Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- Vùng nhớ C ( Counter): dùng để lưu trữ giá trị đặt trước, giá trị hiện tại cũng như giá trị đầu ra của Counter.

- Vùng nhớ C ( Counter): dùng để lưu trữ giá trị đặt trước, giá trị hiện tại cũng như giá trị đầu ra của Counter.

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Văn Trinh



trong chương trình chính, chương trình con hay chương trình ngắt. Vùng nhớ này có

thể truy cập theo từng bit (L), byte(LB), từ (LW) hoặc từ kép (LD).



1.1.3 Bộ điều rộng xung (PWM, PTO):

CPU S7-200 có 2 ngõ ra xung tốc độ cao Q0.0, Q0.1, dùng cho việc điều rộng

xung tốc độ cao trong các ứng dụng điều khiển thiết bị bên ngoài như điều khiển tốc

độ động cơ, điều khiển nhiệt độ v.v...

Có 2 cách điều rộng xung: điều rộng xung 50% (PTO) và điều rộng xung theo tỉ

lệ (PWM). Ở chế độ PWM, chu kì xung có thể ở mili giây hoặc micro giây. Chu kì ở

tầm 50ms đến 65,535ms hoặc ở 2μs đến 65,535 μs. Ở chế độ PTO, chu kì ở tầm 50ms

đến 65,535ms hoặc ở 2μs đến 65,535 μs và xung đếm ở tầm từ 1 đến 4,294,967,295

xung.

Để tạo chương trình điều rộng xung thì có thể được thực hiện thông qua việc

định dạng Wizard.



1.1.3.1 Điều rộng xung 50% (PTO):

Để thực hiện việc phát xung tốc độ cao ở chế độ PTO trước hết ta phải thực

hiện các bước định dạng sau:

 Reset ngõ xung tốc độ cao ở chu kì đầu của chương trình.

 Chọn loại ngõ ra phát xung tốc độ cao Q0.0 hay Q0.1.

 Định dạng thời gian cơ sở ( Time base) dựa trên bảng sau:

Tham chiếu các byte điều khiển cho chế độ PTO.

Result of executing the PLS instruction

Control

Register

(Hex

Value)

16#81

16#84

16#85

16#89

16#8C

16#8D

16#A0

16#A8



PTO

Enable



Select Mode



Segment



Time Base



Pulse Count



Operation

Yes

Yes

Yes

Yes

Yes

Yes

Yes

Yes



PTO

PTO

PTO

PTO

PTO

PTO

PTO

PTO



Các Byte cho việc định dạng :



Single

Single

Single

Single

Single

Single

Multiple

Multiple



1 µs/cycle

1 µs/cycle

1 µs/cycle

1 ms/cycle

1 ms/cycle

1 ms/cycle

1 µs/cycle

1 ms/cycle



Cycle

Time

Load



Load

Load

Load

Load



Load

Load

Load



SMB67 ( ngõ ra Q0.0)

SMB77 ( ngõ ra Q0.1)



Võ Hồng Trơvi – Nguyễn Sĩ Bích



13



Đồ án tốt nghiệp

Ngồi ra:



GVHD: ThS. Trần Văn Trinh

Q0.0



Q0.1



SMW68



SMW78 : Xác định thời gian 1 chu kì.



SMD72



SMD82



: Xác định giá trị đếm xung PTO.



1.1.3.2 Điều rộng xung theo tỉ lệ (PWM):

Để thực hiện việc phát xung tốc độ cao ở chế độ PWM trước hết ta phải thực

hiện các bước định dạng sau:

 Reset ngõ xung tốc độ cao ở chu kì đầu của chương trình.

 Chọn loại ngõ ra phát xung tốc độ cao Q0.0 hay Q0.1.

 Định dạng thời gian cơ sở ( Time base) dựa trên bảng sau:

Tham chiếu các byte điều khiển cho chế độ PWM.

Result of executing the PLS instruction

Control

Register

(Hex

Value)

16#D1

16#D2

16#D3

16#D9

16#DA

16#DB



Enable



Yes

Yes

Yes

Yes

Yes

Yes



Select

Mode



PWM Update Method



Time Base



Synchronous

Synchronous

Synchronous

Synchronous

Synchronous

Synchronous



1 µs/cycle

1 µs/cycle

1 µs/cycle

1 ms/cycle

1 ms/cycle

1 ms/cycle



PWM

PWM

PWM

PWM

PWM

PWM



Các Byte cho việc định dạng:



Pulse



Cycle



Width



Time

Load



Load

Load

Load

Load



Load

Load

Load



SMB67 ( ngõ ra Q0.0)

SMB77 ( ngõ ra Q0.1)



Ngoài ra:



Q0.0



Q0.1



SMW68



SMW78 : Xác định thời gian 1 chu kì.



SMW70



SMW80 : Xác định độ rộng xung PWM.



Ta có thể định dạng ngõ ra xung tốc độ cao thông qua các bước định dạng bằng

Wizard:



-



Vào



Wizard



chọn



Võ Hồng Trơvi – Nguyễn Sĩ Bích



PTO/PWM.

14



Đồ án tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Văn Trinh



- Chọn ngõ ra xung Q0.0 hay Q0.1.



- Chọn loại xung PTO hay PWM.



Sau

chọn



đó



tốc độ Min



max và tốc độ ban đầu.



Võ Hồng Trơvi – Nguyễn Sĩ Bích



15



Đồ án tốt nghiệp



GVHD: ThS. Trần Văn Trinh



Chọn thời gian khởi động đạt Max và thời gian Stop về Min.



Sau đó chọn Byte bắt đầu:



Võ Hồng Trơvi – Nguyễn Sĩ Bích



16



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- Vùng nhớ C ( Counter): dùng để lưu trữ giá trị đặt trước, giá trị hiện tại cũng như giá trị đầu ra của Counter.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×