Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
THỰC NGHIỆM XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ QUY TRÌNH BIÊN TẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

THỰC NGHIỆM XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ QUY TRÌNH BIÊN TẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Tải bản đầy đủ - 0trang

39



HD

SS

HD

SS

HD



0.00000,68.3060,-2.5520

1301,1.214,R

345.44200,19.8430,-0.8210

1302,1.214,R

341.22100,14.9600,-0.7140



Giải thích:

- STN (bắt đầu một trạm máy) B127 (điểm đặt máy), 1.423 (chiều cao

máy),

- BS (điểm định hướng) B123 (tên điểm định hướng), 1.214, (chiều cao

điểm định hướng)

- HD 0.00000 (đặt góc mở đầu), 68.3060 (chiều dài cạnh đo),-2.5520

(chênh cao)

- SS (điểm chi tiết) 1301 (tên điểm), 1.214 (chiều cao gương), R (mã

điểm)

- HD 345.44200 (góc bằng), 19.8430 (chiều dài cạnh đo), -0.8210 (chênh

cao)

3.1.3. File *.dat được xử lý từ file đo trút của máy toàn đạc điện tử

Cấu trúc của một trạm máy:

TRAM P51 1.467

P93



0.0000



1692 141.5255 18.785 -0.462 1.214 D

1693 212.2645 14.378 -1.730 1.214 R

1694 218.1105 18.326 -1.182 1.214



40



1695 279.5730 13.989 -0.716 1.214 R

3.1.4. Cấu trúc file gốc *.goc

1KV1



1187335.052 422234.971 26.213



1KV2



1187347.762 422092.557 21.334



1KV3



1187250.159 422084.166 18.939



1KV4



1187167.099 422074.370 19.132



1KV5



1187072.299 422052.475 17.854



Giải thích: 1KV5 (tên điểm) 1187072.299 (tọa độ X) 422052.475 (tọa độ

Y) 17.854 (độ cao).

3.1.5. Cấu trúc file tọa độ *.xyh

12



10



1411958.185 508076.804 54.808



13



11



1411950.939 508047.081 56.405



14



12



1411932.126 508132.150 49.833



15



13R 1411906.992 508133.261 53.444



16



14



17



15R 1411894.002 508082.643 55.747



1411900.493 508105.896 51.905



Giải thích: 15 (số thứ tự điểm) 13R (tên điểm) 1411906.992 (tọa độ X)

508133.261 (tọa độ Y) 53.444 (độ cao).

3.1.6. Cấu trúc file sơ họa *.sh

Ranh.MAU2

2R 4R

4R 3



41



Giải thích:

- Ranh (lớp Ranh).MAU2 (màu đỏ).

- 2R 4R (các điểm nối với nhau).

Chương trình sử dụng 7 màu cơ bản: MAU1 (màu White), MAU2 (Red),

MAU3 (Yellow), MAU4 (Green), MAU5 (Cyan), MAU6 (Blue), MAU7

(Magenta).

3.1.7. Cấu trúc dữ liệu của một trạm máy theo ngôn ngữ Visual Basic

- Dữ liệu điểm đo chi tiết:

Type Point

Name As String ‘tên điểm

HA As Double



‘góc bằng



HD As Double



‘cạnh đo



ZV As Double



‘chênh cao



HT As Double



‘chiều cao gương



Code As String ‘mã điểm

End Type

- Dữ liệu trạm máy:

Type Station

ST As String



‘điểm đặt máy



ST_H As Double



‘chiều cao máy



BS As String



‘điểm định hướng



BS_H As Double



‘chiều cao điểm định hướng



42



StartAngle As Double ‘góc mở đầu

NumPoints As Long ‘số điểm chi tiết trong một trạm

DS_Points() As Point ‘danh sách điểm chi tiết trong một trạm

End Type



43



3.2. Chức năng và giao diện của chương trình

3.2.1. Dữ liệu tệp văn bản

3.2.1.1. Giao diện chính

Các chức năng cơ bản như: mở tệp, ghi tệp, ghi tệp tên khác



Hình 3.1: Giao diện chính tệp văn bản



44



3.2.1.2. Chức năng xử lý trị đo

* Xử lý dữ liệu file đo trút từ máy toàn đạc điện tử ra file *.dat



Hình 3.2: Xử lý dữ liệu file đo trút

* Xử lý dữ liệu từ tệp bình sai ra file *.goc



Hình 3.3: Xử lý dữ liệu tệp bình sai



45



* Tính tọa độ chi tiết từ file *.goc và *.dat ra file tọa độ *.xyh



Hình 3.4: Tính tọa độ điểm chi tiết



46



3.2.2. Dữ liệu đồ họa

3.2.2.1. Giao diện chính

*Các chức năng cơ bản như: mở tệp, ghi tệp, ghi tệp tên khác



Hình 3.5: Giao diện chính đồ họa



47



* Cơng cụ vẽ cơ bản: vẽ điểm, đường thẳng, đa giác, đường tròn



Hình 3.6: Cơng cụ vẽ cơ bản

* Cơng cụ hiển thị màn hình: phóng to, thu nhỏ, trượt bản vẽ, hiển thị tồn

màn hình và phóng to theo cửa sổ.



Hình 3.7: Chức năng hiểu thị



48



3.2.2.1. Nhập dữ liệu trị đo

Chức năng nhập dữ liệu trị đo: nhập dữ liệu trị đo từ tệp *.goc và *.dat

hoặc từ tệp tọa độ *.xyh



Hình 3.8: Chức năng nhập dữ liệu trị đo

3.2.2.1. Xử lý dữ liệu trị đo

* Chức năng nối điểm theo tệp sơ họa



Hình 3.9: Chức năng nối tệp sơ họa



49



* Xử lý điểm đo theo phương pháp giao hội thuận



Hình 3.10: Chức năng giao hội thuận

* Chức năng dóng hướng: theo phương pháp dóng thẳng hay dóng vng

góc



Hình 3.11: Chức năng dóng hướng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

THỰC NGHIỆM XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ QUY TRÌNH BIÊN TẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×