Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
B2. Are you taking your camera to Ben’s brithday party?

B2. Are you taking your camera to Ben’s brithday party?

Tải bản đầy đủ - 0trang

Hãy so sánh nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng Anh và tiếng

Việt để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau:

Nghĩa biểu trưng: “vẻ đẹp nữ tính”

Chọn một câu trả lời:

a. tulip & nhài Câu trả lời đúng

b. rose & mai

c. lily & chanh



Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa trong tiếng

Anh và tiếng Việt để chọn ra cặp từ Anh – Việt có nghĩa sau:

Nghĩa biểu trưng: “mùa Xuân”

Chọn một câu trả lời:

a. tulip & thiên lý

b. rose & sen

c. lily & đào Câu trả lời đúng



Hãy so sánh liên ngôn ngữ các tên chỉ người đã cho để chọn ra tên thuộc loại

“top 5” thông dụng nhất trong số các tên sau:

Tiếng Việt, nữ

Chọn một câu trả lời:

a. Thảo

b. Anh Câu trả lời đúng

c. Thúy



Hãy so sánh liên ngôn ngữ nghĩa của từ “take” trong tiếng Anh với các từ

tương ứng trong tiếng Việt để chọn ra cách dịch sai:

“I have to take my sister to the dentist”

Chọn một câu trả lời:

a. Tôi phải đưa em gái đi khám răng

b. Tôi phải đi cùng em gái đi khám răng Câu trả lời đúng



Hãy so sánh liên ngơn ngữ nghĩa của từ “lòng” trong tiếng Việt với các từ

tương ứng trong tiếng Anh để chọn ra cách dịch đúng:

“Làm ai tan nát cõi lòng”

Chọn một câu trả lời:

a. to break sb’s heart Câu trả lời đúng

b. to break sb’s belly



Ngôn ngữ học đối chiếu – KTTN01

Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái

phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“We X some beautiful clothes”

Chọn một câu trả lời:

a. saw Câu trả lời đúng

b. looked

c. watched



Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để

chọn ra cái phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

Nghĩa biểu trưng: “Spring”

“I am X fresh and new

singing of Spring as I rise anew.

For this sweet season of rebirth brings

a bright new life to all living things”

(Linda.A.Coff)

Chọn một câu trả lời:

a. tulip

b. lily Câu trả lời đúng

c. rose



Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp

trong ngữ cảnh sau:

“I left my bag on the chair, and someone took it”

Chọn một câu trả lời:

a. steal something Câu trả lời đúng

b. use something

c. move something



Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp

trong ngữ cảnh sau:

“Leo and his wife are hoping to take a holiday in Spain this Summer”

Chọn một câu trả lời:

a. move something

b. go with

c. spent something Câu trả lời đúng



Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp

trong ngữ cảnh sau:

“I’ll take the bus home”

Chọn một câu trả lời:

a. go with someone

b. move something or someone

c. use the traffic Câu trả lời đúng



Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp

trong ngữ cảnh sau:

“Leave your shoes on – we’re going out again soon”

Chọn một câu trả lời:

a. to let something stay the same as it is now Câu trả lời đúng

b. to put something somewhere



Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ “forgot”, “left” để

chọn ra cách diễn đạt đúng:

Chọn một câu trả lời:

a. I left my passport at home.Câu trả lời đúng

b. I forgot my passport at home.



Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để

chọn ra cái phù hợp:

Nghĩa biểu trưng: “grace – sự duyên dáng, kiều diễm”

Chọn một câu trả lời:

a. forget – me – not

b. sunflower

c. tulip Câu trả lời đúng



Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp

với định nghĩa sau:

when you have not brought something with you, either because you did not

want to or because you have fogotten it _ it is:

Chọn một câu trả lời:

a. forget

b. leave Câu trả lời đúng



Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái

phù hợp với X trong ngữ cảnh:

“There was a party at our home yesterday. Elena X some photographs to

show us”

Chọn một câu trả lời:

a. took

b. brought Câu trả lời đúng



Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp

trong ngữ cảnh sau:

“I left a copy of the report on your desk”

Chọn một câu trả lời:

a. to put something somewhere Câu trả lời đúng

b. to let something stay the same as it is now



Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái

phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“Tina came into the restaurant and X around”

Chọn một câu trả lời:

a. looked Câu trả lời đúng

b. watched

c. saw



Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa biểu trưng của các từ chỉ hoa đã cho để

chọn ra cái phù hợp:

Nghĩa biểu trưng: “love – tình yêu”

Chọn một câu trả lời:

a. tulip

b. rose Câu trả lời đúng

c. sunflower



Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các dạng thức từ đã cho để chọn ra cái

phù hợp với X trong ngữ cảnh sau:

“He X his coursebook at home”

Chọn một câu trả lời:

a. forgot

b. left Câu trả lời đúng



Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp

với X trong định nghĩa sau:

“Use X when you have something with you when you go to a place.”

Chọn một câu trả lời:

a. take Câu trả lời đúng

b. bring



Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp

trong ngữ cảnh sau:

“We’ve taken a lot of pictures of the baby.”

Chọn một câu trả lời:

a. move something

b. shoot something

c. use something Câu trả lời không đúng



Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp

với định nghĩa sau:

“To turn your eyes towards something or someone in order to see them”

Chọn một câu trả lời:

a. look Câu trả lời đúng

b. watch

c. see



Hãy so sánh nội ngôn ngữ nghĩa của các từ đã cho để chọn ra cái phù hợp

với định nghĩa sau:

“Khu vực tập trung đông dân cư quy mô lớn, thường có cơng nghiệp và

thương nghiệp phát triển”

Chọn một câu trả lời:

a. thị xã

b. thủ đô

c. thành phố Câu trả lời đúng



Hãy so sánh nội ngôn ngữ các định nghĩa đã cho để chọn ra cái phù hợp

trong ngữ cảnh sau:

“You can leave the coats in the bedroom”

Chọn một câu trả lời:

a. to let something stay the same as it is now

b. to put something somewhere Câu trả lời đúng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

B2. Are you taking your camera to Ben’s brithday party?

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×