Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
II, GIỚI THIỆU CÔNG NGHỆ TỦ ĐIỆN

II, GIỚI THIỆU CÔNG NGHỆ TỦ ĐIỆN

Tải bản đầy đủ - 0trang

c



d

Hình 2.1: Các kiểu tủ hộp.



+ Tủ ghép ( tủ có khung ) :

Vỏ tủ gồm một hay nhiều mơ-đun ghép lại.

Mỗi mô-đun gồm xương tủ bằng các thanh sắt góc được hàn lại hoặc nối bu lơng và các

vách tủ bằng các tấm tơn phẳng tháo lắp được (hình 2.2)



Hình 2.2: Cấu tạo tủ ghép.

Các kiểu tủ ghép:





kiểu trong nhà ( kiểu a)







kiểu ngồi trời (kiểu b)



38



a



b

Hình 2.3: Các dạng tủ ghép.



b . Phân Loại theo Vách Ngăn ( Form - IEC4391 )

Tùy theo vách ngăn giữa ba bộ phận : Thiết bị đóng cắt (I), Thanh cái (B) và Đầu ra dây

(O), mà tủ có 04 dạng ( form ) chính

+ Dạng - 1 (form-1) : Khơng có vách ngăn giữa ba bộ phận I, B và O

+ Dạng - 2 (form-2) : Có vách ngăn giữa ba bộ phận I, B và O.

+ Dạng - 3 (form-3)



: Như dạng - 2 và có thêm vách ngăn giữa các thiết bị đóng cắt (



I1, I2, I3,...).

+ Dạng - 4 (form-4)



: Như dạng - 3 và có thêm vách ngăn giữa các đầu ra dây (O1,



O2, O3,...).



Hình 2.4: Dạng tủ theo vách ngăn

c . Phân Loại theo cấp bảo vệ ( IP ):

Bảng 2.1: Cấp bảo vệ IP



CẤP BẢO VỆ - IP

39



IP CODE – IEC 529



IP xy ( x: là số thứ nhất, y : là số thứ hai)

SỐ THỨ NHẤT - x

Chống xâm nhập

Chống tiếp xúc với

của vật rắn

phần có điện bằng



S



0

1

2

3

4

5



Khơng được bảo vệ

Dường kính ≥50mm

Dường kính ≥12,5mm

Dường kính ≥2,5mm

Dường kính ≥1mm

Bảo vệ bụi bẩn



Khơng được bảo vệ

Tay

Tay

Ngón tay

Dụng cụ

Dây



Bảo vệ chống bụi một

Dây

cách an tồn



6



SỐ THỨ HAI - y

Chống xâm nhập

của nước có hại



Số

0

1

2

3

4

5

6

7

8



Khơng được bảo vệ

Giọt đứng

Giọt 15o nghiêng

Bụi nước

Bắn nước

Vòi phun

Phun mạnh

Ngâm tạm thời

Ngâm liên tục



d. Phân Loại Theo Công Dụng ( Function ):

Theo cơng dụng, tủ điện có các loại sau đây:





Tủ Điện Chính (MSB).







Tủ Điện Phân Phối (DB).







Tủ Đảo Nguồn (ATS,MTS).







Tủ Điện Bù (Capacitor Panel).







Tủ Điều Khiển (Control Panel).







Tủ Đo Lường (Meter Panel).



3. Quy trình làm tủ điện:





Xác định yêu cầu: trong bước này công ty sẽ cử kĩ sư kinh doanh cùng kĩ thuật hỗ trợ khảo sát

tìm hiểu những nhu cầu loại tủ khách hàng cần. Trao đổi về phương án xử dụng, khả năng mở

rộng, vị trí lắp đặt, vận chuyển....







Nên phương án nhằm giải quyết những vấn đề của hệ thống điện đơn vị khách hàng chọn lựa,

tư vấn những giải pháp tối ưu nhất phù hợp về nhu cầu hiện tại cũng như tương lai mở rộng.

Một phần khơng thể thiếu đó là tiết kiệm chi phí mua sắm cũng như vận hành và bảo trì sau

này.







Thiết kế mạch nguyên lý bóc tách khối lượng, chọn lựa thiết bị và báo giá theo phương án

thống nhất.





Tiến hành kí kết hợp đồng, chuyển sang giai đoạn làm tủ điện.







Kiểm tra nguội chất lượng, mức độ an toàn.

40







Vận chuyển và lắp đặt tủ điện.







Kiểm tra vận hành và hiệu chỉnh theo thực tế nếu cần.







Tiến hành bàn giao hướng dẫn vận hành.



III, MỘT SỐ LOẠI TỦ CỦA CÔNG TY

Tủ Trung Thế

Tủ khung (MESG)



Thơng số kỹ thuật

Điện áp định mức

Dòng định mức

2000 A

Dòng ngắn mạch

KA

Tiêu chuẩn



: 7.2/ 12/ 24/ 36 kV

: 400/ 630/ 1250/

: 12.5/ 16/ 20/ 25

: KS & JIS



- An toàn và đáng tin cậy: MESG được trang bị các thiết bị đóng cắt tải như: VCB/ LBS/

DS... và môi trường cách điện trong tủ là cách điện khơng khí. Kết cấu khung lớn, chắc chắn.

Tủ được chế tạo từ các khung thép và các tấm đỡ từ tôn cao cấp (ZAM).

- Thiết kế linh hoạt: MESG được thiết kế linh hoạt theo yêu cầu khách hàng. Hệ thống tủ

được kết nối thẳng hàng và có thể mở rộng trong tương lai.

- Giá cạnh tranh: Các thiết bị chính có xuất xứ từ Hàn Quốc, đặc biệt các gam thiết bị này có

giá cạnh tranh nên giá thành tủ hạ.

- Dễ dàng lắp đặt và bảo trì thuận lợi: Tủ được chế tạo theo tiêu chuẩn của Korea (KS) và

Japan (JIS) nên kích thước lớn, khoảng cách cách điện cao tạo ra không gian đấu nối và bảo

dưỡng thuận tiện.

- Ứng dụng: Tủ MESG thường được trang bị cho các nhà máy công nghiệp, khu công nghiệp,

trạm bơm và trung tâm xử lý nước thải.

41



Tủ mạch vòng RMU

Thơng số kỹ thuật

Điện áp định mức

:

12/24/38.5kV

Khả năng cắt dòng ngắn mạch :

16/20/25kA

Dòng điện định mức

:

200/630/1250A

Tiêu chuẩn áp dụng

: IEC298

- Tiêu chuẩn và module hóa: Tất cả các loại

tủ của gam sản phẩm này được tiêu chuẩn

hóa để dễ dàng cho khâu đặt hàng và lựa

chọn sản phẩm. Các module rất đa dạng và được thiết kế thành các tiêu chuẩn tủ sau: Module

cầu dao đầu vào, module cầu chì, máy cắt, đo lường,...

- Kích thước nhỏ gọn, linh hoạt: Các thiết bị đóng cắt áp dụng cho loại tủ này đều có mơi

trường cách điện bằng khí SF6 hoặc chân khơng nên đây là loại tủ có kích thước nhỏ nhất

trong các loại tủ trung thế hiện nay. Các chức năng của từng tủ riêng biệt và linh hoạt để dễ

dàng ghép nối và có thể lắp đặt ở nhiều dạng địa hình khác nhau như trong nhà, trong tủ

Kiosk...

- Ứng dụng: Tủ module thường được trang bị cho các nhà máy cơng nghiệp nhẹ, khu đơ thị,

các tòa nhà cao tầng, khách sạn và khu dân cư tập trung.

Tủ phân khoang (MCSG)

Thơng



số



kỹ



thuật:



Điện áp định mức

: 7.2/ 12/ 24/ 36

kV

Dòng định mức

: 400/ 630/ 1250/

2000/

2500/

3150

A

Dòng ngắn mạch

: 20/ 25/ 31.5/40

KA

Tiêu chuẩn

: IEC 62271 200

- An toàn và đáng tin cậy: MCSG được chế

tạo thành 04 khoang chức năng riêng biệt

(Khoang máy cắt, khoang cáp, khoang thanh

cái và khoang hạ thế) để tránh sự cố lan

truyền. Dù trong môi trường cách điện khơng khí nhưng tồn bộ thanh cái được bọc cách điện

để gia tăng khả năng an toàn. Hệ thống liên động cơ khí VCB và ES chắc chắn đảm bảo an

toàn tối đa khi bảo dưỡng, thay thế. Hơn nữa các khoang động lực được trang bị các van xả áp

để

ln

giữ

an

tồn

cho

người

vận

hành.

- Thiết kế dạng mơđun: MCSG được tiêu chuẩn hóa thành một số dạng tủ (Tủ đầu vào, tủ đo

42



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

II, GIỚI THIỆU CÔNG NGHỆ TỦ ĐIỆN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×