Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG VIII: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN

CHƯƠNG VIII: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ - 0trang

DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

Tổng mức đầu tư của dự án là 11,362,333,000 đồng bao gồm:

+ Chi phí xây dựng và lắp đặt;

+ Chi phí máy móc thiết bị;

+ Chi phí quản lý dự án;

+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng;

+ Chi phí con giống;

+ Chi phí giống cây dược liệu;

+ Chi phí trồng cỏ gia chăn ni;

+ Chi phí giải phóng và san lấp mặt bằng;

+ Chi phí cày xới và gieo trồng;

+ Dự phòng phí;

+ Lãi vay trong thời gian xây dựng;

+ Chi phí khác.

 Khái tốn chi phí xây dựng và lắp đặt

Khái tốn chi phí xây dựng và lắp đặt cho các cơng trình bao gồm:

Khu vực chung:

+ Nhà bảo vệ;

+ Văn phòng làm việc;

+ Nhà ăn;

+ Đường nội bộ;

+ Cổng;

+ Tường bao quanh;

+ Bể chứa nước;

+ Nhà vệ sinh;

+ Hầm Biogas;

+ Giếng khoan;

Khu vực trồng cây dược liệu

+ Xưởng sấy;

+ Kho chứa;

+ Sân phơi dược liệu;

+ Khu ươm giống cây dược liệu;

+ Khu trồng cây dược liệu có mái che;

Khu vực chăn ni kết hợp

+ Chuồng dê;

+ Chuồng bò;

+ Chuồng heo;

+ Hố ủ phân;



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



49



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

Khái tốn chi phí xây dựng và lắp đặt được thể hiện qua bảng sau:

Bảng : Khái tốn kinh phí xây dựng và lắp đặt

Đơn

STT

Hạng mục

Diện tích

vị

I

Khu vực chung

1

Nhà bảo vệ

m2

16

2

2

Văn phòng làm việc

m

35

3

Nhà ăn

m2

60

2

4

WC chung

m

21

5

Hầm biogas

HT

1

6

Cổng

cái

2

7

Tường bao quanh

m

1,440

8

Bể chứa nước

m2

15

2

9

Đường nội bộ

m

1,456

10

Giếng khoan

cái

10

II

Khu chăn ni

1

Chuồng dê

m2

267

2

Chuồng bò

m2

325

2

3

Chuồng heo

m

552

4

Hố ủ phân

m2

316

III

Khu trồng cây dược liệu

Khu ươm giống cây

m2

1

5,500

dược liệu

2

Sân phơi dược liệu

m2

2,000

Khu trồng cây dược

m2

3

liệu có mái che bằng

6,000

lưới

4

Xưởng sấy

m2

200

5

Kho chứa

m2

300

TỔNG CỘNG



ĐVT: 1000 đồng

Suất xây

dựng (/m2)

1,850

1,975

1,975

510

46,000

5,200

425

920

176

5,040

230

890

890

920



Thành tiền

(ngàn đồng)

1,216,791

29,600

69,125

118,500

10,710

46,000

10,400

612,000

13,800

256,256

50,400

1,132,660

61,410

289,250

491,280

290,720

2,546,000



123



676,500



195



390,000



82



492,000



1,975

1,975



395,000

592,500

4,895,451



 Khái tốn chi phí máy móc thiết bị

Khái tốn chi phí máy móc thiết bị bao gồm:

+ Máy rửa và tách vỏ dược liệu dạng củ;

+ Máy rửa và tách dược liệu dạng thảo;

+ Máy sao dược liệu tự động;

+ Máy nghiền dược liệu;

+ Máy thái dược liệu thái lát củ quả tươi;

+ Tủ sấy dược liệu;

+ Máy bơm nước;

+ Hệ thống tưới tiêu cho dược liệu;

+ Tủ cất trử dược liệu;

+ Thiết bị vận chuyển dược liệu;

+ Dụng cụ thu hoạch dược liệu;

+ Thiết bị văn phòng làm việc;

--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Cơng ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



50



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

+ Thiết bị nhà nghì cơng nhân;

+ Thiết bị nhà ăn;

+ Hệ thống điện;

Khái tốn chi phí máy móc thiết bị dùng cho dự án được thể hiện qua bảng sau:

Bảng : Bảng khái tốn chi phí máy móc thiết bị dự án Đơn giá



Thành tiền

trước thuế



4



67,900



271,600



27160



298,760



cái



4



55,800



223,200



22320



245,520



Máy sao dược liệu tự động



cái



4



56,800



198,700



19870



218,570



Máy nghiền dược liệu công suất

25-30 kg/giờ



cái



4



44,300



177,200



17720



194,920



Máy thái dược liệu ( kích thước 35 cm) thái lát củ quả tươi, cơng

suất 50-100 kg/ giờ



cái



4



34,560



138,240



13824



152,064



cái



4



61,150



244,600



24460



269,060



chiếc



10



3,560



32,364



3,236



35,600



1



138,000



125,455



12,545



138,000



1

3

1



145,000

5,360

13,800



131,818

14,618

12,545



13,182

1,462

1,255



145,000

16,080

13,800



bộ



4



3,120



11,345



1,135



12,480



chiếc



2



685



1,245



125



1,370



chiếc



1



6,700



6,091



609



6,700



bộ

bộ



7

1



2,350

110,000



14,955

100,000



1,495

10,000



16,450

110,000



chiếc



5



685



3,114



311



3,425



chiếc

hệ

thống



2



6,700



12,182



1,218



13,400



1



128,000



116,364



11,636



128,000



Hạng mục

Máy rửa và tách vỏ dược liệu

dạng củ

Máy rửa dược liệu dạng thảo



Tủ sấy dược liệu

Máy bơm nước 125W. A-130

JACK

Hệ thống tưới tiêu cho dược liệu

Thiết bị cất trữ dược liệu ( tủ…)

Thiết bị vận chuyển dược liệu

Dụng cụ thu hoạch dược liệu

Văn phòng làm việc

+ Bàn ghế

+ Quạt trần cánh 1,4m ASIA

J56002

+ Ti vi LG LCD 32LH20R

Nhà ăn

+ Bàn ghế

+ Dụng cụ nhà bếp

+ Quạt trần cánh 1,4m ASIA

J56002

+ Ti vi LG LCD 32LH20R

Hệ thống điện



Đơn vị



Số

lượng



cái



ĐVT: 1000 đồng



hệ

thống

thiết bị

xe

bộ



TỒNG CỘNG



VAT



Thành tiền

sau thuế



2,019,199



Theo quyết định số 957/QĐ-BXD cơng bố định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu

tư xây dựng cơng trình, lập các chi phí như sau:

--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Cơng ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



51



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

 Chi phí quản lý dự án

Chi phí quản lý dự án tính theo Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng

cơng trình.

Chi phí quản lý dự án bao gồm các chi phí để tổ chức thực hiện các công việc quản lý dự

án từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi hoàn thành nghiệm thu bàn giao cơng

trình vào khai thác sử dụng, bao gồm:

Chi phí tổ chức lập dự án đầu tư.

Chi phí tổ chức thẩm định dự án đầu tư, tổng mức đầu tư; chi phí tổ chức thẩm tra thiết kế

kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi cơng và dự tốn xây dựng cơng trình.

Chi phí tổ chức lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng;

Chi phí tổ chức quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ và quản lý chi phí xây dựng cơng

trình;

Chi phí tổ chức đảm bảo an tồn và vệ sinh mơi trường của cơng trình;

Chi phí tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán hợp đồng; thanh toán, quyết tốn vốn

đầu tư xây dựng cơng trình;

Chi phí tổ chức nghiệm thu, bàn giao cơng trình;

Chi phí khởi cơng, khánh thành;

 Chi phí quản lý dự án = (GXL+GTB)*2.524% =

174,526,000 đồng

GXL: Chi phí xây lắp

GTB: Chi phí thiết bị, máy móc

 Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

Bao gồm:

- Chi phí tư vấn lập dự án đầu tư;

- Chi phí thẩm tra dự tốn ;

- Chi phí kiểm định đồng bộ hệ thống thiết bị ;

 Chi phí lập dự án = (GXL + GTB) x 3.270% = 226,109,000 đồng.

 Chi phí thẩm tra dự tốn = GXL x 0.231% = 11,308,000 đồng.

 Chi phí kiểm định đồng bộ hệ thống thiết bị : GTB x 0.300% =

6,058,000 đồng.



Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng =243,475,000 đồng.

 Chi phí khác

Chi phí khác bao gồm các chi phí cần thiết khơng thuộc chi phí xây dựng; chi phí thiết bị;

chi phí quản lý dự án và chi phí tư vấn đầu tư xây dựng nói trên:

Chi phí bảo hiểm xây dựng;

Chi phí kiểm tốn;

Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động mơi trường;



Chi phí bảo hiểm xây dựng = GXL x 1.500 % = 73,432,000 đồng.



Chi phí kiểm toán= (GXL +GTB) x 0.458 % = 31,697,000 đồng.



Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động mơi trường = 100,000,000 đồng.



Chi phí khác =205,129,000 đồng.



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



52



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY



 Chi phí giống cây dược liệu.

Với diện tích trồng là 88,010 m2, chi phí trồng cây dược liệu được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí giống cây dược liệu

STT



Hạng mục



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15



Ba kích

Bạch chỉ

Bạch truật

Cỏ ngọt

Diệp hạ châu

Đinh lăng

Đỗ trọng

Độc hoạt

Đương quy

Hạ khơ Thảo

Hà Thủ ơ đỏ

Hồi sơn

Kim ngân

Kim tiền thảo

Ngưu tất

Thất diệp nhất

chi hoa

Thục địa

Trinh nữ hoàng

cung

Xạ đen

Xuyên khung

TỔNG



16

17

18

19

20



Diện tích gieo

trồng (m2)



Số

lượng/ha



Đơn vị



8,500

65

53

70,000

67

30,000

1,600

2,550

45

2,600

3,250

360

1,760

2,630

1,890



cây/ha

kg hạt/ha

kg hạt/ha

cây/ha

kg hạt/ha

cây/ha

cây/ha

cây/ha

kg hạt/ha

cây/ha

cây/ha

kg củ/ha

cây/ha

cây/ha

cây/ha



4,562

6,736

6,884

7,100

5,500

4,588

3,100

4,600

4,759

3,238

4,430

3,900

4,782

3,580

4,298

2,510

3,756



1,560 cây/ha

132 kg củ/ha



Đơn giá



Thành tiền

(ngàn đồng)



9

185

130

1.5

320

7

35

55

300

28

21

27

15

16

12



34,899

8,100

4,743

74,550

11,792

96,348

17,360

64,515

6,425

23,573

30,235

3,791

12,624

15,065

9,748



85



33,283



25



1,239



2,566



54,800 cây/ha



0.5



7,031



3,577

3,544

88,010



1,850 cây/ha

1,920 cây/ha



9

13



5,956

8,846

470,122



 Chi phí giống cây dược liệu = 470,122,000 đồng.



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



53



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY



 Chi phí đầu tư con giống

Nhằm phục vụ cho hoạt động chăn nuôi gia súc của dự án, chủ đầu tư đã mua

100 con dê cái, 6 con dê đực, 50 bò vàng giống và 30 heo giống.

Chi phí đầu tư con giống được thể hiện qua bảng sau :

Bảng: Chi phi đầu tư con giống

STT

1



2

3







Hạng mục



+ Dê cái

+ Dê đực



Heo



Đơn vị

con

con

con

con

TỔNG



Số

lượng

100

6

50

30



Đơn giá

(ngàn đồng)

1,300

3,000

13,000

6,000



Thành tiền

(ngàn đồng)

130,000

18,000

650,000

180,000

978,000



Chi phí đầu tư con giống = 978,000,000 đồng



 Chi phí trồng cỏ

Để phục phụ cho nhu cầu cung cấp đủ lượng thức ăn cho bò và dê trong trang trại, chủ đầu

tư đã đầu tư trồng cỏ với diện tích 1 ha với đơn giá 42,000,000 đồng/ha.

 Chi phí trồng cỏ = 42,000,000 đồng

 Chi phí san lấp và giải phóng mặt bằng (tạm tính)= 450,000,000 đồng.

 Chi phí cày xới và gieo trồng dược liệu = 767,343,000 đồng.

Chi phí này bao gồm: chi phí cày đất, trồng dược liệu, bón lót ban đầu…

 Chi phí dự phòng

Dự phòng phí bằng 10% chi phí xây lắp, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư

vấn đầu tư xây dựng, chi phí đầu tư con giống và chi phí khác phù hợp với Thơng tư số

05/2007/TT-BXD ngày 25/07/2007 của Bộ Xây dựng về việc “Hướng dẫn lập và quản lý chi phí

dự án đầu tư xây dựng cơng trình”.

 Chi phí dự phòng

(GXl+Gtb+Gqlda+Gtv+Gk+Gg)*10%= 902,790,000 đồng.

 Lãi vay trong thời gian xây dựng:

Trong thời gian xây dựng, dự tính ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay trong thời gian 8 tháng

từ tháng 12/2012 đến tháng 7/2013. Chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng được tính theo dự

nợ đầu kỳ và vốn vay trong kỳ.

 Lãi vay trong thời gian xây dựng: 214,299,000 đồng.



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



54



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY



VIII.2.2. Kết quả tổng mức đầu tư

ĐVT: 1000 đồng



Bảng: Tổng mức đầu tư dự án

STT



Hạng mục



I

II

III

IV

1

2



Chi phí xây dựng

Chi phí máy móc thiết bị

Chi phí quản lý dự án

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

Chi phí lập dự án

Chi phí thẩm tra dự tốn

Chi phí kiểm định đồng bộ hệ thống

3

thiết bị

V

Chi phí khác

1

Chi phí bảo hiểm xây dựng

2

Chi phí kiểm tốn

3

Báo cáo đánh giá tác động mơi trường

VI Chi phí con giống

VII Chi phí giống cây dược liệu

VIII Chi phí trồng cỏ

IX Chi phí dự phòng=ΣGcp*10%

Chi phí san lấp và giải phóng mặt

X

bằng

XI Chi phí cày xới gieo trồng

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ (chưa có lãi

vay)

XII Lãi vay trong thời gian xây dựng

TỔNG VỐN ĐẦU TƯ (có lãi vay)



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Cơng ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



Giá trị

trước thuế



VAT



Giá trị

sau thuế



4,450,410

1,835,635

158,660

221,341

205,554

10,280



445,041

183,564

15,866

22,134

20,555

1,028



4,895,451

2,019,199

174,526

243,475

226,109

11,308



5,507



551



6,058



186,480

66,756

28,815

90,909

889,091

427,383

38,182

820,718



18,648

6,676

2,882

9,091

88,909

42,738

3,818

82,072



205,129

73,432

31,697

100,000

978,000

470,122

42,000

902,790



409,091



40,909



450,000



697,585



69,758



767,343



10,134,577



1,013,458



11,148,034



1,013,458



214,299

11,362,333



10,134,577



55



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

VIII.2.3. Vốn lưu động

Ngoài những khoản đầu tư máy móc thiết bị, trang trại trong giai đoạn đầu tư ban đầu, khi

dự án đi vào hoạt động cần bổ sung nguồn vốn lưu động.

Vốn lưu động của dự án bao gồm khoản phải thu bằng 10 % doanh thu, khoản phải trả

bằng 10 % chi phí hoạt động và nhu cầu tồn quỹ tiền mặt bằng 5 % doanh thu.

Theo kế hoạch thì dự án đi vào hoạt động vào năm quý II/2013 sau khi hoàn thành các giai

đoạn đầu tư.

Bảng: Bảng vốn lưu động

ĐVT:1000 đồng

Năm

Khoản phải thu (AR)

Thay đổi trong khoản phải

thu

( (+)AR = ARt-1-ARt )

Khoản phải trả (AP)

Thay đổi trong khoản phải

trả

( (+)AP = APt-1-APt )

Số dư tiền mặt (CB)

Thay đổi số dư tiền mặt

( (+)CB = CBt-CBt-1 )



2013

1

251,231



2014

2

963,104



2015

3

999,644



2016

4

1,137,120



2017,..

5,..

1,147,570



(251,231)



(711,873)



(36,539)



(137,476)



(10,450)



194,970



431,202



448,486



510,055



544,080



(194,970)



(236,232)



(17,284)



(61,569)



(34,025)



125,616



481,552



499,822



568,560



573,785



125,616



355,937



18,270



68,738



5,225



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



56



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY



CHƯƠNG IX: NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN

IX.1 Cấu trúc tổng mức đầu tư và phân bổ tổng mức đầu tư

Bảng: Cấu trúc tổng mức đầu tư

ĐVT : 1,000 đồng

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



Hạng mục

Chi phí xây dựng

Chi phí thiết bị

Chi phí quản lý dự án

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

Chi phí khác

Chi phí giống

Dự phòng phí

Chi phí san lấp và giải phóng mặt bằng

Chi phí cày xới và trồng dược liệu

TỔNG CỘNG (chưa có lãi vay)

Lãi vay trong thời gian xây dựng

TỔNG CỘNG (có lãi vay)



Thành tiền

trước thuế



Thành tiền

sau thuế



VAT



4,450,410

1,835,635

158,660

221,341

186,480

1,354,656

820,718

409,091

697,585

10,134,577



445,041

183,564

15,866

22,134

18,648

135,466

82,072

40,909

69,758

1,013,458



10,134,577



1,013,458



4,895,451

2,019,199

174,526

243,475

205,129

1,490,122

902,790

450,000

767,343

11,148,034

214,299

11,362,333



IX.2 Tiến độ sử dụng vốn

Bảng: Tiến độ sử dụng vốn đầu tư

STT

Hạng mục

1

Chi phí xây dựng

2

Chi phí thiết bị

3

Chi phí quản lý dự án

4

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

5

Chi phí khác

6

Chi phí giống

7

Dự phòng phí

8

Chi phí san lấp và giải phóng mặt bằng

9

Chi phí cày xới gieo trồng

TỔNG CỘNG (chưa có lãi vay)

10

Lãi vay trong thời gian xây dựng

TỔNG CỘNG ( có lãi vay)



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Cơng ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



ĐVT: 1,000 đồng

Quý IV/ 2012

1,223,863

43,631

243,475

102,564

451,395

450,000

767,343

3,282,272

25,089

3,307,361



Quý I/2013

3,671,588

2,019,199

130,894

102,564

1,490,122

451,395



7,865,763

189,210

8,054,972



Tổng cộng

4,895,451

2,019,199

174,526

243,475

205,129

1,490,122

902,790

450,000

767,343

11,148,034

214,299

11,362,333



57



DỰ ÁN TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU

KẾT HỢP TRỒNG CÁC LOẠI RAU SẠCH NGẮN NGÀY

IX.3 Nguồn vốn thực hiện dự án

Bảng: Nguồn vốn thực hiện dự án

ĐVT: 1,000 đồng

STT Hạng mục

Quý IV/ 2012

Quý I/2013

Tổng cộng

1

Vốn chủ sở hữu

845,657

2,155,650

3,001,307

2

Vốn vay

2,461,704

5,899,322

8,361,026

Cộng

3,307,361

8,054,972

11,362,333



Với tổng mức đầu tư 11,348,046,000 đồng. Trong đó: Chủ đầu tư bỏ vốn 25% tổng mức

đầu tư ban đầu (chưa bao gồm lãi vay) tương ứng với số tiền 3,001,307,000 đồng và chi phí lãi

vay trong thời gian xây dựng là 214,299,000 đồng. Ngồi ra cơng ty dự định vay 75 % trên tổng

vốn đầu tư (Chưa bao gồm lãi vay trong thời gian xây dựng), tức tổng số tiền cần vay là

8,361,026,000 đồng. Nguồn vốn vay này dự kiến vay trong thời gian 84 tháng với lãi suất dự

kiến 12%/năm. Thời gian ân hạn trả vốn gốc là 8 tháng và thời gian trả nợ là 76 tháng.

Phương thức vay vốn: nợ gốc được ân hạn trong 8 tháng, trong thời gian ân hạn, chủ đầu

tư chỉ trả lãi vay theo dư nợ đầu kỳ và vốn vay trong kỳ. Nguồn vốn được giải ngân trong vòng 4

tháng từ 01/12/2012 đến 01/03/2013

Tiến độ rút vốn vay và trả lãi vay được trình bày ở bảng sau:

Bảng: Tiến độ rút vốn vay và trả lãi vay của dự án

Ngày

1

2

3

4



12/1/2012

1/1/2013

2/1/2013

3/1/2013



Dư nợ đầu

kỳ

2,461,704

4,428,144

6,394,585



Vay nợ

trong kỳ

2,461,704

1,966,441

1,966,441

1,966,441



Trả nợ

trong kỳ

25,089

45,131

58,865

85,214



ĐVT: 1000 đồng



Trả nợ

gốc



Trả lãi

vay

25,089

45,131

58,865

85,214



Dư nợ cuối

kỳ

2,461,704

4,428,144

6,394,585

8,361,026



Số vốn vay này kỳ vọng sẽ được giải ngân nhiều lần vào đầu mỗi tháng, với tổng số tiền là

8,361,026,000 đồng. Trong thời gian xây dựng, cuối mỗi tháng chủ đầu tư sẽ trả toàn bộ lãi vay

chứ chưa trả vốn gốc vì chưa có nguồn doanh thu từ hoạt động của dự án.

IX.4. Phương án hoàn trả vốn vay và chi phí lãi vay

Phương án hồn trả vốn vay được đề xuất trong dự án này là phương án trả lãi và nợ gốc

định kỳ hằng năm sau một năm dự án đi vào hoạt động. Phương án hoàn trả vốn vay được thể

hiện cụ thể tại bảng sau:

Bảng: Phương án hoàn trả vốn vay

ĐVT: 1,000 đồng

Tỷ lệ vốn vay

Số tiền vay

Thời hạn vay

Ân hạn

Lãi vay

Thời hạn trả nợ



--------------------------------------------------------------------------Đơn vị tư vấn: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Thảo Nguyên Xanh



75%

8,361,026

84

8

12%

76



ngàn đồng

tháng

tháng

/năm

tháng



58



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG VIII: TỔNG MỨC ĐẦU TƯ DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×