Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
IX.3 Nguồn vốn thực hiện dự án

IX.3 Nguồn vốn thực hiện dự án

Tải bản đầy đủ - 0trang

DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

Thời hạn vay của dự án là 84 tháng, chủ đầu tư được ân hạn 8 tháng. Sau thời gian ân hạn,

khi dự án đi vào khai thác kinh doanh, có nguồn thu sẽ bắt đầu trả vốn gốc. Chủ đầu tư sẽ phải trả

nợ trong 76 tháng. Tổng số tiền phải trả cho ngân hàng mỗi kỳ bao gồm lãi vay và khoản vốn gốc

đều mỗi kỳ.

Kế hoạch trả nợ theo các kỳ được thể hiện cụ thể qua bảng sau:

Bảng: Kế hoạch trả nợ

ĐVT: 1000 đồng

Ngày

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37



4/1/2013

5/1/2013

6/1/2013

7/1/2013

8/1/2013

9/1/2013

10/1/2013

11/1/2013

12/1/2013

1/1/2014

2/1/2014

3/1/2014

4/1/2014

5/1/2014

6/1/2014

7/1/2014

8/1/2014

9/1/2014

10/1/2014

11/1/2014

12/1/2014

1/1/2015

2/1/2015

3/1/2015

4/1/2015

5/1/2015

6/1/2015

7/1/2015

8/1/2015

9/1/2015

10/1/2015

11/1/2015

12/1/2015



Dư nợ đầu

kỳ

8,361,026

8,361,026

8,361,026

8,361,026

8,361,026

8,251,012

8,140,999

8,030,985

7,920,972

7,810,958

7,700,945

7,590,931

7,480,918

7,370,904

7,260,891

7,150,877

7,040,864

6,930,850

6,820,837

6,710,823

6,600,810

6,490,796

6,380,783

6,270,769

6,160,756

6,050,742

5,940,729

5,830,715

5,720,702

5,610,688

5,500,675

5,390,661

5,280,648



Vay nợ

trong kỳ



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



Trả nợ

trong kỳ

82,465

85,214

82,465

85,214

195,227

191,393

192,985

189,223

190,742

189,621

180,904

187,379

183,798

185,136

181,628

182,894

181,772

178,373

179,530

176,202

177,288

176,166

168,752

173,924

170,777

171,681

168,607

169,439

168,318

165,352

166,075

163,182

163,833



Trả nợ

gốc



110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013



Trả lãi

vay

82,465

85,214

82,465

85,214

85,214

81,380

82,971

79,210

80,729

79,608

70,891

77,365

73,784

75,123

71,614

72,880

71,759

68,359

69,516

66,189

67,274

66,153

58,738

63,910

60,764

61,668

58,593

59,425

58,304

55,338

56,062

53,168

53,819



Dư nợ

cuối kỳ

8,361,026

8,361,026

8,361,026

8,361,026

8,251,012

8,140,999

8,030,985

7,920,972

7,810,958

7,700,945

7,590,931

7,480,918

7,370,904

7,260,891

7,150,877

7,040,864

6,930,850

6,820,837

6,710,823

6,600,810

6,490,796

6,380,783

6,270,769

6,160,756

6,050,742

5,940,729

5,830,715

5,720,702

5,610,688

5,500,675

5,390,661

5,280,648

5,170,634

59



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77



1/1/2016

2/1/2016

3/1/2016

4/1/2016

5/1/2016

6/1/2016

7/1/2016

8/1/2016

9/1/2016

10/1/2016

11/1/2016

12/1/2016

1/1/2017

2/1/2017

3/1/2017

4/1/2017

5/1/2017

6/1/2017

7/1/2017

8/1/2017

9/1/2017

10/1/2017

11/1/2017

12/1/2017

1/1/2018

2/1/2018

3/1/2018

4/1/2018

5/1/2018

6/1/2018

7/1/2018

8/1/2018

9/1/2018

10/1/2018

11/1/2018

12/1/2018

1/1/2019

2/1/2019

3/1/2019

4/1/2019



5,170,634

5,060,621

4,950,607

4,840,594

4,730,580

4,620,567

4,510,553

4,400,540

4,290,526

4,180,513

4,070,499

3,960,486

3,850,472

3,740,459

3,630,445

3,520,432

3,410,418

3,300,405

3,190,391

3,080,378

2,970,364

2,860,351

2,750,337

2,640,324

2,530,310

2,420,297

2,310,283

2,200,270

2,090,256

1,980,243

1,870,229

1,760,216

1,650,202

1,540,189

1,430,175

1,320,162

1,210,148

1,100,135

990,121

880,108



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



162,711

158,263

160,469

157,756

158,227

155,586

155,984

154,863

152,331

152,620

150,161

150,378

149,257

144,446

147,014

144,736

144,772

142,565

142,529

141,408

139,310

139,166

137,140

136,923

135,802

132,293

133,559

131,715

131,317

129,545

129,074

127,953

126,289

125,711

124,119

123,468

122,347

120,141

120,105

118,694



110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013



52,698

48,249

50,456

47,743

48,213

45,573

45,971

44,849

42,318

42,607

40,147

40,364

39,243

34,433

37,001

34,722

34,758

32,552

32,516

31,395

29,297

29,152

27,127

26,910

25,788

22,280

23,546

21,701

21,303

19,531

19,061

17,940

16,276

15,697

14,106

13,455

12,334

10,127

10,091

8,681



5,060,621

4,950,607

4,840,594

4,730,580

4,620,567

4,510,553

4,400,540

4,290,526

4,180,513

4,070,499

3,960,486

3,850,472

3,740,459

3,630,445

3,520,432

3,410,418

3,300,405

3,190,391

3,080,378

2,970,364

2,860,351

2,750,337

2,640,324

2,530,310

2,420,297

2,310,283

2,200,270

2,090,256

1,980,243

1,870,229

1,760,216

1,650,202

1,540,189

1,430,175

1,320,162

1,210,148

1,100,135

990,121

880,108

770,094

60



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

78

79

80

81

82

83

84



5/1/2019

6/1/2019

7/1/2019

8/1/2019

9/1/2019

10/1/2019

11/1/2019



770,094

660,081

550,067

440,054

330,040

220,027

110,013

TỔNG CỘNG



117,862

116,524

115,620

114,498

113,269

112,256

111,099



110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

8,361,026



7,849

6,510

5,606

4,485

3,255

2,242

1,085



660,081

550,067

440,054

330,040

220,027

110,013

(0)



Mỗi tháng chủ đầu tư phải trả vốn gốc cho số tiền vay là 110,013,000 đồng và số tiền này

trả trong 76 tháng. Còn số lãi vay chủ đầu tư sẽ trả kèm với vốn gốc dựa vào dư nợ đầu kỳ của

mỗi tháng. Theo dự kiến thì đến 01/11/2019 chủ đầu tư sẽ hồn trả nợ đúng hạn cho ngân hàng.

Qua hoạch định nguồn doanh thu, chi phí và lãi vay theo kế hoạch trả nợ cho thấy dự án

hoạt động hiệu quả, có khả năng trả nợ đúng hạn rất cao, mang lại lợi nhuận lớn cho nhà đầu tư

và các đối tác hợp tác cho vay.



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



61



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY



CHƯƠNG X: HIỆU QUẢ KINH TẾ TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN

X.1. Các giả định kinh tế và cơ sở tính tốn

Các thơng số giả định trên dùng để tính tốn hiệu quả kinh tế của dự án trên cơ sở tính

tốn của các dự án đã triển khai, các văn bản, các tài liệu liên quan cung cấp từ Chủ đầu tư, cụ

thể như sau:

▪ Thời gian hoạt động của dự án : 12 năm và dự tính từ quý II năm 2013 dự án sẽ đi vào

hoạt động;

▪ Doanh thu hoạt động của dự án có được từ :

+ Hoạt động chính: Bán các sản phẩm đã từ cây dược liệu.

Giá bán hằng năm tăng theo tỷ lệ lạm phát là 8%/năm

+ Hoạt động phụ: Bán các loại gia súc heo, bò, dê từ hoạt động chăn nuôi kết hợp.

Đơn giá tăng theo tỷ lệ lạm phát 8%/năm

▪ Chi phí của dự án:

+ Chi phí lương : Nhu cầu lao động phục vụ cho hoạt động của dự án là 29 người. Mức

lương được tính tốn theo chức vị. Mức tăng lương hằng năm là 7%/năm.

+ Chi phí BHYT, BHXH: chiếm 21% chi phí tiềm lương theo bộ luật lao động Việt Nam.

+ Chi phí thức ăn + thuốc và vacxin :

- Tính tốn dựa trên nhu cầu cung cấp thức ăn cho gia súc

- Hằng năm, các loại gia súc trong trang trại đều được tiêm vacxin nhằm phòng ngừa một

số bệnh phổ biến trên gia súc như dịch tả, tụ huyết trùng, phó thương hàn và lở mồm long móng.

+ Chi phí ươm giống: chiếm khoảng 2% doanh thu từ cây dược liệu.

+ Chi phí bảo trì thiết bị: chiếm 1% chi phí thiết bị của dự án.

+ Chi phí xử lý chất thải: chiếm 1% doanh thu của dự án.

+ Chi phí khác: chiếm 1% doanh thu của dự án.

▪ Chi phí khấu hao Tài sản cố định: Áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng,

thời gian khấu hao sẽ được tính theo quyết định số 206/2003-QĐ-BTC. Thời gian khấu hao

TSCĐ thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Thời gian khấu hao tài sản cố định

Hạng mục

Chí phí xây dựng

Chi phí thiết bị

Chi phí tư vấn, chi phí QLDA, chi phí

khác,dự phòng phí

Chi phí giống cây dược liệu

Chi phí con giống

Chi phí trồng cỏ

Chi phí san lấp và giải phóng mặt bằng

Chi phí cày xới gieo trồng



Năm KH

12

10

7

8

10

8

7

7



▪ Suất sinh lợi vốn chủ sở hữu re = 18%

--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



62



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

▪ Thuế thu nhập doanh nghiệp của dự án: thuế suất áp dụng là 25%.

X.2. Tính tốn chi phí của dự án

X.2.1. Chi phí nhân cơng

Đội ngũ quản lý và nhân sự dự kiến của dự án gồm 20 người, trong đó:

 Quản lý: 1 người

Chịu trách nhiệm quản lý tồn bộ các cơng việc chung của dự án.

 Trưởng trại gia súc: 1 người

Chịu trách nhiệm quản lý các cơng việc từ chăm sóc đến xuất bán gia súc của trang trại

chăn nuôi.

 Quản lý vườn dược liệu: 1 người

Chịu trách nhiệm cơng tác chăm sóc, kinh doanh cây dược liệu

 Bác sĩ thú y: 1 người

Chịu trách nhiệm cơng tác phòng ngừa và chữa bệnh cho gia súc.

 Lao động phổ thơng: 25 người

Chi phí nhân công hằng năm bao gồm lương của cán bộ cơng nhân viên, phụ cấp và các

khoản chi phí BHXH,BHYT, trợ cấp khác… Mức tăng lương hằng năm là 7%/năm. Chi phí

BHXH, BHYT chiếm 21% chi phí lương theo bộ luật lao động Việt Nam.Chi phí lương nhân

viên được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Bảng mức lương nhân viên

ĐVT: 1,000 đồng

Chức vị

Quản lý

Trưởng trại gia súc

Quản lý vườn dược liệu

Bác sĩ thú y

Lao động phổ thơng

Tổng



Năm 1

1

1

1

1

25

29



Mức lương

5,000

3,500

3,500

3,500

3,000



Chi phí lương nhân viên hằng năm được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí lương nhân viên hằng năm

Năm

2,014

2,015

1

2

Mức tăng lương

1.07

1.14

Quản lý

52,163

74,419

Nhân viên có chun

36,514

52,093

mơn

Bác sĩ thú y

36,514

52,093

Lao động phổ thơng

782,438

1,116,278

TỔNG LƯƠNG

907,628

1,294,882

BHYT,BHXH (21%)

190,602

271,925



ĐVT: 1000 đồng

2,016

3

1.23

79,628



2,017

4

1.31

85,202



2,018,..

5,..

1.40

91,166



55,739



59,641



63,816



55,739

1,194,417

1,385,524

290,960



59,641

1,278,026

1,482,510

311,327



63,816

1,367,488

1,586,286

333,120



X.2.2. Chi phí hoạt động

--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



63



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

Chi phí hoạt động bao gồm chi phí hoạt động bao gồm: Chi phí thức ăn, chi phí thuốc +

vacxin, Chi phí lương nhân viên, chi phí bảo hiểm và phúc lợi cho nhân viên, chi phí điện, chi

phí điện nước, chi phí bảo trì thiết bị dụng cụ và các chi phí khác.

 Chi phí thức ăn + thuốc

Chi phí thức ăn được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Bảng chi phí thức ăn và thuốc

ĐVT: 1000 đồng

Hạng mục



Số lượng thức

ăn kg/ngày



Đơn giá thức

ăn (đồng)



Thuốc/con/lứa

(đồng)



0.3

0.3

0.3

0.4



9

9

9

9



150

150

100

100



3

1

1.5



9

9

9



500

300

300



1

1.5



5

5



300

300





Dê cái giống

Dê đực giống

Dê cái (ni 90 ngày)

Dê thịt (ni 240 ngày)



Bò giống

Bò cái (ni 1 năm)

Bò thịt (ni 18 tháng)

Heo

Heo giống

Heo thịt (nuôi 6 tháng)



Hằng năm, Gia súc phải được tiêm và phòng ngừa các vacxin dịch tả, tụ huyết trùng, phó

thương hàn và lỡ mồm long móng.

 Chi phí phân bón trồng cây đơng dược:

Tính tốn chung cho diện tích 88,010 m2 cây dược liệu, trung bình số lượng phân bón trên

1 ha cây đông dược được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí phân bón cây đơng dược

ĐVT: 1000 đồng

Loại phân

+ Urê

+ Phân Kali

+ NPK 16

+ Phân super lân

+ Phân chuồng

TỔNG



Đơn vị



Khối

lượng



kg/ha

kg/ha

kg/ha

kg/ha

kg/ha



750

350

290

625

50,000



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



Đơn giá

10.4

12.0

19.3

3.2



Thành tiền

7,800

4,200

5,603

2,000

19,603



64



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY



 Chi phí điện:

Lượng điện tính tốn cho nhu cầu sinh hoạt, tưới tiêu và thắp sáng cho gia súc trong trang

trại được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí điện dùng cho trang trại

Hạng mục

Điện sinh hoạt

Điện cho tưới tiêu

Điện cho bò

Tổng Lượng điện tiêu thu

Mức tăng giá điện

Giá điện



Số lượng

2,190

33,261

1,022

36,473

2%

2,192



Lượng điện tiêu thụ

0.3

Kw/người/ngày đêm

15

Kw/ha/lần tưới

0.014

kw/con/ngày đêm



đồng/kw



Giá điện được tính toán theo giá điện sinh hoạt theo quy định của nhà nước.

 Chi phí bảo hiềm, phúc lợi cho nhân viên: chiếm khoảng 21% chi phí

lương nhân viên.

 Chi phí bảo trì máy móc thiết bị: hằng năm chiếm 1% doanh thu hằng

năm.

 Chi phí khác: chiếm 1% doanh thu hằng năm của dự án.

 Chi phí xử lý chất thải: chiếm 1% doanh thu hằng năm của dự án.

Chi phí hoạt động của dự án được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí hoạt động của dự án

NĂM

HẠNG MỤC

Chi phí lương nhân viên

Chi phí BHYT,BHXH

Chi phí điện

Chi phí thức ăn + thuốc

Chi phí phân bón cho dược

liệu

Chi phí ươm giống

Chi phí bảo trì thiết bị

Chi phí xử lý chất thải

Chi phí khác

TỔNG CỘNG



ĐVT: 1000 đồng



2013

1

907,628

190,602

116,549

427,910



2014

2

1,294,882

271,925

118,880

2,086,080



2015

3

1,385,524

290,960

121,257

2,118,867



2016

4

1,482,510

311,327

123,682

2,558,389



2017

5

1,586,286

333,120

126,156

2,746,887



186,326



201,232



217,331



234,717



253,495



50,246

20,192

25,123

25,123

1,949,699



126,209

20,192

96,310

96,310

4,312,020



130,802

20,192

99,964

99,964

4,484,862



142,307

20,192

113,712

113,712

5,100,549



145,153

20,192

114,757

114,757

5,440,803



VII.3. Tính tốn doanh thu

VII.3.1. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh cây dược liệu

Theo nghiên cứu quy trình chăm sóc và thu hoạch cây dược liệu trên diện tích gieo trồng

và khảo sát giá cả thị trường hiện nay, năng suất/ha cây dược liệu các loai, số vụ/năm và đơn giá

bán ra tại vườn thể hiện qua bảng sau:

--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



65



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

Bảng: Năng suất và đơn giá bán cây dược liệu

Loại cây

Ba kích

Bạch chỉ

Bạch truật

Cỏ ngọt

Diệp hạ châu

Đinh lăng

Đỗ trọng

Độc hoạt

Đương quy

Hạ khơ Thảo

Hà Thủ ơ đỏ

Hồi sơn

Kim ngân

Kim tiền thảo

Ngưu tất

Thất diệp nhất

chi hoa

Thục địa

Trinh nữ hồng

cung

Xạ đen

Xun khung



Diện tích gieo

trồng

( m2)

4,562

6,736

6,884

7,100

5,500

4,588

3,100

4,600

4,759

3,238

4,430

3,900

4,782

3,580

4,298

2,510



Năng suất

(kg)/ vụ/ ha



Số vụ/

năm

1

1

1

6

4

1

1

1

1

1

1

1

1

2

1

1



Đơn giá

(ngàn

đồng/kg)

600

45

60

55

95

85

510

250

45

180

155

35

350

35

45

1500



Thành tiền

(ngàn

đồng)

410,580

60,624

49,565

1,171,500

1,672,000

97,495

252,960

126,500

64,247

134,053

686,650

61,425

217,581

37,590

21,662

368,970



1,500

2,000

1,200

5,000

8,000

2,500

1,600

1,100

3,000

2,300

10,000

4,500

1,300

1,500

1,120

980



3,756

2,566

3,577

3,544



Thu hoạch



Bán thân , rễ



2,150

4,500



2

9



40

65



64,603

675,500



Rễ

Bán lá khô



20,000

800



1

1



125

80



894,250

22,682



Thân, lá



Củ

Rể

Củ



Cây

Vỏ

Rễ

Củ

Củ

Củ

Hoa ,lá



(Doanh thu hằng năm của từ hoạt động kinh doanh cây dược liệu thể hiện chi tiết trong bảng

phụ lục của dự án)

VII.3.2. Doanh thu từ hoạt động của trang trại chăn nuôi kết hợp

Doanh thu từ hoạt động của trang trại bao gồm doanh thu từ hoạt động chăn nuôi lấy thịt

các loại gia súc dê, bò, heo.

Bảng: trọng lượng và đơn giá bán gia súc

Loại gia súc



+ Dê giống

+ Dê thịt

+ Dê thanh lý





Trọng lượng

TB (kg)



Đơn giá

(ngàn đồng)



Đơn vị



15

27

30



1,300

110

90



/con

/kg

/kg



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Cơng ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



66



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

+ Bò thịt

+ Bò giống

+ Bò thanh lý

Heo

+ Heo thịt

+ Heo thanh lý



155

180



120

13,000

70



/kg

/con

/kg



90

100



55

35



/kg

/kg



(Chi tiết doanh thu từ hoạt động của trang trại được thể hiện chi tiết ờ bảng phụ lục của dự án)

VII.4. Hiệu quả kinh tế tài chính của dự án

VII.4.1 Báo cáo thu nhập

Bảng: Báo cáo thu nhập

Năm

Doanh thu

Chi phí hoạt động

Chi phí lãi vay

Chi phí khấu hao

Chi phí thuê đất

Lợi nhuận trước thuế

Thuế TNDN (25%)

Lợi nhuận sau thuế



2013

1

2,512,311

1,949,699

934,070

1,163,584

112,500

(1,647,542)

(1,647,542)



2014

2

9,631,044

4,312,020

864,362

1,163,584

112,500

3,178,577

794,644

2,383,933



ĐVT: 1000 đồng

2015

3

9,996,436

4,484,862

705,943

1,163,584

112,500

3,529,548

882,387

2,647,161



2016

4

11,371,196

5,100,549

549,187

1,163,584

112,500

4,445,376

1,111,344

3,334,032



2017

5

11,475,700

5,440,803

389,104

1,163,584

112,500

4,369,709

1,092,427

3,277,282



Sau thời gian tiến hành đầu tư xây dựng và đi vào hoạt đổng, dự án bắt đầu có lợi nhuận từ

năm thứ 2. Trong năm hoạt động đầu tiên , do tính chất của dự án, đối với trồng cây dược liệu, có

một số loại cây dược liệu sau một năm mới có thể thu hoạch và cho năng suất, đối với trang trại

chăn nuôi kết hợp cũng tương tự, sau một năm mới bắt đầu có lợi nhuận. Từ năm 2 trở đi, dự án

bắt đầu đi vào hoạt động ổn định và cho lợi nhuận tăng dần.

Tổng doanh thu của dự án: 155,113,733,000 đồng

Lợi nhuận trước thuế: 60,610,914,000 đồng.

Thuế TNDN: 15,564,621 ,000 đồng.

Lợi nhuận sau thuế: 45,046,320,000 đồng.



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



67



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

VII.4.2 Báo cáo ngân lưu

Phân tích hiệu quả dự án đầu tư hoạt động trong 12 năm, với:

Chi phí sử dụng vốn re = 18%

Lãi suất vay vốn ngân hàng rd = 12%

Suất chiết khấu WACC = 16.5 % được tính theo giá trị trung bình có trọng số chi phí sử

dụng vốn các nguồn vốn.

Bảng: báo cáo ngân lưu dự án

Năm

2012

0

NGÂN LƯU VÀO

Doanh thu

Thay đổi khoản phải

thu

Thanh lý vật ni

Tổng ngân lưu vào

NGÂN LƯU RA

Chi phí đầu tư ban đầu

3,307,361

Chi phí hoạt động

Chi phí thuê đất

Thay đổi khoản phải

trả

Thay đổi số dư tiền

mặt

Tổng ngân lưu ra

3,307,361

Ngân lưu ròng trước

(3,307,361)

thuế

Thuế TNDN

Ngân lưu ròng sau

(3,307,361)

thuế

Hệ số chiết khấu

1.00

Hiện giá ngân lưu ròng (3,307,361)

Hiện giá tích luỹ

(3,307,361)



ĐVT: 1000 đồng

2013

1



2014

2



2015

3



2016

4



2017,..

5,..



2,512,311



9,631,044



9,996,436



11,371,196



11,475,700



(251,231)



(711,873)



(36,539)



(137,476)



(10,450)



2,261,080



8,919,170



9,959,897



11,233,720



11,465,249



8,054,972

1,949,699

112,500



4,312,020

112,500



4,484,862

112,500



5,100,549

112,500



5,440,803

112,500



(194,970)



(236,232)



(17,284)



(61,569)



(34,025)



125,616



355,937



18,270



68,738



5,225



10,047,817



4,544,225



4,598,347



5,220,218



5,524,502



(7,786,737)



4,374,946



5,361,550



6,013,502



5,940,747



-



794,644



882,387



1,111,344



1,092,427



(7,786,737)



3,580,301



4,479,163



4,902,158



4,848,320



0.86

(6,686,309)

(9,993,670)



0.74

2,639,863

(7,353,806)



0.63

2,835,892

(4,517,914)



0.54

2,665,085

(1,852,829)



0.47

2,263,320

410,491



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



68



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY



Bảng: Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả của dự án

TT



Chỉ tiêu



1



Tổng mức đầu tư



11,362,333,000 đồng



2



Giá trị hiện tại thuần NPV



12,428,147,000 đồng



3



Tỷ suất hoàn vốn nội bộ IRR (%)



4



Thời gian hồn vốn

Đánh giá



36.98 %

4 năm 10 tháng

Hiệu quả



Vòng đời hoạt động của dự án là 12 năm từ năm 2013 đến 2024 (khơng tính năm xây

dựng), thanh lý tài sản vào năm 2025.

Dòng tiền thu vào bao gồm: tổng doanh thu hằng năm; giá trị thanh lí tài sản, chênh lệch

khoản phải thu

Dòng tiền chi ra gồm: các khoản chi đầu tư ban đầu như xây lắp, chi phí thuê đất; mua

sắm MMTB; chi phí hoạt động hằng năm (khơng bao gồm chi phí khấu hao); chênh lệch khoản

phải trả và chênh lệch quỹ mặt, tiền thuế nộp cho ngân sách Nhà Nước.

Dựa vào kết quả ngân lưu vào và ngân lưu ra, ta tính được các chỉ số tài chính, và kết quả

cho thấy:

Hiện giá thu nhập thuần của dự án là :NPV = 12,428,147,000 đồng >0

Suất sinh lợi nội tại là: IRR = 36.98 %> WACC

Thời gian hồn vốn tính là 4 năm 10 tháng (khơng bao gồm thời gian xây dựng)



Dự án có suất sinh lợi nội bộ và hiệu quả đầu tư khá cao.

Qua q trình hoạch định, phân tích và tính tốn các chỉ số tài chính trên cho thấy dự án

mang lại lợi nhuận cao cho chủ đầu tư, suất sinh lời nội bộ cũng cao hơn sự kỳ vọng của nhà đầu

tư, và khả năng thu hồi vốn nhanh.

VII.5. Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án

Dự án“ Trồng cây dược liệu kết hợp chăn nuôi thả gia súc” có nhiều tác động tích cực đến

sự phát triển kinh tế xã hội. Đóng góp vào sự tăng trưởng của nền kinh tế quốc dân nói chung và

của khu vực nói riêng. Nhà nước và địa phương có nguồn thu ngân sách từ thuế, tạo ra công ăn

việc làm cho lao động ở địa phương, tạo thu nhập cho chủ đầu tư và niềm tin vào khả năng thanh

toán nợ vay cho ngân hàng.

Dự án mang lại thu nhâp cho chủ đầu tư, phục vụ tốt cho công tác cung cấp nguồn dược

liệu làm thuốc chữa bệnh cho người dân và bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

Bên cạnh đó, Trồng cây dược liệu theo tiêu chuẩn còn làm gia tăng giá trị cho cây dược

liệu, góp phần bảo tồn các cây thuốc quý hiếm, tránh khai thác tận diệt và bảo vệ môi trường.



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



69



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

IX.3 Nguồn vốn thực hiện dự án

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×