Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Danh mục thuốc được phép kinh doanh tại Nhà thuốc:

Danh mục thuốc được phép kinh doanh tại Nhà thuốc:

Tải bản đầy đủ - 0trang

BÁO CÁO THỰC TẬP TẠI QUẦY THUỐC GIA KHANG

Họ & Tên : BÙI THỊ LOAN ANH



MSSV: 182A38161



Ngoài ra, Nhà thuốc còn rất nhiều mặt hàng thuốc khác mà thị trường cho phép lưu

hành

Danh mục thuốc kê đơn, thuốc không kê đơn, thuốc từ dược liệu, sản phẩm

không phải là thuốc, trang thiết bị, dụng cụ y tế mà Nhà thuốc đang kinh

doanh:

7.1. Danh mục thuốc kê đơn:

- Thuốc gây nghiện.

- Thuốc hướng thần và tiền chất dùng làm thuốc.

- Thuốc giảm đau, chống viêm không Steroid từ Acetylsalicylic Acid (trừ

Aspirin, Paracetamol).

- Thuốc điều trị bệnh gout.

- Thuốc cấp cứu và chống độc.

- Thuốc điều trị giun chỉ và sán lá.

- Thuốc kháng sinh.

- Thuốc kháng virus.

- Thuốc điều trị nấm.

- Thuốc điều trị lao.

- Thuốc điều trị sốt rét.

- Thuốc điều trị đau nửa đầu (Migraine).

- Thuốc điều trị ung thư và tác động vào hệ miễn dịch.

- Thuốc điều trị Parkinson.

- Thuốc điều trị tác động lên quá trình đơng máu.

- Nhóm thuốc tim mạch: thuốc điều trị bệnh mạch vành, thuốc chống loạn

nhịp, điều trị tăng huyết áp, điều trị hạ huyết áp, điều trị suy tim, chống huyết khối,

hạ lipid máu.

- Thuốc lợi tiểu.

- Thuốc chống loét dạ dày: thuốc kháng H2, thuốc ức chế bơm proton.

- Hormon: cortiroid, insulin và các thuốc hạ đường huyết…, nội tiết tố (trừ

thuốc tránh thai).



14



BÁO CÁO THỰC TẬP TẠI QUẦY THUỐC GIA KHANG

Họ & Tên : BÙI THỊ LOAN ANH



MSSV: 182A38161



7.2. Danh mục thuốc không kê đơn:

TT



Thành phần hoạt chất



Đường dùng, dạng

bào chế, giới hạn

hàm lượng, nồng độ



1



Acetylcystein



Uống: các dạng



2



Acetylleucin



Uống: các dạng



3



Acid acetylsalicylic (Aspirin)

dạng đơn thành phần hoặc phối

hợp với Vitamin C và/hoặc Acid

Uống: các dạng

citric và/hoặc Natri bicarbonat

và/hoặc Natri salicylat



4



Acid alginic (Natri Alginat) đơn

thành phần hay phối hợp với các Uống: các dạng

hợp chất của nhôm, magnesisi



5



Acid amin đơn thành phần hoặc

phối hợp (bao gồm cả dạng phối

hợp với các Vitamin)



Uống: các dạng



6



Acid aminobenzoic (Acid para

aminobenzoic)



Uống: các dạng



7



Acid benzoic đơn thành phần

hoặc phối hợp



Dùng ngoài

Uống: viên ngậm



8



Acid boric đơn thành phần hoặc

phối hợp



Dùng ngoài

Thuốc tra mắt



9



Acid citric phối hợp với các muối

natri, kali



Uống: các dạng



10



Acid cromoglicic và các dạng

muối cromoglicat



Thuốc tra mắt, tra mũi

với giới hạn nồng độ

tính

theo

acid

cromoglicic ≤ 2%



11



Acid dimecrotic



Uống: các dạng



12



Acid folic đơn thành phần hoặc

phối hợp với sắt và/hoặc các

Uống: các dạng

Vitamin nhóm B, khống chất,

sorbitol



15



Quy định cụ thể

khác



Với chỉ định giảm

đau, hạ sốt, chống

viêm



Với chỉ định bổ sung

acid amin, vitamin

cho cơ thể



Với chỉ định chống

thiếu máu, bổ sung

dinh dưỡng



BÁO CÁO THỰC TẬP TẠI QUẦY THUỐC GIA KHANG

Họ & Tên : BÙI THỊ LOAN ANH



13



Calci (bao gồm các dạng hợp chất)

thuốc đơn thành phần hoặc phối

hợp với Vitamin D (trừ Calcitriol) Uống: các dạng

và/hoặc các Vitamin và/hoặc

Ipriflavon



14



Dexpanthenol



15



Diclofenac đơn thành phần hoặc Thuốc tra mắt (dạng

phối hợp với Methyl salicylat; các đơn thành phần)

chất thuộc nhóm tinh dầu…

Dùng ngồi



16



Dùng ngồi: thuốc

Enoxolon đơn thành phần hoặc bơi ngồi da, kem bôi

phối hợp trong các thành phẩm niêm mạc miệng,

dùng ngoài, viên ngậm

nước xúc miệng

Uống: viên ngậm



17



Ethanol đơn thành phần hoặc

phối hợp



18



Glucose hoặc Dextrose đơn thành

phần hoặc phối hợp với các muối Uống: các dạng

natri, kali



19



Glycerin đơn thành phần hoặc

phối hợp trong các thành phẩm Thuốc tra mắt

dùng ngoài, thuốc tra mắt (với Dùng ngoài

Polysorbat 80)



20



Glycerol phối hợp với dịch chiết

dược liệu



21



Methyl salicylat phối hợp trong Dùng ngoài

các thành phẩm viên ngậm, dùng Miếng dán

ngoài (phối hợp với tinh dầu…)

Viên ngậm



22



Metronidazol



23



Neomycin sulfat phối hợp trong

các thành phẩm viên ngậm (Kẽm; Uống: viên ngậm

Bacitracin; Amylocain…), các Dùng ngoài

thành phẩm dùng ngồi



24



Nhơm, magnesi, calci và các hợp

chất của nhơm, magnesi, calci

Uống: các dạng

dạng đơn thành phần hoặc phối

hợp



25



Paracetamol đơn thành phần



MSSV: 182A38161



Với chỉ định bổ sung

calci cho cơ thể



Thuốc tra mắt

Dùng ngoài



Dùng ngoài (cồn sát

trùng)

Với chỉ định bổ sung

đường, chất điện giải.



Thuốc thụt trực tràng



Dùng ngồi



Uống: các dạng

Thuốc đặt hậu mơn



Với chỉ định trung hòa

acid dịch vị, chữa loét

dạ dày, hành tá tràng.

Dạng phối hợp quy

định cụ thể trong danh

mục



Ngoài ra, Nhà thuốc còn rất nhiều mặt hàng thuốc khác nằm trong danh mục

“Thuốc không kê đơn” mà thị trường cho phép lưu hành.

16



BÁO CÁO THỰC TẬP TẠI QUẦY THUỐC GIA KHANG

Họ & Tên : BÙI THỊ LOAN ANH



MSSV: 182A38161



7.3. Danh mục thuốc từ dược liệu:



Điều kinh ích mẫu



Kim tiền thảo



Bar



Tiêu độc nhuận gan



Diệp hạ châu

17



BÁO CÁO THỰC TẬP TẠI QUẦY THUỐC GIA KHANG

Họ & Tên : BÙI THỊ LOAN ANH



MSSV: 182A38161



7.4. Danh mục sản phẩm không phải là thuốc (thực phẩm chức năng):

7.5. Trang thiết bị, dụng cụ y tế:

- Dụng cụ y tế: bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm.

- Thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình: máy đo huyết áp, máy trợ thính.



18



BÁO CÁO THỰC TẬP TẠI QUẦY THUỐC GIA KHANG

Họ & Tên : BÙI THỊ LOAN ANH



MSSV: 182A38161



7. Các loại biểu mẫu, sổ sách hay phần mềm mà Nhà thuốc đang sử dụng:

8.1. Biểu mẫu:

Ngày bán



Tên thuốc



Số lượng



Nồng độ



Thành tiền



Nhân viên



8.2. Sổ sách hay phần mềm sử dụng tại Nhà thuốc:

Tình hình kinh doanh của Nhà thuốc ** được thể hiện rõ ràng trên sổ sách và

được cập nhật thường xuyên, cụ thể:

- Sổ theo dõi lượng thuốc mua vào.

- Sổ theo dõi hàng ngày.

- Sổ theo dõi những mặt hàng mà khách hàng hỏi mua nhưng khơng có (tiện

cho việc đặt hàng).

- Sổ theo dõi xuất nhập kho để theo dõi số lượng hàng.



BÁO CÁO THỰC TẬP TẠI QUẦY THUỐC GIA KHANG

Họ & Tên : BÙI THỊ LOAN ANH



MSSV: 182A38161



8. Một số nhãn thuốc của Nhà thuốc:

 NHÓM KHÁNG SINH:

1. Cefalexin 500 mg (viên nang cứng)

Thành phần: cho 1 viên

Cefalexin ............................. 500 mg

Tá dược v.đ ........................... 1 viên

Chỉ định:

- Nhiễm khuẩn đường hơ hấp: viêm phế quản cấp và mạn tính, giãn phế quản

nhiễm khuẩn.

- Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang,

viêm amidan hốc và viêm họng.

- Viêm đường tiết niệu: viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt. Điều trị dự

phòng nhiễm khuẩn đường tiết niệu tái phát.

- Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.

- Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương.

- Bệnh lậu (khi Penicillin không phù hợp).

- Nhiễm khuẩn răng.

- Điều trị dự phòng thay Penicillin cho người mắc bệnh tim phải điều trị

răng.

Liều lượng và cách dùng:

- Người lớn: 250 - 500 mg cách 6 giờ/lần, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn.

Liều có thể lên tới 4 g/ngày.

- Trẻ em ≥ 20 kg: 25 - 60 mg/kg/ngày, chia thành 2 - 3 lần. Trường hợp

nhiễm khuẩn nặng, liều tối đa là 100 mg/kg/ ngày.

- Dùng đường uống.

Tác dụng phụ:

- Thường gặp: Tiêu chảy, buồn nơn.

- Ít gặp: Tăng bạch cầu ưa eosin, nổi ban, mày đay, ngứa, tăng transaminase

gan có hồi phục.

- Hiếm gặp: Đau đầu, chóng mặt, phản ứng phản vệ, mệt mỏi, giảm bạch cầu

trung tính, giảm tiểu cầu, rối loạn tiêu hóa, đau bụng, viêm đại tràng giả mạc, hội

chứng Stevens - Johnson, hồng ban đa dạng, hoại tử biểu bì nhiễm độc (hội chứng



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Danh mục thuốc được phép kinh doanh tại Nhà thuốc:

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×