Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
- HS nắm được vị trí cấu tạo các hệ cơ quan của cá chép. Giải thích được đặc điểm cấu tạo trong thích nghi với đời sống ở nước.

- HS nắm được vị trí cấu tạo các hệ cơ quan của cá chép. Giải thích được đặc điểm cấu tạo trong thích nghi với đời sống ở nước.

Tải bản đầy đủ - 0trang

cấu tạo các hệ cơ quan của cá chép.

Giải thích được đặc điểm cấu tạo

trong thích nghi với đời sống ở

nước.

Kỹ năng: - Rèn kĩ năng quan sát

tranh và kĩ năng hoạt động nhóm.

Thái độ: - GD lòng u thích

mơn học



trí cấu tạo các hệ

cơ quan của cá

chép. Giải thích

được đặc điểm cấu

tạo trong thích

nghi với đời sống

ở nước.



tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



trong cá chép, Sơ đồ

cấu tạo bộ não của

cá.

HS Đọc bài trước ở

nhà.

Xem lại bài báo cáo

thu hoạch của bài

Mổ cá



- Hệ thống hố

tồn bộ kiến thức

đã học trong học

kỳ I



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



Tranh ảnh liên quan

tới bài học.

Bảng phụ bảng 1,

2 SGK tr.99, 100



35



Kiến thức: - HS được củng cố kiến

thức trong phần ĐVKXS về: Tính

đa dạng của ĐVKXS. Sự thích nghi

của ĐVKXS với mơi trường. Ý

nghĩa thực tiễn của ĐVKXS trong

tự nhiên và trong đời sống con

người.

Kỹ năng: - Rèn kĩ năng phân tích

tổng hợp, kĩ năng hoạt động nhóm.

Thái độ : - GD ý thức yêu thích

bộ mơn.



36



- Củng cố và khắc sâu kiến thức - Củng cố và

đã học.

khắc sâu kiến

- Kiểm tra, đánh giá kết quả học thức đã học.

tập của Hs.

- Chính xác, phân tích, tổng hợp

kiến thức để giải quyết những

vấn đề mà đề bài đặt ra.

- GD tính trung thực, siêng năng,

cần cù.



TRONG

CỦA CÁ

CHÉP.



ƠN TTAPJ

HỌC KÌ I



18



KIỂM TRA

HỌC KÌ I



15



Ma trận , đề kiểm

tra và đáp án



19



20



SỰ ĐA

DẠNG VÀ

ĐẶC ĐIỂM

CHUNG

CỦA LỚP





HỒN

THÀNH

CHƯƠNG

TRÌNH

HKI



37



Nêu được sự đa

dạng của cá về số

lồi, lối sống, mơi

trường sống

Trình bày được đặc

điểm cơ bản phân

biệt lớp cá sụn và

lớp cá xương

Nêu được vai trò

của cá trong đời

sống con người

Trình bày được đặc

điểm chung của cá.



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



GV Tranh ảnh một Giáo dục ý



kiến thức: Nắm vững các đặc điểm

đời sống của ếch đồng.

Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài

của ếch đồng thích nghi với đời

sống vừa ở nước vừa ở cạn.

rình bày được sự sinh sản và phát

triển của ếch đồng.

Kĩ năng: Rèn kỹ năng quan sát,



Nắm vững các đặc

điểm đời sống của

ếch đồng.

Nêu được đặc

điểm cấu tạo ngoài

của ếch đồng thích

nghi với đời sống

vừa ở nước vừa ở



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



GV Tranh Cấu tạo Giáo dục ý

ngoài của ếch đồng. thức bảo vệ

Bảng phụ Các đặc động vật.

điểm thích nghi với

đời sống của ếch.

Mẫu vật: ếch đồng.

HS Đọc bài trước ở

nhà.



số loài cá sống trong thức bảo vệ

các điều kiện khác các lồi cá

có ích.

nhau.

Bảng phụ ghi nội

dung bài học.

HS Đọc bài trước ở

nhà.

Tranh ảnh về các

loài cá.



38

39



LỚP

LƯỠNG



ẾCH

ĐỒNG



kiến thức: Nêu được sự đa dạng

của cá về số lồi, lối sống, mơi

trường sống

Trình bày được đặc điểm cơ bản

phân biệt lớp cá sụn và lớp cá

xương

Nêu được vai trò của cá trong đời

sống con người

Trình bày được đặc điểm chung của

cá.

Kĩ năng:Phát triển kỹ năng quan

sát, so sánh, phân tích, tổng hợp.

Kỹ năng hoạt động nhóm.

Thái độ:Giáo dục ý thức u thích

bộ mơn.

Giáo dục ý thức bảo vệ các lồi cá

có ích.



16



21



THỰC

HÀNH

QUAN SÁT

CẤU TẠO

TRONG

CỦA ẾCH

ĐỒNG

TRÊN

MẪU MỖ

ĐA DẠNG

VÀ ĐẶC

ĐIỂM

CHUNG

CỦA LỚP

LƯỠNG





40



41



phân tích.

Kỹ năng hoạt động nhóm.

Thái độ:Giáo dục ý thức u thích

bộ mơn.

Giáo dục ý thức bảo vệ động vật.



cạn.

rình bày được sự

sinh sản và phát

triển của ếch đồng.



Kẻ bảng Các đặc

điểm thích nghi với

đời sống của ếch

Mỗi nhóm 1 con ếch

đồng.



kiến thức: Nhận dạng các cơ quan

của ếch trên mẫu mổ. Tìm những

cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với

đời sống mới chuyển lên cạn..

Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát

tranh và mẫu vật

Rèn kĩ năng thực hành.

Kỹ năng hoạt động nhóm.

Thái độ:Giáo dục ý thức nghiêm

túc trong học tập.

kiến thức: Nêu được đặc điểm để

phân biệt 3 bộ trong lớp Lưỡng cư

ở Việt NaNêu được đặc điểm nơi

sống và tập tính tự vệ của các đại

diện ở các bộ Lưỡng cư .Nêu được

vai trò của Lưỡng cư đối với đời

sống và tự nhiên.

Nêu được đặc điểm chung của

Lưỡng cư.

Kĩ năng:Rèn kĩ năng quan sát.Kỹ

năng hoạt động nhóm.

Thái độ:Giáo dục ý thức u thích

bộ mơn.

Giáo dục ý thức bảo vệ động vật.



Nhận dạng các cơ Thực hành qs ss

quan của ếch trên nhận biét

mẫu mổ.

Tìm

những cơ quan, hệ

cơ quan thích nghi

với đời sống mới

chuyển lên cạn..



GV Tranh Bộ xương

của ếch, Cấu tạo

trong của ếch

Mẫu mổ ếch.

HS Mỗi nhóm

chuẩn bị 2 con ếch.



Trực quan

Nêu được đặc

-tìm

tòi.

Dạy học

điểm để phân biệt

3 bộ trong lớp nhóm. Giải quyết

Lưỡng cư ở Việt vấn đề. Vấn đáp

NaNêu được đặc

điểm nơi sống và

tập tính tự vệ của

các đại diện ở các

bộ Lưỡng cư .Nêu

được vai trò của

Lưỡng cư đối với

đời sống và tự

nhiên.

Nêu được đặc



GV Tranh một số Giáo dục ý

loài lưỡng cư

thức bảo vệ

Bảng phụ bảng Một động vật.

số đặc điểm sinh

học của lưỡng cư.

HS Sưu tầm một số

tranh ảnh về lưỡng



Kẻ bảng một số đặc

điểm sinh học của

lưỡng cư vào tập.



17



điểm chung của

Lưỡng cư.



LỚP BỊ

SÁT

THẰN

LẰN

BĨNG

ĐI DÀI



42



22



kiến thức:

Nêu được những điểm giống và

khác nhau giữa đời sống của thằn

lằn bóng đi dài với ếch đồng.

Giải thích được các đặc điểm cấu

tạo ngồi của thằn lằn thích nghi

với đời sống trên cạn.

Mơ tả được cách di chuyển của

thằn lằn, thấy được sự phối hợp của

thân, đuôi và các chi trong di

chuyển.

Kĩ năng:

Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân

tích.

Kỹ năng hoạt động nhóm.



Thái độ : gd u thích mơn học

CẤU TẠO

TRONG

CỦA

THẰNLẰN

.



43



kiến thức:

Nêu được đặc điểm cấu tạo trong

của thằn lằn thích nghi với đời sống

hồn tồn ở cạn.

So sánh sự tiến hóa các cơ quan: bộ

xương, tuần hồn, hơ hấp, thần

kinh của thằn lằn và ếch đồng.

Kĩ năng:

Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân

tích, so sánh.



Nêu được những

điểm giống và

khác nhau giữa đời

sống của thằn lằn

bóng đi dài với

ếch đồng.

Giải thích được

các đặc điểm cấu

tạo ngồi của thằn

lằn thích nghi với

đời sống trên cạn.

Mô tả được cách di

chuyển của thằn

lằn, thấy được sự

phối hợp của thân,

đuôi và các chi

trong di chuyển.

Nêu được đặc

điểm cấu tạo trong

của thằn lằn thích

nghi với đời sống

hồn tồn ở cạn.

So sánh sự tiến hóa

các cơ quan: bộ

xương, tuần hồn,

hơ hấp, thần kinh

của thằn lằn và ếch

18



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



GV Bảng phụ bảng

Đặc điểm cấu tạo

ngồi của thằn lằn

bóng đi dài thích

nghi với đời sống ở

cạn.

Phiếu học tập.

HS Kẻ bảng Đặc

điểm cấu tạo ngồi

của thằn lằn bóng

đi dài thích nghi

với đời

sống ở

cạn.



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



Gv Tranh câu tạo

trong của thằn lằn,

Tranh bộ xương

thằn lằn, bộ xương

ếch.

Hs Đọc bài trước ở

nhà. Xem lại cấu tạo

trong của ếch đồng



Kỹ năng hoạt động nhóm.

đồng.

Thái độ:

Giáo dục ý thức u thích bộ mơn.



23



ĐA DẠNG

VÀ ĐẶC

ĐIỂM

CHUNG

CỦA BỊ

SÁT



CHIM BỒ

CÂU



44



45



kiến thức:

Biết được sự đa dạng của bò sát thể

hiện ở số lồi, mơi trường sống và lối

sống

Trình bày được đặc điểm cấu tạo

ngồi đặc trưng phân biệt 3 bộ thường

gặp trong lớp bò sát.

Giải thích được lí do phồn thịnh và

diệt vong của khủng long, và lí do vì

sao những lồi bò sát có cỡ nhỏ còn

tồn tại cho đến ngày nay.Nêu được đặc

điểm chung của Bò sát

Nêu được vai trò của bò sát trong tự

nhiên và đời sống

Kĩ năng:

Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích,

so sánh.

Kỹ năng hoạt động nhóm.

Thái độ:Giáo dục ý thức u thích bộ

mơn. Ý thức bảo vệ động vật.



Biết được sự đa

dạng của bò sát thể

hiện ở số lồi, mơi

trường sống và lối

sống

Trình bày được đặc

điểm cấu tạo ngồi

đặc trưng phân biệt

3 bộ thường gặp

trong lớp bò sát.

Giải thích được lí do

phồn thịnh và diệt

vong của khủng

long, và lí do vì sao

những lồi bò sát có

cỡ nhỏ còn tồn tại

cho

đến

ngày

nay.Nêu được đặc

điểm chung của Bò

sát

Nêu được vai trò của

bò sát trong tự nhiên

và đời sống



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



Gv Tranh một số Ý thức bảo

loài khủng long.

vệ động vật.

Bảng phụ ghi nội

dung phiếu học tập.

Hs Đọc bài trước ở

nhà. Sưu tầm tranh

ảnh các loại bò sát.

Kẻ phiếu học tập

vào vở



kiến thức: Trình bày được đặc

điểm đời sống, cấu tạo ngoài của

chim bồ câu

Giải thích được sự sinh sản của

chim bồ câu là tiến bộ hơn thằn lằn



Trình bày được

đặc điểm đời sống,

cấu tạo ngồi của

chim bồ câu

Giải thích được sự



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



GV Tranh Cấu tạo Ý thức bảo

ngồi của bồ câu, vệ động vật.

Cấu tạo lơng chim

bồ câu.

Bảng phụ bảng 1, 2



19



bóng đi dài.

Giải thích được các đặc điểm cấu

tạo ngồi của chim bồ câu thích

nghi với đời sống bay lượn.

biệt được kiểu bay vỗ cánh và kiểu

bay lượn

Kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng quan

sát, phân tích, so sánh.

Kỹ năng hoạt động nhóm.

Thái độ:Giáo dục ý thức u thích

bộ mơn. Ý thức bảo vệ động vật.



24



THỰC

HÀNH

QUAN SÁT

BỘ

XƯƠNG

MẪU MỔ

CHIM BỒ

CÂU.



46



CẤU TẠO



47



kiến thức: Nhận biết một số đặc

điểm của bộ xương chim thích nghi

với đời sống bay.

Xác định được các cơ quan của hệ

tuần hồn, hơ hấp, tiêu hóa, bài tiết,

và sinh sản trên mẫu mổ chim bồ

câu.

Kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng quan

sát, phân tích, so sánh.

Kỹ năng hoạt động nhóm.

Thái độ:Giáo dục ý thức u thích

bộ mơn. Giáo dục ý thức nghiêm

túc, tỉ mỉ.



kiến thức:



sinh sản của chim

bồ câu là tiến bộ

hơn thằn lằn bóng

đi dài.

Giải thích được

các đặc điểm cấu

tạo ngồi của chim

bồ câu thích nghi

với đời sống bay

lượn.

biệt được kiểu bay

vỗ cánh và kiểu

bay lượn

Nhận biết một số

đặc điểm của bộ

xương chim thích

nghi với đời sống

bay.

Xác định được các

cơ quan của hệ

tuần hồn, hơ hấp,

tiêu hóa, bài tiết,

và sinh sản trên

mẫu mổ chim bồ

câu.



SGK.

HS Đọc bài trước ở

nhà.

Kẻ bảng 1, 2 SGK

vào vở



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



Trình bày được cấu Trực quan -tìm

20



GV Tranh bộ xương

và cấu tạo trong của

bồ câu

Mẫu mổ chim bồ

câu, bộ xương chim.

Bảng phụ bảng

Thành phần cấu tạo

của một số hệ cơ

quan

HS Đọc bài trước ở

nhà.

Kẻ bảng Thành

phần cấu tạo của

một số hệ cơ quan

vào vở

Gv Tranh Cấu tạo Ý thức bảo



TRONG

CHIM BỒ

CÂU



25



ĐA DẠNG

VÀ ĐẶC

ĐIỂM

CHUNG

CỦA LỚP

CHIM



48



Trình bày được cấu tạo, hoạt động

của các hệ cơ quan: tiêu hóa, tuần

hồn, hơ hấp, bài tiết, sinh dục,

thần kinh và giác quan

Phân tích được đặc điểm cấu tạo

trong của chim thích nghi với đời

sống bay lượn.

Nêu được điểm sai khác trong cấu

tạo của chim bồ câu so với thằn lằn.

Kĩ năng:

Rèn kĩ năng quan sát, so sánh,

phân tích, rút kết luận..

Rèn kĩ năng vẽ.

Kỹ năng hoạt động nhóm.

Thái độ:

Giáo dục ý thức u thích bộ mơn.

Ý thức bảo vệ động vật.

kiến thức: Trình bày ðýợc các đặc

điểm đặc trưng của các nhóm chim

thích nghi với đời sống từ đó thấy

được sự đa dạng của chim

Nêu được đặc điểm chung và vai

trò của chim.

Kĩ năng:

Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân

tích, rút kết luận..

Kỹ năng hoạt động nhóm. Thái độ:

Giáo dục ý thức u thích bộ mơn.

Giáo dục ý thức bảo vệ các lồi

chim có ích.



tạo, hoạt động của tòi. Dạy học

các hệ cơ quan: nhóm. Giải quyết

tiêu hóa, tuần vấn đề. Vấn đáp

hồn, hơ hấp, bài

tiết, sinh dục, thần

kinh và giác quan

Phân tích được đặc

điểm cấu tạo trong

của chim thích

nghi với đời sống

bay lượn.

Nêu được điểm sai

khác trong cấu tạo

của chim bồ câu so

với thằn lằn.

Trình bày được các

đặc điểm đặc trưng

của các nhóm chim

thích nghi với đời

sống từ đó thấy

được sự đa dạng

của chim

Nêu được đặc

điểm chung và vai

trò của chim.



21



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



trong của bồ câu.

vệ động

Bảng phụ và bảng vật..

chuẩn bảng SGK

tr.142

HS Đọc bài trước ở

nhà.

kẻ bảng SGK tr.142



GV Tranh ảnh liên

quan đến bài

Phiếu học tập

HS Đọc bài trước ở

nhà.

Kẻ bảng SGK tr.145

vào tập



Giáo dục ý

thức bảo vệ

các lồi

chim có ích.



THỰC

HÀNH

XEM

BĂNG

HÌNH ĐỜI

SỐNG TẬP

TÍNH CỦA

CHIM



. kiến thức: Củng cố, mở rộng bài Củng cố, mở rộng Trực quan -tìm



học qua băng hình về đời sống và bài học qua băng tòi. Dạy học

tập tính của chim bồ câu và những hình về đời sống nhóm. Giải quyết

và tập tính của vấn đề. Vấn đáp

lồi chim khác.

49



26



LỚP

THÚ( LỚ

P CĨ

VÚ )



50



THỎ



CẤU TẠO

TRONG

CỦA THỎ



51



Biết cách tóm tắt những nội dung

đã xem trên băng hình.

Kĩ năng:Rèn kĩ năng quan sát băng

hình. Kỹ năng tóm tắt nội dung

băng hình

Thái độ:Giáo dục ý thức u thích

bộ mơn. Ý thức bảo vệ động vật.

kiến thức: Nắm được đặc điểm đời

sống và hình thức sinh sản của thỏ.

Giải thích cấu tạo ngồi của thỏ

thích nghi với đời sống và tập tính

lẩn trốn kẻ thù.

Tìm hiểu đặc điểm di chuyển của

thỏ.

Kĩ năng:Rèn kĩ năng quan sát,

nhận biết kiến thức.

Kỹ năng hoạt động nhóm

Thái độ:Giáo dục ý thức u thích

bộ mơn. Ý thức bảo vệ động vật.

kiến thức:

Nắm được đặc điểm cấu tạo chủ

yếu của bộ xương và hệ cơ liên

quan đến sự di chuyển của thỏ.

Mô tả được đặc điểm cấu tạo, vị trí,

thành phần và chức năng của các

cơ quan dinh dưỡng của đại diện



chim bồ câu và

những loài chim

khác.

Biết cách tóm tắt

những nội dung đã

xem trên băng hình



GV Máy chiếu,

Ý thức bảo

băng hình

vệ động vật

HS Ơn lại kiến thức

lớp chim

Kẻ phiếu học tập

vào vở



Nắm được đặc

điểm đời sống và

hình thức sinh sản

của thỏ.

Giải thích cấu tạo

ngồi của thỏ thích

nghi với đời sống

và tập tính lẩn trốn

kẻ thù.

Tìm hiểu đặc điểm

di chuyển của thỏ.



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



GV Tranh, ảnh có

liên quan đến bài

học.

Bảng phụ bảng

SGK tr.150

HS Đọc bài trước ở

nhà

Kẻ bảng SGK tr.150

vào vở



Nắm được đặc

điểm cấu tạo chủ

yếu của bộ xương

và hệ cơ liên quan

đến sự di chuyển

của thỏ.

Mô tả được đặc



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



GV Tranh Cấu tạo

trong của thỏ.

Bảng phụ bảng

SGK tr.153

HS Đọc bài trước ở

nhà

Kẻ bảng SGK tr.153



22



Ý thức bảo

vệ động vật.

Ý thức bảo

vệ động vật.



27



SỰ ĐA

DẠNG

CỦA LỚP

THÚ : BỘ

THÚ

HUYỆT VA

THÚ TÚI



BỘ DƠIBỘ CÁ VOI



52



53



lớp thú( Thỏ).

Chứng minh bộ não thỏ tiến hóa

hơn não của các lớp động vật khác.

Kĩ năng:

Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết

kiến thức.

Kỹ năng hoạt động nhóm

Thái độ: Giáo dục ý thức u

thích bộ mơn. Ý thức bảo vệ động

vật.

kiến thức: Nêu được những đặc

điểm cơ bản để phân biệt bộ Thú

huyệt, bộ Thú túi với các bộ Thú

khác nhau.

Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài,

đời sống và tập tính của thú mỏ vịt

và thú túi thích nghi với đời sống

của chúng.

Kĩ năng:Rèn kĩ năng quan sát,

nhận biết kiến thức.

Kỹ năng hoạt động nhóm

Thái độ:Giáo dục ý thức yêu thích

bộ mơn. Ý thức bảo vệ động vật.

kiến thức: Nêu được những đặc

điểm cấu tạo của dơi thích nghi với

đời sống bay lượn.

Nêu được những đặc điểm cấu tạo

của cá voi thích nghi với đời sống

bơi lội.

Thấy được một số tập tính của dơi



điểm cấu tạo, vị trí,

thành phần và chức

năng của các cơ

quan dinh dưỡng

của đại diện lớp

thú( Thỏ).

Chứng minh bộ

não thỏ tiến hóa

hơn não của các

lớp động vật khác.

Nêu được những

đặc điểm cơ bản để

phân biệt bộ Thú

huyệt, bộ Thú túi

với các bộ Thú

khác nhau.

Nêu được đặc

điểm cấu tạo

ngồi, đời sống và

tập tính của thú mỏ

vịt và thú túi thích

nghi với đời sống

của chúng

Nêu được những

đặc điểm cấu tạo

của dơi thích nghi

với đời sống bay

lượn.

Nêu được những

đặc điểm cấu tạo

23



vào vở



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



GV Tranh ảnh liên Ý thức bảo

quan đến bài học.

vệ động vật.

Bảng phụ bảng

SGK tr.157

HS Đọc bài trước ở

nhà

Kẻ bảng SGK tr.157

vào tập.

Tìm hiểu về thú mỏ

vịt, thú có túi.



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



GV Tranh ảnh liên Ý thức bảo

quan đến bài học.

vệ động vật.

Bảng phụ bảng

SGK tr.161.

HS Đọc bài trước ở

nhà

Tìm hiểu về dơi, cá



28



BỘ SÂU

BỌ BỘ

GẶM

NHẤMM

BỘ ĂN

THỊT



BỘ MÓNG

GUỐC ,BỘ

LINH

TRƯỞNG



54



55



và cá voi .

Kĩ năng:Rèn kĩ năng quan sát,

nhận biết kiến thức.

Kỹ năng hoạt động nhóm

Thái độ:Giáo dục ý thức u thích

bộ mơn. Ý thức bảo vệ động vật.

kiến thức:

những đặc điểm cấu tạo ngồi và

tập tính của bộ ăn sâu bọ thích nghi

với chế độ ăn sâu bọ.

Nêu những đặc điểm cấu tạo ngồi

và tập tính của bộ Gặm nhấm thích

nghi với cách gặm nhấm thức ăn .

Nêu những đặc điểm cấu tạo ngồi

và tập tính của bộ Ăn thịt thích

nghi với chế độ ăn thịt

Kĩ năng:Rèn kĩ năng quan sát,

nhận biết kiến thức. Kỹ năng hoạt

động nhóm

Thái độ:Giáo dục ý thức yêu thích

bộ mơn. Ý thức bảo vệ động vật.

kiến thức:

HS so sánh được những đặc điểm

cấu tạo ngồi và tập tính của Thú

móng guốc thích nghi với sự di

chuyển nhanh, đồng thời phân biệt

được bộ Guốc chẵn và bộ Guốc lẻ.

HS biết được những đặc điểm cấu



của cá voi thích

nghi với đời sống

bơi lội.

Thấy được một số

tập tính của dơi và

cá voi .

những đặc điểm

cấu tạo ngồi và

tập tính của bộ ăn

sâu bọ thích nghi

với chế độ ăn sâu

bọ.

Nêu những đặc

điểm cấu tạo ngồi

và tập tính của bộ

Gặm nhấm thích

nghi với cách gặm

nhấm thức ăn .

Nêu những đặc

điểm cấu tạo ngoài

và tập tính của bộ

Ăn thịt thích nghi

với chế độ ăn thịt

HS so sánh được

những đặc điểm

cấu tạo ngồi và

tập tính của Thú

móng guốc thích

nghi với sự di

chuyển

nhanh,

24



voi.



Trực quan -tìm

tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



GV Tranh ảnh liên Ý thức bảo

quan đến bài học. vệ động vật.

Bảng phụ bảng

SGK tr.164.

HS Đọc bài trước ở

nhà. Tìm hiểu về

chuột, hổ, báo, sóc



Tìm tòi. Dạy học

nhóm. Giải quyết

vấn đề. Vấn đáp



GVTranh ảnh liên Ý thức bảo

quan tới bài học.

vệ động vật

Bảng phụ bảng

SGK tr.167.Tranh

ảnh liên quan tới bài

học.

Bảng phụ bảng



29

XEM

BĂNG

HÌNH TẬP

TÍNH CỦA

THÚ



KIỂM

TRA.



56



57



tạo ngồi và tập tính của bộ Linh

trưởng thích nghi với đời sống ở

cây, có tứ chi thích nghi với cầm

nắm leo trèo.

HS hiểu được vai trò và đặc điểm

chung của lớp Thú.

Kĩ năng:

Rèn kĩ năng quan sát, nhận biết

kiến thức.

Kỹ năng hoạt động nhóm, kỹ năng

so sánh

Thái độ:

Giáo dục ý thức u thích bộ mơn.

Ý thức bảo vệ động vật.



đồng thời phân biệt

được bộ Guốc

chẵn và bộ Guốc

lẻ.

HS

biết

được

những đặc điểm

cấu tạo ngồi và

tập tính của bộ

Linh trưởng thích

nghi với đời sống

ở cây, có tứ chi

thích nghi với cầm

nắm leo trèo.

HS hiểu được vai

trò và đặc điểm

chung của lớp Thú.



SGK tr.167.

HS Đọc bài trước ở

nhà.

Kẻ bảng SGK tr.

167 vào tập

Tìm hiểu về đặc

điểm sống của trâu,

bò và khỉ



kiến thức:

Củng cố mở rộng bài học về các

mơi trường sống và tập tính của thú

Biết cách tóm tắt nội dung của

băng hình

Kĩ năng:

Rèn kĩ năng quan sát, tóm tắt nội

dung băng hình.

Kĩ năng hoạt động nhóm

Thái độ:

Giáo dục ý thức u thích bộ mơn.



Củng cố mở rộng Tìm tòi. Dạy học

bài học về các mơi nhóm. Giải quyết

trường sống và tập vấn đề. Vấn đáp

tính của thú

Biết cách tóm tắt

nội dung của băng

hình



GV Máy chiếu,

băng hình

Tìm hiểu thơng tin

tập tính của thú

Kẻ phiếu học tập

vào vở.



- Củng cố và khắc sâu kiến thức



- Củng cố và



-



25



Ma trận , đề kiểm

tra và đáp án



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

- HS nắm được vị trí cấu tạo các hệ cơ quan của cá chép. Giải thích được đặc điểm cấu tạo trong thích nghi với đời sống ở nước.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×