Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Đặc tính kỹ thuật AC 902F Controller

Đặc tính kỹ thuật AC 902F Controller

Tải bản đầy đủ - 0trang

b.Sơ đồ kết nối I/O qua mạng profibus.

Các tủ phân tán RPC (Remote Periphery Center) chứa các module phân tán

S800-I/O, tủ điều khiển động cơ trung tâm MCC (Motor Control Center) chứa các

bộ biến tần, các tủ máy cắt… được lắp đặt tại các phòng điện của khu vực sản xuất.Số

I/O phù hợp từng cụm thiết bị, ngồi ra còn có 20% dự phòng. Tất cả đều đưa về các

CPU AC 902F thông qua tuyến cáp quang theo chuẩn Profibus DP.Ở đây có nhiều

phương pháp kết nối hệ thống I/O đến bộ điều khiển AC 902F:

 Digital I/O module: module đầu vào ra dạng số.

 Analog I/O module: module đầu vào ra dạng tương tự

 Digital/Analog I/O module: module đầu và ra dạng số và tương tự

 I/O terminal unit: khối cầu đấu vào ra

 I/O Accessories: đồ gá đầu vào ra

Hệ thống đầu vào ra của PLC AC 902F có thể liên kết tối đa với 1500 I/Os ( thiết

bị vào ra)

 PROFIBUS



SVTH : Nguyễn Tiến Quang



Page 22



































Giao thức truyền: PROFIBUS DP master, DP-V0/V1

Tốc độ truyền: 9,6 kBit/s đến 12Mbit/s

Chuẩn truyền: EIA RS 485, EN S01, potential free

Kết nối cấp trường: 2xD-SUB, 9 pole, female

Số lượng Slaves: lên đến 125

CPU kết nối: PM 902F, PM 901F

Trao đổi dữ liệu: 64kB module, dual-port-memory

Profibus dự phòng: có

Hỗ trợ PLC dự phòng: có

Hotplug: có

Dòng tiêu thụ: 80 mA

Năng lượng tiêu tán: 1,8W

Trạng thái hiện thị: PWR, STA, RUN, line A, line B

Chuẩn bảo vệ: IP20

Trọng lượng: 115g



SVTH : Nguyễn Tiến Quang



Page 24



Sơ đồ hệ thống DCS dự phòng sự cố

 Giao thức CAN

 Giao thức truyền: ABB CAN Bus protocol

 Tốc độ truyền: Max 1Mbit/s

 Cài đặt theo module I/O: 100kBit/s hoặc 500kBit/s phụ thuộc vào độ dài

của bus

 Kết nối cấp trường: D-SUB, 9-pole, female

 CAN: theo chuẩn ISO/DIN 11898, CAN 2.0

 Cách điện: kênh CAN với hệ thống

 Số lượng I/O racks: max 5

 Cổng RAM kép: 256kB

 Kênh: CAN 1, CAN 2, CAN 3

 Nguồn cấp: cấp điện từ bus nội bộ

 Dòng tiêu thụ: 90mA

 Năng lượng tiêu tán: 1.9W

 Số lượng CI 910F trên 1 CPU: max 1

 CPU kết nối: PM 902F hoặc PM 901F

SVTH : Nguyễn Tiến Quang



Page 24















LEDs: 5 led báo trạng thái

Hỗ trợ PLC dự phòng: có

Hotplug: có

Trạng thái hiển thị: PWR, STA, L0, L1, L2

Chuẩn bảo vệ: IP20



c. Phần mềm điều khiển Control Software

Phần mềm sử dụng trong AC 800M Controller có tên là Control Software.Tên này

không được dùng để thay thế cho một bộ phần mềm ứng dụng đặc biệt làmột tên

chung cho phạm vi của những chức năng được dùng trong bộ điều khiển.Các chức

năng này thì được cung cấp bởi:

 Những chức năng phần cứng (sự giám sát, các Bus truyền thông, I/O Bus).

 Những chức năng phần sụn (Firmware Function) được tải vào Controller (hệ

thống chấp hành thời gian thực, đồng hồ thời gian thực, truyền thơng dự

phòng).

 Các chương trình ứng dụng được tải vào trong bộ điều khiển (thư việnchức

năng, nghi thức giao tiếp truyền thông).Để tạo ra một ứng dụng, thì nó cần

thiết phải sử cơng cụ Control Builder M.Cơng cụ này có nhiều chức năng hữu

ích thêm vào trong cấu hình hệ thống.



PHẦN IV. KẾT LUẬN

Trong thời gian làm bài tập lớn em đã biết thêm được nhiều kiến thức về Hệ

thống điều khiển tự động hóa trong nhà máy xi măng mà cụ thể ở đây là nhà máy xi

măng Long Sơn. Biết nhiều hơn về nhà máy về dây chuyền công nghệ và đặc biệt là

hệ điều khiển phân tán DCS AC 902F Controller một trong những hệ thống điều

khiển hiện đại nhất hiện nay.

Mặc dù đã rất cố gắng, nhưng do kiến thức và thời gian có hạn nên sẽ khơng

tránh khỏi những điều thiếu sót, nhầm lẫn khác, kính mong q thầy cơ và các bạn

đóng góp ý kiến để nhóm có thể hồn thiện đồ án này tốt hơn.



SVTH : Nguyễn Tiến Quang



Page 24



Sinh viên thực hiện

Nguyễn Tiến Quang



SVTH : Nguyễn Tiến Quang



Page 24



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đặc tính kỹ thuật AC 902F Controller

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×