Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Dẫn luận ngôn ngữ học – EN03.009

Dẫn luận ngôn ngữ học – EN03.009

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đúng

Bản chất tìn hiệu ngơn ngữ: 3 bản chất: võ đốn, tính 2 mặt, tính hình tuyến.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Bộ phận của ngôn ngữ biến đổi chậm nhất: ngữ pháp.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Các cơ sở của ngữ âm: 3 cơ sở: sinh lý, vật lý và xã hội.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Cách thức phát triển của ngôn ngữ: phát triển từ từ, không đột biến, có sự phát

triển khơng đồng đều giữa các mặt ngôn ngữ (từ vựng biến đổi nhanh nhất, ngữ

âm tương đối chậm và ngữ pháp ít biển đổi).

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Các thành phần nghĩa của từ: có 4 thành phần: nghĩa biểu niệm, nghĩa biểu vật,

nghĩa biểu thái và nghĩa cấu trúc.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Cái biểu hiện trong tín hiệu ngơn ngữ: âm thanh, cái mà tai người nghe được.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Câu phương tiện chính để biểu đạt và giao tiếp.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Có 4 loại trường nghĩa: biểu vật, biểu niệm, tuyến tính và liên tưởng.



Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Có ba quan hệ ngữ pháp chủ yếu: Đẳng lập, chính phụ, chủ vị.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Con đường hình thành ngôn ngữ dân tộc: 3 con đường: chất liệu vốn có (Pháp,

Việt Nam), pha trộn nhiều dân tộc (tiếng Anh), tập trung nhiều tiếng địa phương

(Nga).

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Cụm từ là các từ ghép lại. Về vai trò ngữ pháp cụm từ cũng như từ.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Đặc điểm của câu: là đơn vị của ngôn ngữ, thể hiện một nội dung thơng báo, có

cấu trúc ngữ pháp và có ngữ điệu kết thúc.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Đặc trưng của nguyên âm: tạo ra luống hơi tự do, yếu, có tiếng vang, các bộ

phát âm đều.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Đặc trưng của phụ âm: luồn hơi đi ra bị cản khi phát âm, mạnh, không vang, chỉ

tập trung vào tiêu điểm cấu âm.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Đơn vị cấu tạo từ là hình vị.



Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Đơn vị có chức năng thông báo là: câu.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Đơn vị ngơn ngữ có tính độc lập về hình thưc và nghĩa: từ.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời không đúng

b. Sai

Sai

Đơn vị ngữ pháp gồm: âm vị, hình vị, từ/ cụm từ và câu.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Sai

Gỉa thuyết về nguồn gốc ngôn ngữ thời Phục Hưng> thuyết tượng thanh, thuyết

cảm thán,thuyết quy ước xã hội,thước ngôn ngữ cử chỉ.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Gía trị của một đơn vị ngôn ngữ được quy đinh bởi: Âm vị, hình vị, từ, câu.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Hệ thống ngôn ngữ chỉ gồm những yếu tố đồng loại.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Sai

Hình vị là đơn vị nhỏ nhất có nghĩa dùng để cấu tạo và biến đổi từ.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai



Đúng

Lê Nin nhận định về vai trò của ngơn ngữ: Ngơn ngữ là phương tiện giao tiếp

quan trọng nhất của con người.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Loại hình ngơn ngữ là: khái niệm ngơn ngữ học dùng để chỉ tập hợp những ngơn

ngữ có chung hay một hay nhiều đặc điểm hình thái nhất định.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng Câu trả lời đúng

Đúng

Lời nói được thể hiện ở 3 dạng: nói, viết, câm.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Lời nói là của cá nhân. Nó chỉ diễn ra một chiều từ hiện tại đến tương lai.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Miêu tả nguyên âm “U”: dòng sau, độ mở hẹp, tròn mơi.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Mối quan hệ giữa một từ với một câu: từ là đơn vị bậc dưới của câu, câu được

cấu tạo từ những từ.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Nghĩa biểu niệm của từ: mối liên hệ giữa từ với ý nghĩa.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Nghĩa tình thái: là sự bày tỏ thái độ, sự đánh giá của người nói đối với việc đó.



Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Ngôn ngữ có hai chức năng: giao tiếp và tư duy.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Ngôn ngữ học nghiên cứu về ngôn ngữ.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng Câu trả lời đúng

Đúng

Ngôn ngữ là hiện tượng xã hội đặc biệt.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng Câu trả lời đúng

Đúng

Người ta nghiên cứu ngôn ngữ học từ từ thời cổ đại, muộn nhất là nửa cuối TK IV

trước công nguyên.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Phạm trù cách là: phạm trù ngữ pháp của từ.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Phạm trù số, cách là đặc trưng ngữ pháp của tiếng Việt.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Sai

Phân biệt ngôn ngữ và lời nói: Ngơn ngữ mang tính xã hội có tính khái qt và

trừu tượng còn lời nói mang tính cá nhân, cụ thể.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng



Đúng

Phương thức biến tố trong: biến đổi một bộ phận của chính tố để thể hiện sự

thay đổi ý nghĩa ngữ pháp.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Quan hệ liên tưởng là: quan hệ giữa 1 yếu tố có mặt và các yếu tố vắng mặt.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Quan hệ ngữ pháp trong câu “60 tuổi hãy còn xuân chán …..” là: hoán dụ.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Quan hệ ngữ pháp trong câu ca dao: “còn trời, còn nước, còn non / còn cơ bán

rượu anh còn say sưa” là: quan hệ đẳng lập.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Quan niệm đúng đắn về bản chất của ngôn ngữ: ngôn ngữ là một hiện tượng xã

hội và là một hiện tượng xã hội đặc biệt.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng

b. Sai

Đúng

Tập hợp các ngơn ngữ có chung nguồn gốc gọi là ngữ hệ các ngôn ngữ.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Thành phần chính của câu gồm: chủ ngữ và vị ngữ.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng



Thuật ngữ “ngôn ngữ” mà ta đang nghiên cứu cũng giống như ngôn ngữ trong

“ngôn ngữ hội họa”, “ngôn ngữ điện ảnh” “ngôn ngữ âm nhạc”.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Sai

Tiếng Anh chỉ có trong âm từ mà khơng có trọng âm câu.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai Câu trả lời đúng

b. Đúng

Sai

Tiếng Anh chủ yếu dùng phương thức chắp dính.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Sai

Tiếng Anh chủ yếu dùng phương thức phụ tố và biến tố bên trong.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Tiếng Anh là ngôn ngữ biến hình có trọng âm.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Tiếng Anh là ngôn ngữ sử dụng nhiều trọng âm.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Tiếng Anh và Tiếng Nga cùng thuộc loại hình ngơn ngữ: khơng đơn lập, hòa kết.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng

b. Sai

Đúng

Tiếng Nga gồm 6 cách.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng



Đúng

Tiếng trong tiếng Việt là một hình vị.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Tiếng Việt chủ yếu dùng các phương thức: hư từ, trật tự từ, ngữ điệu.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Tiếng Việt có 6 thanh chia làm 2 âm vực.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Tiếng Việt cùng họ với nhóm ngơn ngữ: Họ Môn Khơ me (Việt, Mường, BaNa, Khơ

Mú, Cơ Tu, Khơ Me).

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Tiếng Việt là ngơn ngữ biến hình.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời không đúng

b. Sai

Sai

Tiếng Việt là ngôn ngữ đơn lập có thanh điệu.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Tiếng Việt là ngơn ngữ phân tích tính.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai Câu trả lời không đúng

b. Đúng

Đúng

Tiếng Việt là ngơn ngữ tổng hợp tính.



Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Sai

Tiêu chí phân loại phụ âm: theo phương thức cấu âm và theo vị trí cấu âm.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Tính đặc biệt của ngơn ngữ thể hiện ở: ngôn ngữ không thuộc kiến trúc thượng

và hạ tầng, khơng mang tính giai cấp và khơng phát triển theo con đường đột

biến.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng

b. Sai

Đúng

Tín hiệu là một yếu tố vật chất kích thích vào giác quan con người, làm cho

người ta tri giác được và thơng qua đó biết về một cái gì khác bằng cách lý giãi,

suy diễn tín hiệu đó.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Tín hiệu ngơn ngữ bao gồm: Hình vị, từ.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời khơng đúng

b. Sai

Sai

Tín hiệu ngơn ngữ có tính đơn trị.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Sai

Tín hiệu ngôn ngữ là cái mà ta nghe thấy được chứ khơng nhìn thấy được. Còn

chữ viết chẳng qua là ta ghi lại mà thôi.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Tính võ đốn là: tính khơng có lý do, do thói quen cộng đồng sử dụng ngôn ngữ.



Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Trọng âm là: hiện tượng nhấn mạnh vào một âm tiết trong từ.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Trong tiếng Việt “bạn Hương – lớp trưởng lớp tôi” là quan hệ chủ vị.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Sai

Trong tiếng Việt cụm từ “cha và con” là quan hệ chủ vị.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai Câu trả lời đúng

b. Đúng

Sai

Từ đa nghĩa: một từ có thể gọi tên nhiều sự vật hiện tượng, biểu thị nhiều khái

niệm.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Từ đồng âm: là những từ giống nhau về mặt âm thanh nhưng khác nhau hoàn

toàn về nghĩa.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Từ đồng nghĩa chia làm 2 loại: Tuyệt đối (Hán Việt thuần Việt, từ cũ và từ mới,

địa phương và toàn dân) Tương đối (khác nhau về sắc thái biểu cảm).

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng

Đúng

Từ đơn vị nhỏ nhất độc lập về nghĩa và hình thức.



Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời đúng

b. Sai

Đúng

Từ “nhí nhảnh” có: 1 từ,2 âm tiết, 2 hình vị, 3 âm vị và 5 âm tố.

Chọn một câu trả lời:

a. Đúng Câu trả lời không đúng

b. Sai

Sai

Từ speakers gồm ba hình vị.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng Câu trả lời đúng

Đúng

Từ vựng là tập hợp tất cả các từ và các đơn vị tương đương với từ trong 1 đơn vị

ngôn ngữ.

Chọn một câu trả lời:

a. Sai

b. Đúng Câu trả lời đúng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Dẫn luận ngôn ngữ học – EN03.009

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×