Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG X: HIỆU QUẢ KINH TẾ TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN

CHƯƠNG X: HIỆU QUẢ KINH TẾ TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ - 0trang

DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

▪ Thuế thu nhập doanh nghiệp của dự án: thuế suất áp dụng là 25%.

X.2. Tính tốn chi phí của dự án

X.2.1. Chi phí nhân cơng

Đội ngũ quản lý và nhân sự dự kiến của dự án gồm 20 người, trong đó:

 Quản lý: 1 người

Chịu trách nhiệm quản lý tồn bộ các cơng việc chung của dự án.

 Trưởng trại gia súc: 1 người

Chịu trách nhiệm quản lý các cơng việc từ chăm sóc đến xuất bán gia súc của trang trại

chăn nuôi.

 Quản lý vườn dược liệu: 1 người

Chịu trách nhiệm cơng tác chăm sóc, kinh doanh cây dược liệu

 Bác sĩ thú y: 1 người

Chịu trách nhiệm cơng tác phòng ngừa và chữa bệnh cho gia súc.

 Lao động phổ thơng: 25 người

Chi phí nhân công hằng năm bao gồm lương của cán bộ cơng nhân viên, phụ cấp và các

khoản chi phí BHXH,BHYT, trợ cấp khác… Mức tăng lương hằng năm là 7%/năm. Chi phí

BHXH, BHYT chiếm 21% chi phí lương theo bộ luật lao động Việt Nam.Chi phí lương nhân

viên được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Bảng mức lương nhân viên

ĐVT: 1,000 đồng

Chức vị

Quản lý

Trưởng trại gia súc

Quản lý vườn dược liệu

Bác sĩ thú y

Lao động phổ thơng

Tổng



Năm 1

1

1

1

1

25

29



Mức lương

5,000

3,500

3,500

3,500

3,000



Chi phí lương nhân viên hằng năm được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí lương nhân viên hằng năm

Năm

2,014

2,015

1

2

Mức tăng lương

1.07

1.14

Quản lý

52,163

74,419

Nhân viên có chun

36,514

52,093

mơn

Bác sĩ thú y

36,514

52,093

Lao động phổ thơng

782,438

1,116,278

TỔNG LƯƠNG

907,628

1,294,882

BHYT,BHXH (21%)

190,602

271,925



ĐVT: 1000 đồng

2,016

3

1.23

79,628



2,017

4

1.31

85,202



2,018,..

5,..

1.40

91,166



55,739



59,641



63,816



55,739

1,194,417

1,385,524

290,960



59,641

1,278,026

1,482,510

311,327



63,816

1,367,488

1,586,286

333,120



X.2.2. Chi phí hoạt động

--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



63



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

Chi phí hoạt động bao gồm chi phí hoạt động bao gồm: Chi phí thức ăn, chi phí thuốc +

vacxin, Chi phí lương nhân viên, chi phí bảo hiểm và phúc lợi cho nhân viên, chi phí điện, chi

phí điện nước, chi phí bảo trì thiết bị dụng cụ và các chi phí khác.

 Chi phí thức ăn + thuốc

Chi phí thức ăn được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Bảng chi phí thức ăn và thuốc

ĐVT: 1000 đồng

Hạng mục



Số lượng thức

ăn kg/ngày



Đơn giá thức

ăn (đồng)



Thuốc/con/lứa

(đồng)



0.3

0.3

0.3

0.4



9

9

9

9



150

150

100

100



3

1

1.5



9

9

9



500

300

300



1

1.5



5

5



300

300





Dê cái giống

Dê đực giống

Dê cái (ni 90 ngày)

Dê thịt (ni 240 ngày)



Bò giống

Bò cái (ni 1 năm)

Bò thịt (ni 18 tháng)

Heo

Heo giống

Heo thịt (nuôi 6 tháng)



Hằng năm, Gia súc phải được tiêm và phòng ngừa các vacxin dịch tả, tụ huyết trùng, phó

thương hàn và lỡ mồm long móng.

 Chi phí phân bón trồng cây đơng dược:

Tính tốn chung cho diện tích 88,010 m2 cây dược liệu, trung bình số lượng phân bón trên

1 ha cây đông dược được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí phân bón cây đơng dược

ĐVT: 1000 đồng

Loại phân

+ Urê

+ Phân Kali

+ NPK 16

+ Phân super lân

+ Phân chuồng

TỔNG



Đơn vị



Khối

lượng



kg/ha

kg/ha

kg/ha

kg/ha

kg/ha



750

350

290

625

50,000



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



Đơn giá

10.4

12.0

19.3

3.2



Thành tiền

7,800

4,200

5,603

2,000

19,603



64



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY



 Chi phí điện:

Lượng điện tính tốn cho nhu cầu sinh hoạt, tưới tiêu và thắp sáng cho gia súc trong trang

trại được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí điện dùng cho trang trại

Hạng mục

Điện sinh hoạt

Điện cho tưới tiêu

Điện cho bò

Tổng Lượng điện tiêu thu

Mức tăng giá điện

Giá điện



Số lượng

2,190

33,261

1,022

36,473

2%

2,192



Lượng điện tiêu thụ

0.3

Kw/người/ngày đêm

15

Kw/ha/lần tưới

0.014

kw/con/ngày đêm



đồng/kw



Giá điện được tính toán theo giá điện sinh hoạt theo quy định của nhà nước.

 Chi phí bảo hiềm, phúc lợi cho nhân viên: chiếm khoảng 21% chi phí

lương nhân viên.

 Chi phí bảo trì máy móc thiết bị: hằng năm chiếm 1% doanh thu hằng

năm.

 Chi phí khác: chiếm 1% doanh thu hằng năm của dự án.

 Chi phí xử lý chất thải: chiếm 1% doanh thu hằng năm của dự án.

Chi phí hoạt động của dự án được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí hoạt động của dự án

NĂM

HẠNG MỤC

Chi phí lương nhân viên

Chi phí BHYT,BHXH

Chi phí điện

Chi phí thức ăn + thuốc

Chi phí phân bón cho dược

liệu

Chi phí ươm giống

Chi phí bảo trì thiết bị

Chi phí xử lý chất thải

Chi phí khác

TỔNG CỘNG



ĐVT: 1000 đồng



2013

1

907,628

190,602

116,549

427,910



2014

2

1,294,882

271,925

118,880

2,086,080



2015

3

1,385,524

290,960

121,257

2,118,867



2016

4

1,482,510

311,327

123,682

2,558,389



2017

5

1,586,286

333,120

126,156

2,746,887



186,326



201,232



217,331



234,717



253,495



50,246

20,192

25,123

25,123

1,949,699



126,209

20,192

96,310

96,310

4,312,020



130,802

20,192

99,964

99,964

4,484,862



142,307

20,192

113,712

113,712

5,100,549



145,153

20,192

114,757

114,757

5,440,803



VII.3. Tính tốn doanh thu

VII.3.1. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh cây dược liệu

Theo nghiên cứu quy trình chăm sóc và thu hoạch cây dược liệu trên diện tích gieo trồng

và khảo sát giá cả thị trường hiện nay, năng suất/ha cây dược liệu các loai, số vụ/năm và đơn giá

bán ra tại vườn thể hiện qua bảng sau:

--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



65



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

Bảng: Năng suất và đơn giá bán cây dược liệu

Loại cây

Ba kích

Bạch chỉ

Bạch truật

Cỏ ngọt

Diệp hạ châu

Đinh lăng

Đỗ trọng

Độc hoạt

Đương quy

Hạ khơ Thảo

Hà Thủ ơ đỏ

Hồi sơn

Kim ngân

Kim tiền thảo

Ngưu tất

Thất diệp nhất

chi hoa

Thục địa

Trinh nữ hồng

cung

Xạ đen

Xun khung



Diện tích gieo

trồng

( m2)

4,562

6,736

6,884

7,100

5,500

4,588

3,100

4,600

4,759

3,238

4,430

3,900

4,782

3,580

4,298

2,510



Năng suất

(kg)/ vụ/ ha



Số vụ/

năm

1

1

1

6

4

1

1

1

1

1

1

1

1

2

1

1



Đơn giá

(ngàn

đồng/kg)

600

45

60

55

95

85

510

250

45

180

155

35

350

35

45

1500



Thành tiền

(ngàn

đồng)

410,580

60,624

49,565

1,171,500

1,672,000

97,495

252,960

126,500

64,247

134,053

686,650

61,425

217,581

37,590

21,662

368,970



1,500

2,000

1,200

5,000

8,000

2,500

1,600

1,100

3,000

2,300

10,000

4,500

1,300

1,500

1,120

980



3,756

2,566

3,577

3,544



Thu hoạch



Bán thân , rễ



2,150

4,500



2

9



40

65



64,603

675,500



Rễ

Bán lá khô



20,000

800



1

1



125

80



894,250

22,682



Thân, lá



Củ

Rể

Củ



Cây

Vỏ

Rễ

Củ

Củ

Củ

Hoa ,lá



(Doanh thu hằng năm của từ hoạt động kinh doanh cây dược liệu thể hiện chi tiết trong bảng

phụ lục của dự án)

VII.3.2. Doanh thu từ hoạt động của trang trại chăn nuôi kết hợp

Doanh thu từ hoạt động của trang trại bao gồm doanh thu từ hoạt động chăn nuôi lấy thịt

các loại gia súc dê, bò, heo.

Bảng: trọng lượng và đơn giá bán gia súc

Loại gia súc



+ Dê giống

+ Dê thịt

+ Dê thanh lý





Trọng lượng

TB (kg)



Đơn giá

(ngàn đồng)



Đơn vị



15

27

30



1,300

110

90



/con

/kg

/kg



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Cơng ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



66



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

+ Bò thịt

+ Bò giống

+ Bò thanh lý

Heo

+ Heo thịt

+ Heo thanh lý



155

180



120

13,000

70



/kg

/con

/kg



90

100



55

35



/kg

/kg



(Chi tiết doanh thu từ hoạt động của trang trại được thể hiện chi tiết ờ bảng phụ lục của dự án)

VII.4. Hiệu quả kinh tế tài chính của dự án

VII.4.1 Báo cáo thu nhập

Bảng: Báo cáo thu nhập

Năm

Doanh thu

Chi phí hoạt động

Chi phí lãi vay

Chi phí khấu hao

Chi phí thuê đất

Lợi nhuận trước thuế

Thuế TNDN (25%)

Lợi nhuận sau thuế



2013

1

2,512,311

1,949,699

934,070

1,163,584

112,500

(1,647,542)

(1,647,542)



2014

2

9,631,044

4,312,020

864,362

1,163,584

112,500

3,178,577

794,644

2,383,933



ĐVT: 1000 đồng

2015

3

9,996,436

4,484,862

705,943

1,163,584

112,500

3,529,548

882,387

2,647,161



2016

4

11,371,196

5,100,549

549,187

1,163,584

112,500

4,445,376

1,111,344

3,334,032



2017

5

11,475,700

5,440,803

389,104

1,163,584

112,500

4,369,709

1,092,427

3,277,282



Sau thời gian tiến hành đầu tư xây dựng và đi vào hoạt đổng, dự án bắt đầu có lợi nhuận từ

năm thứ 2. Trong năm hoạt động đầu tiên , do tính chất của dự án, đối với trồng cây dược liệu, có

một số loại cây dược liệu sau một năm mới có thể thu hoạch và cho năng suất, đối với trang trại

chăn nuôi kết hợp cũng tương tự, sau một năm mới bắt đầu có lợi nhuận. Từ năm 2 trở đi, dự án

bắt đầu đi vào hoạt động ổn định và cho lợi nhuận tăng dần.

Tổng doanh thu của dự án: 155,113,733,000 đồng

Lợi nhuận trước thuế: 60,610,914,000 đồng.

Thuế TNDN: 15,564,621 ,000 đồng.

Lợi nhuận sau thuế: 45,046,320,000 đồng.



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



67



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

VII.4.2 Báo cáo ngân lưu

Phân tích hiệu quả dự án đầu tư hoạt động trong 12 năm, với:

Chi phí sử dụng vốn re = 18%

Lãi suất vay vốn ngân hàng rd = 12%

Suất chiết khấu WACC = 16.5 % được tính theo giá trị trung bình có trọng số chi phí sử

dụng vốn các nguồn vốn.

Bảng: báo cáo ngân lưu dự án

Năm

2012

0

NGÂN LƯU VÀO

Doanh thu

Thay đổi khoản phải

thu

Thanh lý vật ni

Tổng ngân lưu vào

NGÂN LƯU RA

Chi phí đầu tư ban đầu

3,307,361

Chi phí hoạt động

Chi phí thuê đất

Thay đổi khoản phải

trả

Thay đổi số dư tiền

mặt

Tổng ngân lưu ra

3,307,361

Ngân lưu ròng trước

(3,307,361)

thuế

Thuế TNDN

Ngân lưu ròng sau

(3,307,361)

thuế

Hệ số chiết khấu

1.00

Hiện giá ngân lưu ròng (3,307,361)

Hiện giá tích luỹ

(3,307,361)



ĐVT: 1000 đồng

2013

1



2014

2



2015

3



2016

4



2017,..

5,..



2,512,311



9,631,044



9,996,436



11,371,196



11,475,700



(251,231)



(711,873)



(36,539)



(137,476)



(10,450)



2,261,080



8,919,170



9,959,897



11,233,720



11,465,249



8,054,972

1,949,699

112,500



4,312,020

112,500



4,484,862

112,500



5,100,549

112,500



5,440,803

112,500



(194,970)



(236,232)



(17,284)



(61,569)



(34,025)



125,616



355,937



18,270



68,738



5,225



10,047,817



4,544,225



4,598,347



5,220,218



5,524,502



(7,786,737)



4,374,946



5,361,550



6,013,502



5,940,747



-



794,644



882,387



1,111,344



1,092,427



(7,786,737)



3,580,301



4,479,163



4,902,158



4,848,320



0.86

(6,686,309)

(9,993,670)



0.74

2,639,863

(7,353,806)



0.63

2,835,892

(4,517,914)



0.54

2,665,085

(1,852,829)



0.47

2,263,320

410,491



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



68



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY



Bảng: Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả của dự án

TT



Chỉ tiêu



1



Tổng mức đầu tư



11,362,333,000 đồng



2



Giá trị hiện tại thuần NPV



12,428,147,000 đồng



3



Tỷ suất hoàn vốn nội bộ IRR (%)



4



Thời gian hồn vốn

Đánh giá



36.98 %

4 năm 10 tháng

Hiệu quả



Vòng đời hoạt động của dự án là 12 năm từ năm 2013 đến 2024 (khơng tính năm xây

dựng), thanh lý tài sản vào năm 2025.

Dòng tiền thu vào bao gồm: tổng doanh thu hằng năm; giá trị thanh lí tài sản, chênh lệch

khoản phải thu

Dòng tiền chi ra gồm: các khoản chi đầu tư ban đầu như xây lắp, chi phí thuê đất; mua

sắm MMTB; chi phí hoạt động hằng năm (khơng bao gồm chi phí khấu hao); chênh lệch khoản

phải trả và chênh lệch quỹ mặt, tiền thuế nộp cho ngân sách Nhà Nước.

Dựa vào kết quả ngân lưu vào và ngân lưu ra, ta tính được các chỉ số tài chính, và kết quả

cho thấy:

Hiện giá thu nhập thuần của dự án là :NPV = 12,428,147,000 đồng >0

Suất sinh lợi nội tại là: IRR = 36.98 %> WACC

Thời gian hồn vốn tính là 4 năm 10 tháng (khơng bao gồm thời gian xây dựng)



Dự án có suất sinh lợi nội bộ và hiệu quả đầu tư khá cao.

Qua q trình hoạch định, phân tích và tính tốn các chỉ số tài chính trên cho thấy dự án

mang lại lợi nhuận cao cho chủ đầu tư, suất sinh lời nội bộ cũng cao hơn sự kỳ vọng của nhà đầu

tư, và khả năng thu hồi vốn nhanh.

VII.5. Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án

Dự án“ Trồng cây dược liệu kết hợp chăn nuôi thả gia súc” có nhiều tác động tích cực đến

sự phát triển kinh tế xã hội. Đóng góp vào sự tăng trưởng của nền kinh tế quốc dân nói chung và

của khu vực nói riêng. Nhà nước và địa phương có nguồn thu ngân sách từ thuế, tạo ra công ăn

việc làm cho lao động ở địa phương, tạo thu nhập cho chủ đầu tư và niềm tin vào khả năng thanh

toán nợ vay cho ngân hàng.

Dự án mang lại thu nhâp cho chủ đầu tư, phục vụ tốt cho công tác cung cấp nguồn dược

liệu làm thuốc chữa bệnh cho người dân và bảo vệ sức khỏe cộng đồng.

Bên cạnh đó, Trồng cây dược liệu theo tiêu chuẩn còn làm gia tăng giá trị cho cây dược

liệu, góp phần bảo tồn các cây thuốc quý hiếm, tránh khai thác tận diệt và bảo vệ môi trường.



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



69



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY



CHƯƠNG XI: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

XI.1. Kết luận

Dự án Trồng cây dược liệu kết hợp chăn nuôi thả gia súc không những mang lại hiệu quả

kinh tế cho Cơng ty Dophuco mà đây còn là dự án nằm trong chiến lược chung tay cùng cộng

đồng giải quyết các vấn đề xã hội như vấn đề tạo việc làm, tăng thu nhập cho người nông dân,

hạn chế tối đa tình trạng khai thác dược liệu bừa bãi đồng thời góp phần lên tiếng bảo vệ mơi

trường với các mơ hình trồng dược liệu sạch.

Riêng về mặt tài chính được đánh giá rất khả thi thông qua kế hoạch vay vốn sử dụng vốn,

chi phí đầu tư, chi phí hoạt động và nguồn doanh thu có căn cứ dựa vào phân tích điều kiện kinh

tế tình hình thị trường trong nước.

XI.2. Kiến nghị

Căn cứ kết quả nghiên cứu và phân tích, trồng và sản xuất dược liệu, chăn ni gia súc là

một nghề có hiệu quả kinh tế cao, góp phần tạo việc làm, tăng thu nhập, nâng cao đời sống cho

nơng dân. Bên cạnh đó, dự án nhằm kích thích và thu hút người tiêu dùng sử dụng sản phẩm thịt

và sữa tươi có nguồn gốc tự nhiên để chăm sóc sức khỏe con người. Do vậy chúng tơi xin được

kiến nghị một số ý kiến sau:

+ Tạo điều kiện thuận lợi giao đất, thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai, được

ưu đãi cao nhất về thu tiền sử dụng đất và thời gian sử dụng đất để tạo cơ hội cho đàn bò có thức

ăn thơ một cách chủ động và chất lượng. Vì yếu tố đất đai còn là nhân tố quan trọng quyết định

đến năng suất thịt cũng như sữa của đàn bò, cũng là động lực thúc đẩy đàn bò phát triển.

+ Các cơ quan cần hướng dẫn rõ những qui định pháp luật, trình tự, thủ tục cấp phát,

thanh quyết tốn nguồn kinh phí hỗ trợ nhằm tạo điều kiện cho dự án được triển khai trong thời

gian sớm nhất.

+ Ưu đãi về kinh phí vay vốn, con giống và nguồn tiêu thụ sản phẩm với giá thành hợp lý.

Bên cạnh đó, Nhà nước hỗ trợ chính sách bảo hiểm sản xuất vật nuôi để khắc phục rủi ro về thiên

tai, dịch bệnh, giá cả.

Dự án này có liên quan mật thiết đến sự phát triển của Công ty TNHH Dophuco chúng tơi,

kính đề nghị các cấp có thẩm quyền sớm xem xét phê duyệt dự án để chúng tôi tiến hành triển

khai các bước tiếp theo.

Hòa Bình, ngày tháng năm 2012

CHỦ ĐẦU TƯ

CÔNG TY TNHH DOPHUCO



NGUYỄN PHI PHONG



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



70



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG X: HIỆU QUẢ KINH TẾ TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×