Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG IX: NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN

CHƯƠNG IX: NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ - 0trang

DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

IX.3 Nguồn vốn thực hiện dự án

Bảng: Nguồn vốn thực hiện dự án

ĐVT: 1,000 đồng

STT Hạng mục

Quý IV/ 2012

Quý I/2013

Tổng cộng

1

Vốn chủ sở hữu

845,657

2,155,650

3,001,307

2

Vốn vay

2,461,704

5,899,322

8,361,026

Cộng

3,307,361

8,054,972

11,362,333



Với tổng mức đầu tư 11,348,046,000 đồng. Trong đó: Chủ đầu tư bỏ vốn 25% tổng mức

đầu tư ban đầu (chưa bao gồm lãi vay) tương ứng với số tiền 3,001,307,000 đồng và chi phí lãi

vay trong thời gian xây dựng là 214,299,000 đồng. Ngồi ra cơng ty dự định vay 75 % trên tổng

vốn đầu tư (Chưa bao gồm lãi vay trong thời gian xây dựng), tức tổng số tiền cần vay là

8,361,026,000 đồng. Nguồn vốn vay này dự kiến vay trong thời gian 84 tháng với lãi suất dự

kiến 12%/năm. Thời gian ân hạn trả vốn gốc là 8 tháng và thời gian trả nợ là 76 tháng.

Phương thức vay vốn: nợ gốc được ân hạn trong 8 tháng, trong thời gian ân hạn, chủ đầu

tư chỉ trả lãi vay theo dư nợ đầu kỳ và vốn vay trong kỳ. Nguồn vốn được giải ngân trong vòng 4

tháng từ 01/12/2012 đến 01/03/2013

Tiến độ rút vốn vay và trả lãi vay được trình bày ở bảng sau:

Bảng: Tiến độ rút vốn vay và trả lãi vay của dự án

Ngày

1

2

3

4



12/1/2012

1/1/2013

2/1/2013

3/1/2013



Dư nợ đầu

kỳ

2,461,704

4,428,144

6,394,585



Vay nợ

trong kỳ

2,461,704

1,966,441

1,966,441

1,966,441



Trả nợ

trong kỳ

25,089

45,131

58,865

85,214



ĐVT: 1000 đồng



Trả nợ

gốc



Trả lãi

vay

25,089

45,131

58,865

85,214



Dư nợ cuối

kỳ

2,461,704

4,428,144

6,394,585

8,361,026



Số vốn vay này kỳ vọng sẽ được giải ngân nhiều lần vào đầu mỗi tháng, với tổng số tiền là

8,361,026,000 đồng. Trong thời gian xây dựng, cuối mỗi tháng chủ đầu tư sẽ trả toàn bộ lãi vay

chứ chưa trả vốn gốc vì chưa có nguồn doanh thu từ hoạt động của dự án.

IX.4. Phương án hoàn trả vốn vay và chi phí lãi vay

Phương án hồn trả vốn vay được đề xuất trong dự án này là phương án trả lãi và nợ gốc

định kỳ hằng năm sau một năm dự án đi vào hoạt động. Phương án hoàn trả vốn vay được thể

hiện cụ thể tại bảng sau:

Bảng: Phương án hoàn trả vốn vay

ĐVT: 1,000 đồng

Tỷ lệ vốn vay

Số tiền vay

Thời hạn vay

Ân hạn

Lãi vay

Thời hạn trả nợ



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



75%

8,361,026

84

8

12%

76



ngàn đồng

tháng

tháng

/năm

tháng



58



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

Thời hạn vay của dự án là 84 tháng, chủ đầu tư được ân hạn 8 tháng. Sau thời gian ân hạn,

khi dự án đi vào khai thác kinh doanh, có nguồn thu sẽ bắt đầu trả vốn gốc. Chủ đầu tư sẽ phải trả

nợ trong 76 tháng. Tổng số tiền phải trả cho ngân hàng mỗi kỳ bao gồm lãi vay và khoản vốn gốc

đều mỗi kỳ.

Kế hoạch trả nợ theo các kỳ được thể hiện cụ thể qua bảng sau:

Bảng: Kế hoạch trả nợ

ĐVT: 1000 đồng

Ngày

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37



4/1/2013

5/1/2013

6/1/2013

7/1/2013

8/1/2013

9/1/2013

10/1/2013

11/1/2013

12/1/2013

1/1/2014

2/1/2014

3/1/2014

4/1/2014

5/1/2014

6/1/2014

7/1/2014

8/1/2014

9/1/2014

10/1/2014

11/1/2014

12/1/2014

1/1/2015

2/1/2015

3/1/2015

4/1/2015

5/1/2015

6/1/2015

7/1/2015

8/1/2015

9/1/2015

10/1/2015

11/1/2015

12/1/2015



Dư nợ đầu

kỳ

8,361,026

8,361,026

8,361,026

8,361,026

8,361,026

8,251,012

8,140,999

8,030,985

7,920,972

7,810,958

7,700,945

7,590,931

7,480,918

7,370,904

7,260,891

7,150,877

7,040,864

6,930,850

6,820,837

6,710,823

6,600,810

6,490,796

6,380,783

6,270,769

6,160,756

6,050,742

5,940,729

5,830,715

5,720,702

5,610,688

5,500,675

5,390,661

5,280,648



Vay nợ

trong kỳ



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



Trả nợ

trong kỳ

82,465

85,214

82,465

85,214

195,227

191,393

192,985

189,223

190,742

189,621

180,904

187,379

183,798

185,136

181,628

182,894

181,772

178,373

179,530

176,202

177,288

176,166

168,752

173,924

170,777

171,681

168,607

169,439

168,318

165,352

166,075

163,182

163,833



Trả nợ

gốc



110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013



Trả lãi

vay

82,465

85,214

82,465

85,214

85,214

81,380

82,971

79,210

80,729

79,608

70,891

77,365

73,784

75,123

71,614

72,880

71,759

68,359

69,516

66,189

67,274

66,153

58,738

63,910

60,764

61,668

58,593

59,425

58,304

55,338

56,062

53,168

53,819



Dư nợ

cuối kỳ

8,361,026

8,361,026

8,361,026

8,361,026

8,251,012

8,140,999

8,030,985

7,920,972

7,810,958

7,700,945

7,590,931

7,480,918

7,370,904

7,260,891

7,150,877

7,040,864

6,930,850

6,820,837

6,710,823

6,600,810

6,490,796

6,380,783

6,270,769

6,160,756

6,050,742

5,940,729

5,830,715

5,720,702

5,610,688

5,500,675

5,390,661

5,280,648

5,170,634

59



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

67

68

69

70

71

72

73

74

75

76

77



1/1/2016

2/1/2016

3/1/2016

4/1/2016

5/1/2016

6/1/2016

7/1/2016

8/1/2016

9/1/2016

10/1/2016

11/1/2016

12/1/2016

1/1/2017

2/1/2017

3/1/2017

4/1/2017

5/1/2017

6/1/2017

7/1/2017

8/1/2017

9/1/2017

10/1/2017

11/1/2017

12/1/2017

1/1/2018

2/1/2018

3/1/2018

4/1/2018

5/1/2018

6/1/2018

7/1/2018

8/1/2018

9/1/2018

10/1/2018

11/1/2018

12/1/2018

1/1/2019

2/1/2019

3/1/2019

4/1/2019



5,170,634

5,060,621

4,950,607

4,840,594

4,730,580

4,620,567

4,510,553

4,400,540

4,290,526

4,180,513

4,070,499

3,960,486

3,850,472

3,740,459

3,630,445

3,520,432

3,410,418

3,300,405

3,190,391

3,080,378

2,970,364

2,860,351

2,750,337

2,640,324

2,530,310

2,420,297

2,310,283

2,200,270

2,090,256

1,980,243

1,870,229

1,760,216

1,650,202

1,540,189

1,430,175

1,320,162

1,210,148

1,100,135

990,121

880,108



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



162,711

158,263

160,469

157,756

158,227

155,586

155,984

154,863

152,331

152,620

150,161

150,378

149,257

144,446

147,014

144,736

144,772

142,565

142,529

141,408

139,310

139,166

137,140

136,923

135,802

132,293

133,559

131,715

131,317

129,545

129,074

127,953

126,289

125,711

124,119

123,468

122,347

120,141

120,105

118,694



110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013



52,698

48,249

50,456

47,743

48,213

45,573

45,971

44,849

42,318

42,607

40,147

40,364

39,243

34,433

37,001

34,722

34,758

32,552

32,516

31,395

29,297

29,152

27,127

26,910

25,788

22,280

23,546

21,701

21,303

19,531

19,061

17,940

16,276

15,697

14,106

13,455

12,334

10,127

10,091

8,681



5,060,621

4,950,607

4,840,594

4,730,580

4,620,567

4,510,553

4,400,540

4,290,526

4,180,513

4,070,499

3,960,486

3,850,472

3,740,459

3,630,445

3,520,432

3,410,418

3,300,405

3,190,391

3,080,378

2,970,364

2,860,351

2,750,337

2,640,324

2,530,310

2,420,297

2,310,283

2,200,270

2,090,256

1,980,243

1,870,229

1,760,216

1,650,202

1,540,189

1,430,175

1,320,162

1,210,148

1,100,135

990,121

880,108

770,094

60



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

78

79

80

81

82

83

84



5/1/2019

6/1/2019

7/1/2019

8/1/2019

9/1/2019

10/1/2019

11/1/2019



770,094

660,081

550,067

440,054

330,040

220,027

110,013

TỔNG CỘNG



117,862

116,524

115,620

114,498

113,269

112,256

111,099



110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

110,013

8,361,026



7,849

6,510

5,606

4,485

3,255

2,242

1,085



660,081

550,067

440,054

330,040

220,027

110,013

(0)



Mỗi tháng chủ đầu tư phải trả vốn gốc cho số tiền vay là 110,013,000 đồng và số tiền này

trả trong 76 tháng. Còn số lãi vay chủ đầu tư sẽ trả kèm với vốn gốc dựa vào dư nợ đầu kỳ của

mỗi tháng. Theo dự kiến thì đến 01/11/2019 chủ đầu tư sẽ hồn trả nợ đúng hạn cho ngân hàng.

Qua hoạch định nguồn doanh thu, chi phí và lãi vay theo kế hoạch trả nợ cho thấy dự án

hoạt động hiệu quả, có khả năng trả nợ đúng hạn rất cao, mang lại lợi nhuận lớn cho nhà đầu tư

và các đối tác hợp tác cho vay.



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



61



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY



CHƯƠNG X: HIỆU QUẢ KINH TẾ TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN

X.1. Các giả định kinh tế và cơ sở tính tốn

Các thơng số giả định trên dùng để tính tốn hiệu quả kinh tế của dự án trên cơ sở tính

tốn của các dự án đã triển khai, các văn bản, các tài liệu liên quan cung cấp từ Chủ đầu tư, cụ

thể như sau:

▪ Thời gian hoạt động của dự án : 12 năm và dự tính từ quý II năm 2013 dự án sẽ đi vào

hoạt động;

▪ Doanh thu hoạt động của dự án có được từ :

+ Hoạt động chính: Bán các sản phẩm đã từ cây dược liệu.

Giá bán hằng năm tăng theo tỷ lệ lạm phát là 8%/năm

+ Hoạt động phụ: Bán các loại gia súc heo, bò, dê từ hoạt động chăn ni kết hợp.

Đơn giá tăng theo tỷ lệ lạm phát 8%/năm

▪ Chi phí của dự án:

+ Chi phí lương : Nhu cầu lao động phục vụ cho hoạt động của dự án là 29 người. Mức

lương được tính tốn theo chức vị. Mức tăng lương hằng năm là 7%/năm.

+ Chi phí BHYT, BHXH: chiếm 21% chi phí tiềm lương theo bộ luật lao động Việt Nam.

+ Chi phí thức ăn + thuốc và vacxin :

- Tính tốn dựa trên nhu cầu cung cấp thức ăn cho gia súc

- Hằng năm, các loại gia súc trong trang trại đều được tiêm vacxin nhằm phòng ngừa một

số bệnh phổ biến trên gia súc như dịch tả, tụ huyết trùng, phó thương hàn và lở mồm long móng.

+ Chi phí ươm giống: chiếm khoảng 2% doanh thu từ cây dược liệu.

+ Chi phí bảo trì thiết bị: chiếm 1% chi phí thiết bị của dự án.

+ Chi phí xử lý chất thải: chiếm 1% doanh thu của dự án.

+ Chi phí khác: chiếm 1% doanh thu của dự án.

▪ Chi phí khấu hao Tài sản cố định: Áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng,

thời gian khấu hao sẽ được tính theo quyết định số 206/2003-QĐ-BTC. Thời gian khấu hao

TSCĐ thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Thời gian khấu hao tài sản cố định

Hạng mục

Chí phí xây dựng

Chi phí thiết bị

Chi phí tư vấn, chi phí QLDA, chi phí

khác,dự phòng phí

Chi phí giống cây dược liệu

Chi phí con giống

Chi phí trồng cỏ

Chi phí san lấp và giải phóng mặt bằng

Chi phí cày xới gieo trồng



Năm KH

12

10

7

8

10

8

7

7



▪ Suất sinh lợi vốn chủ sở hữu re = 18%

--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



62



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

▪ Thuế thu nhập doanh nghiệp của dự án: thuế suất áp dụng là 25%.

X.2. Tính tốn chi phí của dự án

X.2.1. Chi phí nhân công

Đội ngũ quản lý và nhân sự dự kiến của dự án gồm 20 người, trong đó:

 Quản lý: 1 người

Chịu trách nhiệm quản lý tồn bộ các cơng việc chung của dự án.

 Trưởng trại gia súc: 1 người

Chịu trách nhiệm quản lý các cơng việc từ chăm sóc đến xuất bán gia súc của trang trại

chăn nuôi.

 Quản lý vườn dược liệu: 1 người

Chịu trách nhiệm công tác chăm sóc, kinh doanh cây dược liệu

 Bác sĩ thú y: 1 người

Chịu trách nhiệm cơng tác phòng ngừa và chữa bệnh cho gia súc.

 Lao động phổ thông: 25 người

Chi phí nhân cơng hằng năm bao gồm lương của cán bộ công nhân viên, phụ cấp và các

khoản chi phí BHXH,BHYT, trợ cấp khác… Mức tăng lương hằng năm là 7%/năm. Chi phí

BHXH, BHYT chiếm 21% chi phí lương theo bộ luật lao động Việt Nam.Chi phí lương nhân

viên được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Bảng mức lương nhân viên

ĐVT: 1,000 đồng

Chức vị

Quản lý

Trưởng trại gia súc

Quản lý vườn dược liệu

Bác sĩ thú y

Lao động phổ thông

Tổng



Năm 1

1

1

1

1

25

29



Mức lương

5,000

3,500

3,500

3,500

3,000



Chi phí lương nhân viên hằng năm được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí lương nhân viên hằng năm

Năm

2,014

2,015

1

2

Mức tăng lương

1.07

1.14

Quản lý

52,163

74,419

Nhân viên có chun

36,514

52,093

mơn

Bác sĩ thú y

36,514

52,093

Lao động phổ thơng

782,438

1,116,278

TỔNG LƯƠNG

907,628

1,294,882

BHYT,BHXH (21%)

190,602

271,925



ĐVT: 1000 đồng

2,016

3

1.23

79,628



2,017

4

1.31

85,202



2,018,..

5,..

1.40

91,166



55,739



59,641



63,816



55,739

1,194,417

1,385,524

290,960



59,641

1,278,026

1,482,510

311,327



63,816

1,367,488

1,586,286

333,120



X.2.2. Chi phí hoạt động

--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



63



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG IX: NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×