Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Biến thể đa hình thái

Biến thể đa hình thái

Tải bản đầy đủ - 0trang

HĨA MƠ MIỄN DỊCH



- Dương tính bào tương >70%



40-70%



50%



70%



HĨA MƠ MIỄN DỊCH



 Một số markers khác:

Keratin, EMA, CD 34, S100, CD117 thường âm tính hoặc dương tính ổ



Chẩn đốn phân biệt



 Chẩn đoán phân biệt phụ thuộc: LS(Tuổi, giới, vị trí) và MBH (biến thể, độ

mơ học, đặc điểm kèm theo)



 Phạm vi bài trình bày:

 Sarcom cơ trơn dạng hình thoi.

 Sarcom cơ trơn dạng biểu mơ.



Sarcom cơ trơn dạng hình thoi



1.

2.

3.



Leiomyoma

U vỏ bao TK ngoại vi ác tính (MPNST)

U mô đệm dạ dày ruột (GIST)



4. Sarcom cơ vân thể TB hình thoi



Leiomyosarcoma



MPNST

S100 (+) Lan tỏa hoặc ổ

Desmin và SMA (-)



Leiomyosarcoma



GIST

CD117(+) CD34 (+) DOG1 (+)



Desmin và SMA (-)



Leiomyosarcoma



Biến thể TB hình thoi của sarcom

cơ vân

Myosin và MYOD1 (+)

Caldesmon (-)



Sarcom cơ trơn dạng biểu mô.



1.

2.



Các sarcom dạng biểu mô khác: Mạch máu, cơ vân.

Di căn UT biểu mô



Sarcom cơ trơn dạng biểu mô.

Phân biệt dựa vào:



1.

2.

3.



Lâm sàng: Dịch tễ, tiền sử, vị trí, tiến triển

HE: pha nhiều vị trí, tìm các vùng biệt hóa cao

HMMD đóng vai trò quan trọng



Sinh học phân tử



 Đột biến nhiễm sắc thể :

- Chứa một hoặc nhiều đột biến NST

- Mất nhánh ngắn của NST số 1, mất nhánh dài của NST số 7

- Đảo đoạn NST 12 và 14

 Đột biến gen

- Đột biến bất hoạt gen TP53

- Tăng hoạt động của một số gen Myocardin

 ĐIỀU TRỊ

 Phẫu thuật rộng lấy bỏ khối u

 Kết hợp với xạ trị hoặc/ và hóa chất



Tiên lượng



 Các yếu tố tiên lượng xấu:

 Tuổi > 62 tuổi

 Kích thước: >5 cm

 Vị trí: Sau phúc mạc (khó lấy hết, phát hiện muộn)

 Di căn: phổi, da, xương, hạch

 Độ mô học cao



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Biến thể đa hình thái

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×