Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phần II: SARCOM CƠ TRƠN

Phần II: SARCOM CƠ TRƠN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Sarcom cơ trơn



 ĐN: là một khối u ác tính có sự biệt hóa cơ trơn

 Dịch tễ:





Hay gặp: trung niên và người già







Chiếm 10% sarcom ở mơ mềm ở người lớn







Nữ>nam, vị trí sau phúc mạc nữ chiếm 2/3



Sarcom cơ trơn

Phân loại:



 Theo vị trí: Sau phúc mạc, thành mạch máu, dưới da, các chi.

 Theo độ mô học: Độ thấp và độ cao

 Theo biến thể: TB hình thoi, nhầy, đa hình thái, xâm nhập nhiều TB viêm…



Sarcom cơ trơn



 Lâm sàng:

 Phụ thuộc và vị trí và kích thước

 Các chi, đầu cổ: khối nhỏ

 Sau phúc mạc (hay gặp nhất)

 Khối trong bụng

 Chèn ép:

TM chủ bụng cao: HC Budd – Chiari (gan to, vàng da, cổ trướng)

TM chủ bụng vừa, thấp: mạch máu thận, phù chi dưới



Sarcom cơ trơn



 Đại thể

 Khối KT >5 cm có thể có vỏ hoặc ranh giới k rõ

 Diện cắt qua: Đặc hoặc mềm xen lẫn vùng hoại tử chảy máu



Vi thể:



1. Đặc điểm biệt hóa cơ trơn

2. Đặc điểm và tiêu chuẩn ác tính

3. Một số đặc điểm khác

4. Phân loại dựa vào vi thể

.Theo biến thể

.Theo độ thấp và độ cao



Vi thể:

1. Đặc điểm biệt hóa cơ trơn:



 TB dạng hình thoi, sắp xếp dạng bó, xốy mật độ cao.

 Nhân: hình thoi, hai đầu tù dạng xì-gà

 Bào tương: rộng ưa acid, có thể có hốc

 Mơ đệm: Hyalin hóa có thể nhày hóa



Vi thể:

2. Đặc điểm và tiêu chuẩn ác tính:



 Mật độ TB cao, mật độ nhân chia nhiều, nhân chia khơng điển hình

 Nhân tăng sắc, khơng điển hình.

 Hoại tử u: nhiều ổ, dạng bản đồ, ít xâm nhập tế bào viêm.



Vi thể:

2. Tiêu chuẩn ác tính:

* Số lượng nhân chia (Theo Pathology outlines)



-



Mô mềm sâu: 1-2 MF/10HPF

Da, dưới da: 2 MF/10HPF

Sau phúc mạc: 5MF/10HPF or 1-4MF/10HPF + hoại tử + >7.5cm

Thành mạch: 1-4 MF/10HPF + KT lớn+ hoại tử

Nếu k đủ tiêu chuẩn: Khơng xác định tiềm năng ác tính.



Vi thể:



Vi thể:



Vi thể:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phần II: SARCOM CƠ TRƠN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×