Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3.6: Khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết

Bảng 3.6: Khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



V =0,5.1,1.0,64.0,3.2= 0,21 m3



Hình 3.9:Tường đầu phía thượng lưu cống số 1



Hình 3.10 : Tường đầu phía hạ lưu cống số 1



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang35



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



Hình 3.11 : Tường cánh thượng lưu

Tường cánh hạ lưu

Bảng 3.7: Bảng thống kê thể tích tường đầu, tường cánh (m3) cống số 1

SST



Vị trí



Thượng lưu



Hạ lưu



1



Tường đầu



0,64



0,64



Tổng

1,28



2



Tường cánh



0,24



0,21



0,45

1,73



 Cống số 2



Hình 3.12 : Tường đầu phía thượng lưu cống số 2



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang36



Đồ án môn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



Hình 3.13:Tường đầu phía hạ lưu cống số 2



Hình 3.14:Tường cánh phía thương lưu Tường cánh phía hạ lưu

 Thể tích tường đầu thượng lưu :

V = 0,2.5,26.0,3 + 0,5.(0,3+0,74).2,15.0,5.(5,26+6,11)– 2.3,14.1.1.0,5.(0,3+0,74) =

3,41 m3

 Thể tích tường đầu hạ lưu :

V= 0,2.5,26.0,3+0,5.(0,3+0,72).2,5.0,5.(5,26+6,06)– 2.3,14.1.1.0,5.(0,3+0,72) =

4,33 m3

 Thể tích tường cánh thượng lưu :

V = 2.3,03.0,5.[(0,35+0,3).0,5.0,3 +(0,74+0,3).0,5.2,15] = 3,68 m3

 Thể tích tường cánh hạ lưu :

V =2.3,27.0,5.[(0,3+0,36).0,5.0,3 +(0,72+0,3).0,5.2,5] = 4,49 m3

Bảng 3.7: Bảng thống kê thể tích tường đầu, tường cánh (m3) cống số 2



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang37



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



SST



Vị trí



Thượng lưu



Hạ lưu



1



Tường đầu



3,41



3,68



Tổng

7,09



2



Tường cánh



3,68



4,69



8,37



15,46

+ Tra định mức 1776 bê tông tường mã hiệu AF 121.10 Tường có chiều dày ≤ 45

cm và chiều cao ≤ 4 m có thành phần hao phí cho 1m3:

 Vữa : 1,025 m3

 Nhân công bậc 3,5/7 : 3,56 (công)

 Máy trộn 250l : 0,095 (ca)

 Máy đầm dùi 1,5KW : 0,18 (ca)

+ Tra định mức C223.2cứ 1m 3 BTM 15,Dmax40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, xi măng PC30 có

thành phần hao phí VL là:

 Xi măng : 281(kg)

 Cát vàng : 0,478 (m3)

 Đá dăm Dmax40: 0,882 (m3)

 Nước : 185 (l)

+ Lượng vật liệu cần thiết cho 1 m3 bê tông là:

 Xi măng : 281 . 1,025 = 288,03 (kg )

 Cát vàng : 0,478 . 1,025 = 0,49 (m3)

 Đá dăm Dmax40 : 0,882 . 1,025 = 0,90 (m3)

 Nước : 185 . 1,025 = 189,63 (l)

Bảng 3.8: Khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết:

Đường

STT

kính



Vật liệu cần thiết



Nhân

cơng

(cơng)



MT

(ca)





(ca)



Xi măng

Cát vàng

Đá dăm

Nước

3

3

(kg)

(m )

(m )

(l)

1

Ф75

498,29

0,84

1,56

328,06

6,16

0,16 0,31

2 2Ф200 4452,94

7,58

13,91

2931,68

55,04

1,47 2,78

3.2.6. Lớp đệm gia cố thượng, hạ lưu, sân cống:

+ Sử dụng cấp phối đá dăm đầm chặt loại II Dmax =37,5, chiều dày 10cm

 Thể tích:

 Cống số 1: : V = 0,1.[(9,3.2+10,2.5,305+1,7.0,5.(5,4+10,2)]= 8,6 m3



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang38



Đồ án môn học: THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



Cống số 2 : V = 0,1.[3,25.8,93+9,16.5,27+1,72.0,5.(5,72+9,16)]= 9 m3



Hình 3.15: Thượng lưu

Hạ lưu

+ Tra định mức 1776. Làm móng cấp phối đá dăm tính cho 100m3

+ Mã hiệu AD.112.12 có thành phần hao phí VL là:

 Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : 142 (m3 )

 Nhân công bậc 4.0/7 : 3,9 (công)

 Máy lu rung 25T :

0,21 (ca)

 Máy lu bánh lốp 16T :0,34 (ca)

 Máy lu 10T :

0,21 (ca)



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang39



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



=>Thay máy lu bằng máy đầm tay: Chọn máy đầm là máy đầm cóc BOMAG mã

hiệu BP 25/48D có cơng suất là 22,2yd3/h, đổi về đơn vị m3 /ca ta có: 120m3/ca.

Bảng 3.9 : khối lượng vật liệu và nhân cơng cần thiết:

STT



Đường kính



Đá dăm (m3)



Nhân cơng

(cơng)



Ca máy (ca)



1

2



1Ф75

2Ф150



11,75

12,78



0,32

0,35



0,073

0,08



3.2.7. Gia cố thượng, hạ lưu, sân cống, chân khay:

+ Sử dụng bê tông xi măng M150 ,Dmax 40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, dùng xi măng PC30

 Thể tích :

 Cống số 1:



Hình 3.16 : Bê tơng gia cố thượng ,hạ lưa,sân cống,chân khay cống số 1

 V=0,41.0,2.3,83+0,66.0,15.0,5.(3,14+3,83)+0,15.0,66.0,83+0,2.0,96.0,5.

(3,41+2,85)+0,06.0,2.0,5.(2,7+2,85)+0,06.0,2.0,5.(2,75+2,86)+1,09.0,2.0,5.

(2,86+

3,66)+0,15.0,66.3,68+0,15.0,6.0,5.

(3,66+3,68)+2,25.0,2.3,68+0,2.0,41.0,5. (3,68+2,88) = 5,05m3

Cống số 2:

 V=0,2.0,5.(6,51+6,77).0,3+0,5.0,5.(6,77+8,71).2,23+1,18.0,25.0,5.

(8,71+8,93)+1,18.0,25.8,93+0,5.2,5.8,93+0,95.0,5.8,93+0,46.0,5.

(5,72+9,16).1,72+0,5.5,27.9,16+0,9.0,25.9,16+0,9.0,25.0,5.

(9,16+8,94)+0,5.2,43.0,5.(8,94+6,74)+0,2.0,3.0,5.(6,74+6,46) = 73,71m3



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang40



20



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



95



126



50



527



50



243



30



273



894



916



172



325



528



646



46



674



50



665



250



871



677



651



278



50



572



223



893



30



118



50



20



90



50



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



Hình 3.17 : Bê tông gia cố thượng ,hạ lưa,sân cống,chân khay cống số 2

+ Tra định mức 1776 bê tơng móng mã hiệu AF 112 móng có chiều rộng >250 cm

có thành phần hao phí cho 1m3:

 Vữa : 1,025 m3

 Nhân công bậc 3,0/7 : 1,97 (công)

 Máy trộn 250 l : 0,095 (ca)

 Máy đầm dùi 1,5KW : 0,089 (ca)

+ Tra định mức C223.2 cứ 1m3 BT M150, Dmax 40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, xi măng PC30

có thànhphần hao phí VL là:

 Xi măng : 281(kg )

 Cát vàng : 0,478 (m3)

 Đá dăm Dmax 40 : 0,882(m3)

 Nước : 185 (l)

+ Lượng vật liêu cần thiết cho 1 m3 bê tông là:

 Xi măng : 281 . 1,025 = 288,03 (kg )

 Cát vàng : 0,478 . 1,025 = 0,49 (m3)

 Đá dăm Dmax 40 : 0,882 . 1,025 = 0,90(m3)

 Nước : 185 . 1,025 = 189, 63 (l)

Bảng 3.10: khối lượng vật liệu và nhân cơng cần thiết

Đường

STT

kính



Vật liệu cần thiết

Xi măng

(kg)



Cát vàng

(m3)



Đá dăm

(m3)



Nước (l)



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Nhân

công

(công)



MT

(ca)





(ca)



Trang41



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

1

2



1Ф75

2Ф200



1454,55

21230,69



2,47

36,12



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



4,55

66,34



957,63

9,95 0,48 0,45

7 6,56

13977,63 145,21



3.2.8.Làm tường đá hộc chống xói phía hạ lưu:

+ Dùng đá hộc khan M50 khơng có chít mạch

 Thể tích :

 Cống số 1: V=0,4.0,4.3,68-0,4.0,4.0,4= 0,52 m3



Hình 3.18: Tường đá hộc hố chống xói cống số 1

 Cống số 2: V= 1,72.1,72.9,16 – 1,72.1,72.1,72 = 22,01 m3



344



572



916



Hình 3.19: Tường đá hộc hố chống xói cống số 2

+ Tra định mức mã hiệu: AE.121.20 xếp đá hộc khan khơng có chít mạch,mái dốc

thẳng cho 1m3

 Đá hộc : 1,2 (m3)

 Nhân công 3,5/7 : 1,4 (công)

Bảng 3.11: Bảng thống kê hao phí tường chống xói

STT



Đá hộc (m3)



Nhân cơng (cơng)



Cống 1



0,62



0,73



Cống 2



26,41



30,81



3.2.9.Làm mối nối, lớp phòng nước đất sét, cát đổ trong khoảng hở giữa hai cống:

3.2.9.1. Số lượng mối nối cống:



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang42



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3.6: Khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×