh 2



11



Bµi lun tËp 1



Biết được:- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật

thực hiện một số thí nghiệm cụ thể:

+ Sự khuếch tán của các phân tử một chất khí vào

trong khơn khí

+ Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tím trong nước

+ Hệ thống hoá kiến thức về các khái niệm cơ bản:

chất, đơn chất, hợp chất, nguyên tử, nguyên tố hoá học,

phân tử.

+ Củng cố: phân tử là hạt hợp thành của hầu hết các

chất và nguyên tử là hạt hp thnh ca n cht kim

loi.



7



8



12



Công Thức Hóa Học



13



Hóa Trị



14



Hóa Trị (Tip)



15



Bài luyện tập 2



16



Kiểm Tra Viết



Bit c :- CTHH dùng để biểu diễn chất

- CTHH của đơn chất bao gồm kí hiệu hóa học của một

ngun tố ( kèm theo số nguyên tử nếu có)

- CTHH của hợp chất gồm kí hiệu hóa học của hai

ngun tố hóa học trở nên, kèn theo số nguyên tử của

mối nguyên tố tương ứng

-Cách viết CTHH của đơn chất, hợp chất

- Ý nghĩa của cơng thức hóa học

Biết được

- Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của

nguyên tử của nguyên tố này với nguyên tử của nguyên

tố khác hay với nhóm nguyên tử khác

- Quy ước: Hóa trị của H là I, hóa trị của O là II; Hóa

trị của một nguyên tố trong hợp chất cụ thể được xác

định theo hóa trị của H và O

- Quy tắc hóa trị: Trong hợp chất 2 ngun tố thì tích

và tổng hóa trị của ngun tố này bằng tích và tổng hóa

trị của ngun tố khác

+ HS được ơn tập củng cố về công thức của đơn chất,

hợp chất; cách ghi, cách lập CTHH, cách tính phân tử

khối của chất, ý nghĩa CTHH, khái niệm về hoá trị và

quy tắc hoá trị.

Đánh giá kiểm tra học sinh qua các nội dung đã học

trong chương trình.



CHỦ ĐỀ: PHẢN ỨNG HĨA HỌC



9



17



18

10



19



20



11



21

22



Sù BiÕn §ỉi ChÊt



Biết được

(Mục II. Thí nghiệm 1, Phần b - Hiện tượng vật lý là hiện tượng trong đó khơng có sự

=> GV hướng dẫn HS chọn bột biến đổi chất này thành chất khác

- Hiện tượng hóa học là hiện tượng trong đó có sự biến

Fe nguyên chất, trộn kỹ và đều

đổi chất này thành chất khác

với bột S (theo tỷ lệ khối lượng

S : Fe > 32 : 56) trước khi đun

nóng mạnh và sử dụng nam

châm để kiểm tra sản phẩm.)

- Phản ứng hoá học là q trình biến đổi chất này thành

Ph¶n øng Hãa Häc

chất khác

- Bản chất của một phản ứng hố học

Ph¶n øng Hãa Häc Biết được: - Để xảy ra phản ứng hoá học, các chất

phản ứng phải tiếp xúc với nhau, hoặc thêm nhiệt độ

(Tiếp)

cao, áp suất cao hay chất xúc tác

- Để nhận biết có phản ứng hố học xảy ra, dựa vào

một số dấu hiệu có chất mới tạo thành mà ta quan sát

được như thay đổỉ máu sắc, tạo kết tủa, khí thốt ra

- Mục đích và các bước tiến hành thí nghiệm, kĩ thuật

Bµi thùc hµnh 3

Lấy điểm thực hành thc hin mt s thớ nghim

- Hiện tượng vật lí: sự thay đổi trạng thái của

(HƯ Sè 1)

nước

- Hiện tượng hố học: đá vơi sủi bọt trong axit,

ng b ho tan

Định luật bảo toàn Hiu c: - Trong một phản ứng hoá học tổng khối

lượng chất sn phm bng tng khi lng cỏc cht

khối lợng

tham gia

Phơng tr×nh Hãa Häc - Biết được PTHH dùng để biểu diễn phản ứng hố học

gồm cơng thức hố học của các chất phản ứng và sản

phẩm với hệ số thích hp.

- Cỏc bc lp phng trỡnh húa hc



12



23



Phơng trình Hóa Häc - Biết được ý nghĩa phương trình hố học.

- Biết xác định tỷ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các

(Tiếp)

chất trong phản ứng.



24



13



25



13



26



14



27



28



15



29



Bµi lun tËp 3



- Củng cố kiến thức về phản ứng hoá học, nắm được

định nghĩa, bản chất, ĐK và dấu hiệu để nhận biết.

- Nội dung của ĐLBTKL, giải thích và áp dụng được

- PTHH là để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học và

ý nghĩa PTHH.

Đánh giá kiểm tra học sinh qua các nội dung đã học

KiĨm tra viÕt

trong chương trình.

CHỦ ĐỀ III: MOL VÀ TÍNH TỐN HĨA HỌC

Biết được - Khái niệm Mol là gì? Khối lượng Mol là

Mol

gì?

- Biết được thể tích Mol của chất khí và phát biểu đúng

các khái nim ú.

Chuyển Đổi Giữa Khối Bit c

Lợng Thể Tích và Mol. - Chuyển đổi lượng chất (số mol chất) -> Khối lượng

chất và ngược lại (chuyển khối lượng chất -> lượng

chất)

- Chuyển đổi lượng chất khí -> thể tích khí (ĐKTC) và

chuyển đổ thể tích khí ->lượng chất.

Ơn tập cơng thức:

LuyÖn tËp

- Chuyển đổi lượng chất (số mol chất) -> Khối lượng

chất và ngược lại (chuyển khối lượng chất -> lượng

chất).

- Chuyển đổi lượng chất khí -> thể tích khí (ĐKTC) và

chuyển đổ thể tích khí ->lượng chất.

Tû Khèi Cđa ChÊt KhÝ. Biết được

- Biểu thức tính tỷ khối của khí A đối với B.

- Biểu thức tính tỷ khối của một chất khí đối với khơng

khí.



30



16



31



32



17



33



34



18



35



TÝnh Theo C«ng Thøc Biết được

- Ý nghĩa của cơng thức hố học cụ thể theo số mol,

Hãa Häc



theo khối lượng hoặc theo thể tích

- Các bước tính thành phần phần trăm về khối lượng

mỗi nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hóa

học

- Các bước lập cơng thức hố học của hợp chất khi biết

thành phần phần trăm khối lượng của các ngun tố

TÝnh Theo C«ng Thøc Biết được: - Cách tính thành phần % theo khối lượng

của các nguyên tố có trong hợp chất khi biết CTHH của

Hãa Häc(Tiếp)

hợp chất đó.

- Từ % của các nguyên tố tạo nên hợp chất -> HS biết

xác định được CTHH.

Biết được

TÝnh Theo Ph¬ng

- Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ số mol, tỉ lệ thể

Tr×nh Hãa Häc

tích giữa các chất bằng tỉ lệ số nguyên tử hoặc phân tử

các chất trong phản ứng

- Các bước tính theo phương trình hóa học

Biết được

TÝnh Theo Ph¬ng

- Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ số mol, tỉ lệ thể

Tr×nh Hãa Häc

(Bài tập 4,5 =>Khơng u cầu tích giữa các chất bằng tỉ lệ số nguyên tử hoặc phân tử

các chất trong phản ứng

HS làm)

- Các bước tính theo phương trình hóa học

Biết được

Bµi Lun TËp 4

- Cách chuyển đổi qua lại các đại lượng như số mol,

khối lượng hoặc số mol chất khí và thể tích.

- Ý nghĩa về tỷ khối chất khí, biết cách xác định được

tỷ khối của khí này với khí khác (khí/khơng khí)

- Vận dụng các kiến thức đã học để tính theo PTHH và

CTHH

-Học sinh ơn lại các kiến thức c bn, quan trng trong

Ôn Tập Học Kỳ I

hc k I.

-Củng cố cách lập cơng thức hố học, phương trình hố

học, hố trị, cơng thức chuyển đổi, tỷ khối.



19



36



KiĨm Tra Häc Kú I



37



Ôn tập



38



Ôn tập



Tiết

thứ



Chương/Phần/ Chủ đề/Tên bài Chuẩn kiến thức cần đạt được

giảng



Học sinh hệ thống hóa lại các kiến thức đã học ở học kì

I về: - Phương trình phản ứng, Mol.

- Làm được các bài tập tính theo phương trình hóa học

áp dụng các cơng thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể

tích và lượng chất.

-Học sinh ơn lại các kiến thức cơ bản, quan trọng trong

học kỳ I.

-Học sinh ôn lại các kiến thức cơ bản, quan trọng trong

học kỳ I.

-Củng cố cách lập cơng thức hố học, phương trình hố

học, hố trị, cơng thức chuyển đổi, tỷ khối.

HỌC KỲ II



Tuần



39

20



40



CHƯƠNG IV: ÔXI – KHÔNG KH

- Học sinh nắm được các kiến thức :Trong ĐK thường

TÝnh ChÊt cña Oxi

về nhiệt độ và áp suất, oxi là chất khí khơng màu,

khơng mùi, ít tan trong nước, nặng hơn khơng khí.

Khí o xi là một đơn chất rất hoạt động, dễ dàng tham

gia phản ứng hoá học với nhiều kim loại, phi kim, oxi

có hố trị II.

- Học sinh viết được PTPƯ của oxi với P, S.

- Nhận biết được khí o xi, biết cách sử dụng đèn cồn

và cách đốt một chất trong oxi.

- Học sinh năm được các tính chất vật lí và tính

TÝnh ChÊt cđa Oxi

chất hố học của oxi ở điều kiện bình thường.

(Tiếp)

- Nắm được tính chất hố học của oxi thấy oxi

là một đơn chất hoạt động hoá học mạnh đặc biệt là ở

nhiệt độ cao.



Tích hợp



Ghi chú



41



- Sự oxi hố là sự tỏc dng ca oxi vi mt cht

Sự Oxi hoá-Phản ứng

khỏc.

hóa hỵp-Ứng dơng cđa

- Khái niệm phản ứng hố hợp.

oxi.

- ứng dụng của oxi trong đời sống và sản xuất.



21

Oxit

42



22



43



44



23



45



- Định nghĩa oxit.

- Cách gọi tên oxit nói chung, oxit của

kim loại có nhiều hóa trị, oxit của phi kim có nhiều hóa

trị.

- Cách lập CTHH của oxit. Kh niệm

oxit axit, oxit baz.

Điều chế oxi. Phản Bit c- Phng phỏp iu chế oxi trong phòng thí

nghiệm (hai cách thu khí oxi) và điều chế oxi trong

øng ph©n hđy

(Mục II. Sản xuất khí oxi trong cơng nghiệp.

cơng nghiệp và bài tập 2 trang 94 - Khái niệm phản ứng phân huỷ

=>Không dạy, hướng dẫn HS tự

đọc thêm)

- Thành phần của khơng khí theo th tớch v theo khi

Không khí.Sự Cháy

lng.

- S oxi hố chậm là sự oxi hố có toả nhiệt nhưng

khơng phát sáng.

- Sự cháy là sự oxi hố có toả nhit v phỏt sỏng.

Không khí. Sự Cháy - Bit khụng khí là một hỗn hợp gồm nhiều chất khí,

(Tiếp)

biết thành phần phần trăm về thể tích các khí trong

khơng khí.

- Các điều kiện phát sinh và dập tắt sự cháy; cách

phòng cháy và dập tắt đám cháy trong tình huống cụ

thể; biết cách làm cho sự cháy có lợi xảy ra một cách

hiệu quả.

- Sự ơ nhiễm khơng khí và cách bảo vệ khơng khí khỏi

bị ơ nhiễm.



46

47

24

48



Bµi lun tËp 5

Bµi Thùc Hµnh 4

KiĨm Tra ViÕt.



- Củng cố, hệ thống hoá các khái niệm, kiến thức ở chương IV

- Học sinh nắm vững ngun tắc điều chế oxi trong

phòng thí nghiệm, củng cố tính chất vật lí, tính chất hố

học của oxi.

Củng cố khắc sâu về kiến thức, tính chất vật lí, tính

chất hố học, ứng dụng, điều chế oxi và các kiến thức

có liên quan



Ch¬ng v: hidro. Níc

49

25

50



51

26

52



27



53



TÝnh ChÊt øng dơng - Biết hiđrơ là chất khí nhẹ nhất trong các chất khí.

Biết hiđrơ có tính khử. Tác dụng c vi n cht oxi

của Hiđrô.



v oxi trong hp cht.

- Tính chất vật lí của hiđro: Trạng thái, màu sắc, tỉ khối,

tính tan trong nước.

TÝnh ChÊt øng dơng - Tính chất hố học của hiđro: Tác dụng với oxi, với

cđa Hiđrô.(Tip)

oxit kim loi. Khỏi nim v s kh v cht khử.

- ứng dụng của hiđro: Làm nhiên liệu, nguyên liệu

trong công nghiệp.

– HS ôn lại những kiến thức cơ bảm về tính chất của

Luyện tập

hidrro

(Bài “Phản ứng oxi hóa – khử”

Khơng dạy cả bài, sử dụng thời

gian để luyện tập.)

§iỊu chÕ Hidro.Ph¶n Biết được- Phương pháp điều chế hiđro trong phòng thí

nghiệm và trong cơng nghiệp, cách thu khí hiđro bằng

øng ThÕ.

(Mục 2. Trong công nghiệp=> cách đẩy nước và đẩy khơng khí.

Khơng dạy. hướng dẫn HS tự đọc - Phản ứng thế. là phản ứng ứng trong đó nguyên tử

đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong

thêm)

phân tử hợp chất.

- Củng cố khắc sâu kiến thức về tính chất, ứng dụng và

Bµi lun tËp 6

điều chế khí Hiđrơ

- Củng cố về phản ứng oxi hố - kh



Bài Thực hành 5

54



55



Lấy điểm

(Hệ Số 1)



thực



Kiểm Tra Viết.

Nớc



28

56



Nớc (Tip)

57

Axit.Bazơ, Muối.



29

58



59



Axit.Bazơ,

(Tip)

Bài luyện tập 7



30

60



31



61



Bài Thực hành 6



- Hc sinh nm được ngun tắc điều chế khí hiđrơ

hµnh trong phòng thí nghiệm, biết thử độ tinh khiết của khí

hiđrơ và củng cố tính chất của hiđrơ

- Củng cố khắc sâu kiến thức cho học sinh về tính chất,

ứng dụng và điều chế oxi, hiđrô.

- Khắc sâu các kiến thức về các loại phản ứng hoá học

- Học sinh hiểu phương pháp thực nghiệm xác định

thành phầm của nước

- Biết được tính chất vật lí, tính chất hố học của nước

- Thấy được vấn đề nước hiện nay

- Học sinh hiểu phương pháp thực nghiệm xác định

thành phầm của nước

- Biết được tính chất vật lí, tính chất hố học của nước

- Thấy được vấn đề nước hiện nay.

- Học sinh năm được định nghĩa, thành phần hố học,

cơng thức hố học, tên gọi và phân loại các hợp chất

axit, bazơ, muối.

- Củng cố kiến thức về axit



Muèi. - Học sinh năm được định nghĩa, thành phần hố học,

cơng thức hố học, tên gọi và phân loại các hợp chất

axit, bazơ, muối.

- Củng cố kiến thức về axit

- Củng cố và hệ thống hố các kiến thức về

nước, tính chất của nước

- Học sinh hiểu khái niệm thành phần và phân

loại các hợp chất vơ cơ

Nắm được:

+ ThÝ nghiƯm thĨ hiƯn tÝnh chÊt hãa häc



cđa níc :níc t¸c dơng víi Na , CaO, P2O5



Chơng vi : dung dịch

Dung Dịch

31



62



32



63

64

65



33

66

67

34



68



69

35

70



-HS hiu c khỏi niệm: dung môi, chất tan, dung

dịch. Hiểu được khái niệm dung dịch bão hoà và dung

dịch chua bão hoà.

-Biết cách làm cho q trình hồ tan chất rắn trong

nước xảy ra nhanh hn.

Độ tan của một chất - Khái niệm về độ tan theo khối lợng hoặc

thể tích.

trong nớc.

- Các yếu tố ảnh hởng đến độ tan của

chất rắn, chất khí: nhiệt độ, áp suất

- Khái niệm về nồng độ phần trăm (C%)

Nồng độ dung dịch.

- Công thức tính C% của dung dịch

Nồng độ dung dịch. HS hiờ c khỏi nim nng mol ca dung dch.



(Tip)

Ôn tập HKII



Cng c và khắc sâu kiến thức cho học sinh

-HS hệ thống được kiến thức đã học.

-Kiểm tra lại kiến thức của HS

KiÓm Tra HKII

-Đánh giá sự học tập củaHS trong thời gian qua.

Biết thực hiện phần tính tốn các đại lượng liên quan

Pha chÕ dung dÞch

đến dd như:

+Lượng số mol chất tan. Khối lượng chất tan. Khối

lượng dung dịch.

+Khối lượng dung mơi. Thể tích dung mơi.

Pha chÕ dung dÞch - Biết cách tính tốn để pha lỗng dd theo nồng độ cho

trước.

(Tiếp)

- Bước đầu làm quen với việc pha loãng 1 dd với những

(Bài tập 5,6

dụng cụ và hóa chất đơn giãn có sẵn trong phòng thí

Khơng u cầu HS làm )

nghiệm.

-Cũng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh

Bµi lun tËp 8

-HS hệ thống được kiến thức đã học.



Bµi Thực Hành 7

71

36



Bài Thực

(Tip)

72



Ôn tập

37



73

Ôn tập



74



Hành



-Mục đích và các bớc tiÕn hµnh, kÜ tht

thùc hiƯn mét sè thÝ nghiƯm sau:

- Pha chế dung dịch đờng, natriclorua có

nồng độ xác định

- Pha loãng hai dung dịch trên để thu đợc

dung dịch có nồng độ xác định



7 Mục đích và các bớc tiÕn hµnh, kÜ tht



thùc hiƯn mét sè thÝ nghiƯm sau:

- Pha chế dung dịch đờng, natriclorua có

nồng độ xác định

- Pha loãng hai dung dịch trên để thu đợc

dung dịch có nồng độ xác định

- Cng c v khc sõu kiến thức cho học sinh

-HS hệ thống được kiến thức ó hc.

- Các khái niệm và cách tính nồng độ phần

trăm và nồng độ mol.

- Công thức chuyển đổi giữa khối lợng,

thể tích và lợng chất.

- Hiểu và vận dụng đợc công thức tính

nồng độ phần trăm và nồng độ mol của

dung dịch để tính toán nồng độ dung

dịch hoặc các đại lợng liên quan đến nồng

độ dung dịch.

- Biết tính toán và cách pha chế một dung

dịch theo nồng độ phần trăm và nồng độ

mol với những yêu cầu cho tríc.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

(ChÊt cã trong c¸c vËt thÓ xung quanh ta. Chñ yÕu lµ tÝnh chÊt vËt lÝ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×