Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Câu 9: Ở nhiệt độ sôi thì dù tiếp tục đun, nhiệt độ của chất lỏng vẫn không thay đổi. Ơ nhiệt độ này chất lỏng bay hơi cả ở trong lòng lẫn trên mặt thoáng cúa chất lỏng.

Câu 9: Ở nhiệt độ sôi thì dù tiếp tục đun, nhiệt độ của chất lỏng vẫn không thay đổi. Ơ nhiệt độ này chất lỏng bay hơi cả ở trong lòng lẫn trên mặt thoáng cúa chất lỏng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

+ Bốc thăm ngẫu nhiên câu hỏi t.tự với thứ - HS: Ở dưới là trọng tài và cổ vũ cho

tự hàng dọc của ô chữ.

các bạn tham gia.

+ Trong vòng 20 giây (có thể cho HS ở

dưới đếm từ 1 đến 20) kể từ lúc đặt câu hỏi

và điền vào chỗ trống. Nếu q thời gian

khơng được tính điểm.

+ Mỗi câu t.lời đúng được 1 điểm.

- Phần nội dung ô chữ hàng ngang - GV gọi

một HS đọc sau khi đã điền đầy đủ từ hàng

dọc.

Củng cố:

- GV: Hệ thống hố tồn bộ kiến thức trong bài học.

Dặn dò.

- Về nhà ơn tập tồn bộ kiến thức của chương II.

*******************************************************8

Ngày soạn 15/5/2019

Tiết 35: Kiểm tra học kỳ 2

I. Mục tiêu:

1. Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức từ tiết thứ 20 đến tiết thứ 36 theo PPCT

- Đánh giá kết quả học tập, rút ra ưu nhược điểm để tiếp tục cố gắng.

- Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của

các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém

của các em cũng như nâng cao chất lượng dạy học.

2. Kỹ năng:Dựa vào đồ thị xác định được nhiệt độ nóng chảy, thời gian nóng chảy.

Vận dụng kiến thức đã học để giải thích một số hiện tượng trong cuộc sống.

3. Thái độ: Nghiêm túc, trung thực và cẩn thận trong kiểm tra

4. Năng lực: Phát triển năng lực tư duy logic, năng lực sử dụng ngôn ngữ vật lý để

giải thích hiện tượng

II. Hình thức kiểm tra: Tự luận

III. Thời lượng kiểm tra: 45 phút

IV. Ma trận đề kiểm tra

Chủ đề

Chủ đề 1. Sự

nở vì nhiệt

của các chất



Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %



Nhận biết



Thơng hiểu



Biết sự nở vì

nhiệt của chất

khí nhiều hơn

chất lỏng và

của chất rắn



Vận dụng

Giải thích hiện

tượng nở vì

nhiệt khi đun

nước



1

1

10%



1

1

10%



81



Vận dụng

cao

Tính được

thể tích chất

lỏng tăng

trong q

trình nở vì

nhiệt

1

2

20%



Tổng



3

4

40%



Chủ đề 2: Sự

nóng chảy, sự

đơng đặc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Chủ đề 3. Sự

sôi

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %



Dựa vào đồ thị

xác định nhiệt

Biết sự đơng

độ nóng chảy,

đặc là gì.

thời gian nóng

chảy

1

1



2

3

30%



1

2



- Biết sự sơi là



1

1

10%

3

3

30%



So sánh sự sôi

và sự bay hơi



1

2

20%



1

2

20%

2

3

30%



1

2

20%



2

3

30%

7

10

100%



V. Nội dung kiểm tra

Câu 1: a. Thế nào là sự sôi ?

b. Sự bay hơi, sự sôi giống nhau và khác nhau ở điểm nào?

Câu 2: a. Thế nào là sự đơng đặc? Trong q trình đông đặc nhiệt độ của chất như thế

nào?

b. Dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun

nóng một chất A trả lời các câu hỏi sau :

+ Nhiệt độ nóng chảy của chất A là………….

Chất A là ………………

+ Thời gian nóng chảy của chất A là .....................

Ở 700C chất A tồn tại ở thể..........................



Câu 3 :a. Trong các chất rắn, lỏng, khí chất nào nở vì nhiệt nhiều nhất? Chất nào nở

vì nhiệt ít nhất?

b. Tại sao khi đun nước khơng nên đổ nước đầy ấm?

Câu 4: Một thùng đựng 200 lít nước ở 20oC. Khi nhiệt độ tăng từ 20oC đến 80oC thì

một lít nước nở thêm 27cm3. Hãy tính thể tích của nước có trong thùng khi nhiệt độ

lên đến 80oC.

VI. Đáp án biểu điểm

Đáp án

Điểm

Câu 1:

a. Sự sôi là sự hóa hơi xảy ra cả trên mặt thống chất lỏng và trong lòng chất lỏng.

1

b. Sự bay hơi, sự sôi giống nhau ở chỗ đều là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi.

1

Sự bay hơi, sự sôi khác nhau ở chỗ sự sôi xảy ra trên mặt thống và cả trong lòng

1

82



CL còn sự bay hơi chỉ xảy ra trên mặt thống CL; Sự sơi chỉ xảy ra ở một nhiệt độ

nhất định còn sự bay hơi xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào.

Câu 2: a. Sự đông đặc là sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

Trong q trình đơng đặc nhiệt độ của chất khơng thay đổ

b. Nhiệt độ nóng chảy 80oC – băng phiến.

2 phút – thể rắn.

Câu 3: a. Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn

chất rắn.

b. Vì nếu đổ đầy ấm khi đun nóng nước sẽ nóng lên, nở ra thể tích tăng và sẽ tràn

ra ngồi.

Câu 5: 200 lít nước nở thêm :

200 x 27 = 5400 cm3 = 5,4lít

Thể tích nước trong bình ở 80oC là :

200 + 5,4 = 205,4 lít



83



1

1

1

1

1

1

1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Câu 9: Ở nhiệt độ sôi thì dù tiếp tục đun, nhiệt độ của chất lỏng vẫn không thay đổi. Ơ nhiệt độ này chất lỏng bay hơi cả ở trong lòng lẫn trên mặt thoáng cúa chất lỏng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×