Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
CHƯƠNG 3 LẬP SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG NGANG.

CHƯƠNG 3 LẬP SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG NGANG.

Tải bản đầy đủ - 0trang

ĐỒ ÁNKẾT CẤU BTCT II



GVHD: Th.S PHẠM TRÍ QUANG



CHƯƠNG 4

MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI TẦNG 2

Tĩnh tải phân bố



Bảng 4-4. Tĩnh tải phân bố tầng 2,3,4.

Kí hiệu

gAB



gBC



gCD



TĨNH TẢI PHÂN BỐ TẦNG 2,3,4

Loại tải trọng và cách tính

1. Tải trọng từ sàn 2 ơ S2 truyền vào dưới dạng hình

tam giác với tung độ lớn nhất: =2*3.928*2.4/2

=2*3.44*2.4/2

2. Trọng lượng bản thân dầm để phần mềm sap tự tính

1. Tải trọng từ sàn S1 truyền vào dưới dạng hình thang

với tung độ lớn nhất:

=2*3.928*4.45/2

=2*3.44*4.45/2

2. Trọng lượng bản thân dầm để phần mềm sap tự tính.

1.Trọng lượng bản thân dầm để phần mềm sap tự tính

2.Trọng lượng từ sàn S3 truyền vào dưới dạng hình tam

giác với tung độ lớn nhất

=2*3.928*1.7/2 =2*3.44*1.7/2



9.43

8.256



17.48

15.31



6.68

5.85



Bảng 4-5. Tĩnh tải tập trung tầng 2,3,4.

Kí hiệu



TĨNH TẢI TẬP TRUNG TẦNG 2,3,4

Loại tải trọng và cách tính

1. Trọng lượng bản thân dầm dọc 200x300:

=2*1.1*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

=2*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2



SVTH: PHAN MINH TÚ



4.6

4.2

Trang 7



GA



GB



GB’



GC



2. Do trọng lượng sàn S2 truyền về có

dạng hình thang

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*3.928

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*3.44

3. Trọng lượng lan can hành lang bằng tường

gạch dày 100 xây trên dầm cao 0.9 m

=2.6*0.9*3.8

=2.28*0.9*3.8

Tổng Cộng

1. Trọng lượng bản thân dầm dọc 200x300

=2*1.1*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

=2*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

2. Trọng lượng tường 200 xây trên dầm dọc dày

200 cao (3.5-0.3)=3.2(m)

=4.58*3.2*3.8

=4.08*3.2*3.8

3. Do Trọng lượng sàn S2 truyền về dạng hình

thang

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*3.928

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*3.44

4. Do Trọng lượng sàn S1 truyền về hình tam

giác

=1/2*1.9*3.8*3.928

1/2*1.9*3.8*3.44



12.26

10.733

8.9

7.8

25.75



22.71



4.6

4.2

55.69

49.613

12.26

10.733

14.18

12.418



Tổng Cộng

86.73

1. Trọng lượng bản thân dầm dọc 200x300:

=2*1.1*25*0.2*(0.3-0.1)*3.8/2

4.18

=2*25*0.2*(0.3-0.1)*3.8/2

2. Do Trọng lượng từ sàn S1 truyền về hình tam

giác

28.36

2*1/2*1.9*3.8*3.928

2*1/2*1.9*3.8*3.44



64.526



Tổng Cộng

1. Trọng lượng bản thân dầm dọc 200x300

=2*1.1*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

=2*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2



28.637



2. Trọng lượng tường 200 xây trên dầm dọc dày

200 cao: (3.5-0.3)=3.2(m)

=4.58*3.2*3.8

=4.08*3.2*3.8

3. Do trọng lượng từ sàn S1 truyền hình tam



32.54



3.8



24.837



4.6

4.2



55.69

49.613



ĐỒ ÁNKẾT CẤU BTCT II



GVHD: Th.S PHẠM TRÍ QUANG



giác

=3.928*1.9*3.8*1/2

=3.44*1.9*3.8*1/2

4. Do Trọng lượng sàn S3 truyền về hình thang

=3.928*(3.8+2.1)*1/2*1.7/2

=3.44*(3.8+2.1)*1/2*1.7/2

Tổng Cộng



GD



gAB



gBC



gCD



12.418

9.849

8.626

84.32



1. Trọng lượng bản thân dầm dọc 200x300

= 2*1.1*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

= 2*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

2. Tải trọng từ sàn S3 truyền vào với tải hình

thang:

=3.928*(3.8+2.1)*1/2*1.7/2

=3.44*(3.8+2.1)*1/2*1.7/2

3. Trọng lượng lan can hành lang bằng tường

100 xây trên dầm cao 0.9m

=2.6*0.9*3.8

=2.28*0.9*3.8



Tổng Cộng

Bảng 4-3. Tĩnh tải phân bố tầng mái.

Kí hiệu



14.18



4.6

4.2

9.849

8.626

8.9

7.8

23.347



TĨNH TẢI PHÂN BỐ TẦNG MÁI

Loại tải trọng và cách tính

1. Tải trọng từ sàn S5 truyền vào dưới dạng tam giác

với tung độ lớn nhất:

=2*3.14*2.4/2

2*2.72*2.4/2

2. Trọng lượng bản thân dầm để phần mền sap tự tính

1. Tải trọng từ sàn S4 truyền vào dưới dạng hình

thang với tung độ lớn nhất:

= 2*6.943*4.45/2

=2*6.05*4.45/2

2. Trọng lượng bản thân dầm để phần mềm sap tự

tính

1. Trọng lượng bản thân dầm để phần mềm sap tự

tính

2. Tải trọng từ sàn S6 truyền vào dưới dạng hình tam

giác

=2*3.14*1.7/2

2*2.72*1.7/2



SVTH: PHAN MINH TÚ



74.837



20.606



7.53

6.528



30.896

26.923



5.34



Trang 9



4.624



Bảng 2-1. Tĩnh tải tập trung tầng mái.

TĨNH TẢI TẬP TRUNG TẦNG MÁI

Kí hiệu

Loại tải trọng và cách tính

1. Trọng lượng bản thân dầm dọc 200x300:

=2*1.1*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

=2*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

GA

2. Tải trọng do sàn S5 truyền về với tải hình thang

=3.14*1/2*(3.8+1.4)*1.2

=2.72*1/2*(3.8+1.4)*1.2

3. Trọng lượng thành sê nô xây bằng tường gạch dày

100 cao 0.5m

=2.6*0.5*3.8

=2.28*0.5*3.8

Tổng cộng

1. Trọng lượng bản thân dầm dọc 200x300

=2*1.1*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

=2*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

GB

2. Trọng lượng do sàn S5 truyền về với tải hình thang

= 3.14*1/2*(3.8+1.4)*1.2

=2.72*1/2*(3.8+1.4)*1.2

3. Trọng lượng do sàn S4 truyền về tải hình tam giác

= 6.943*1/2*1.9*3.8

= 6.05*1/2*1.9*3.8

Tổng cộng

1. Trọng lượng bản thân dầm dọc 200x300:

=2*1.1*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

GB’

=2*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

2. Trọng lượng từ sàn S4 truyền về với tải hình tam

giác

= 2*6.943*1/2*1.9*3.8

=2*6.05*1/2*1.9*3.8

Tổng Cộng

1. Trọng lượng bản thân dầm dọc 200x300

=2*1.1*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

=2*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

GC

2. Trọng lượng từ sàn S6 truyền về với tải hình thang

=3.14*(3.8+2.1)*1/2*1.7/2

=2.72*(3.8+2.1)*1/2*1.7/2

3. Trọng lượng do sàn S4 truyền về với tải hình tam

giác

=6.943*1.9*3.8*1/2

= 6.05*1/2*1.9*3.8

Tổng Cộng

GD



1. Trọng lượng bản thân dầm dọc 200x300



4.6

4.2

9.8

8.5

4.94

19.34



4.33

17.03



4.6

4.2

9.8

8.5

25.06

21.8

39.46



44.89



4.6

4.2

50.13

43.6

54.73



47.8



4.6

4.2

7.87

6.82

25.06

37.55



21.8

32.8



ĐỒ ÁNKẾT CẤU BTCT II



GVHD: Th.S PHẠM TRÍ QUANG



= 2*1.1*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

= 2*25*0.2*(0.3-0.08)*3.8/2

2. Tải trọng từ sàn S6 truyền vào với tải hình thang

=3.14*(3.8+2.1)*1/2*1.7/2

=2.72*(3.8+2.1)*1/2*1.7/2

3. Trọng lượng thành sê nơ xây bằng tường gạch dày

100 cao 0.5m

=2.6*0.5*3.8

=2.28*0.5*3.8



4.6

4.2

7.87

6.82

4.94

4.33



Bảng 2-2. Hoạt tải 1 - tầng 2,4.

Kí hiệu

Pht



PB= PC



PB’



HOẠT TẢI 1 - TẦNG 2,4

Loại tải trọng và cách tính

Hoạt tải từ sàn S1 truyền lên với tải hình thang

=2*200*3.8/2

=2*240*3.8/2

=2*70*3.8/2

Hoạt tải tập trung do sàn S1 truyền vào tải hình tam giác

=1/2*3.8*1.9*200

=1/2*3.8*1.9*240

=1/2*3.8*1.9*70

 Hoạt tải từ sàn S1 truyền vào tải hình thang

=2*1/2*(3.8+0.65)*1.9*200

=2*1/2*(3.8+0.65)*1.9*240

=2*1/2*(3.8+0.65)*1.9*70



760



912



266



722



866



252



1691



2029



591



Bảng 2-3. Hoạt tải 1 - tầng 3.

Kí hiệu

Ptg



PA= PB



PC=PD



HOẠT TẢI 1 - TẦNG 3

Loại tải trọng và cách tính

 Hoạt tải phân bố từ sàn S2 truyền về dạng tam

giác với tung độ lớn nhất:

=2*1/2*2.4*300

=2*1/2*2.4*360

=2*1/2*2.4*100

 Hoạt tải do sàn S2 truyền về tải hình thang

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*300

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*360

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*100

 Hoạt tải do sàn S3 truyền về tải hình chử nhật

SVTH: PHAN MINH TÚ



720



864



240



936



1123



312



969



1163



323



Trang 11



=1/2*1.7*3.8*300

=1/2*1.7*3.8*360

=1/2*1.7*3.8*100

Bảng 2-4. Hoạt tải 1 - tầng mái.

Kí hiệu

Ptg



PA= PB



PC=PD



HOẠT TẢI 1 - TẦNG MÁI

Loại tải trọng và cách tính

 Hoạt tải phân bố từ sàn S5 truyền về dạng tam giác

=2*1/2*2.4*75

=2*1/2*2.4*97.5

 Hoạt tải do sàn S5 truyền về tải hình thang

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*75

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*97.5

 Hoạt tải do sàn S6 truyền về tải hình chử nhật

=1/2*1.7*3.8*75

=1/2*1.7*3.8*97.5



180



234



234



304.2



242



315



Bảng 2-5. Hoạt tải 2 - tầng 2,4.

Kí hiệu

Ptg



PA= PB



PC=PD



HOẠT TẢI 2 - TẦNG 2,4

Loại tải trọng và cách tính

 Hoạt tải phân bố từ sàn S2 truyền về dạng tam

giác với tung độ lớn nhất:

=2*1/2*2.4*300

=2*1/2*2.4*360

=2*1/2*2.4*100

 Hoạt tải do sàn S2 truyền về tải hình thang

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*300

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*360

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*100

 Hoạt tải do sàn S3 truyền về tải hình chử nhật

=1/2*1.7*3.8*300

=1/2*1.7*3.8*360

=1/2*1.7*3.8*100



720



864



240



936



1123



312



969



1163



323



Bảng 2-6. Hoạt tải 2 - tầng 3.

Kí hiệu



HOẠT TẢI 2 - TẦNG 3

Loại tải trọng và cách tính



ĐỒ ÁNKẾT CẤU BTCT II

Pht



PB= PC



GVHD: Th.S PHẠM TRÍ QUANG



Hoạt tải từ sàn S1 truyền lên với tải hình thang

=2*200*3.8/2

=2*240*3.8/2

=2*70*3.8/2

Hoạt tải tập trung do sàn S1 truyền vào tải hình tam giác

=1/2*3.8*1.9*200

=1/2*3.8*1.9*240

=1/2*3.8*1.9*70



PB’



 Hoạt tải từ sàn S1 truyền vào tải tam giác

=1/2*3.8*1.9*200*2

=1/2*3.8*1.9*240*2

=1/2*3.8*1.9*70*2



760



912



266



722



866



252



1444



1733



505.4



Bảng 2-7. Hoạt tải 2 - tầng mái.

Kí hiệu

Ptg



PA= PB



PC=PD



HOẠT TẢI 2 - TẦNG MÁI

Loại tải trọng và cách tính

 Hoạt tải phân bố từ sàn S5 truyền về dạng tam

giác với tung độ lớn nhất:

=2*1/2*2.4*75

=2*1/2*2.4*97.5

 Hoạt tải do sàn S5 truyền về tải hình thang

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*75

=1/2*(3.8+1.4)*1.2*97.5

 Hoạt tải do sàn S6 truyền về tải hình chử nhật

=1/2*1.7*3.8*75

=1/2*1.7*3.8*97.5



180



234



234



304



242



315



Bảng 2-8. Tải trọng gió tác dụng vào khung trục 5.

Tần

g

1

2



TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG VÀO KHUNG K5

Wo

B

qd

H(m) Z(m) ɣf

k

(daN/m) cd

ch

(m) (daN/m)

3.3

4.05 1.2 0.507

83

0.8 -0.6 3.8

153.4

3.3

7.35 1.2 0.596

83

0.8 -0.6 3.8

180.6



SVTH: PHAN MINH TÚ



Trang 13



qh

(daN/m)

-115.1

-135.4



3

4



3.3

3.3



10.65

13.95



1.2

1.2



0.670

0.723



83

83



0.8

0.8



-0.6

-0.6



3.8

3.8



203.0

219.0



-152.2

-164.2



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CHƯƠNG 3 LẬP SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG NGANG.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×