Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 2.5: Bảng tính toán diện tích giới hạn phạm vi thi công tại các đoạn công tác

Bảng 2.5: Bảng tính toán diện tích giới hạn phạm vi thi công tại các đoạn công tác

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



Đoạn

thi

cơng



1



2



3



Lý trình



Km0+00

Km0+100

Km0+100

Km0+200

Km0+200

Km0+251.49

Km0+251.49

Km0+300

Km0+300

Km0+348.7

Km0+348.7

Km0+400

Km0+400

Km0+448.01

Km0+448.01

Km0+500

Km0+500

Km0+567.48

Km0+567.48

Km0+583

Km0+583

Km0+600

Km0+600

Km0+700

Km0+700

Km0+718.2

Km0+718.2

Km0+765.9

Km0+765.9

Km0+784.89

Km0+784.89

Km0+800

Km0+800

Km0+880.86

Km0+880.86

Km0+900

Km0+900

Km0+931.59

Km0+931.59



Bề rộng

nền

Giới hạn

đường hành lang

+ mái

an tồn

taluy

(m)

(m)

11.75

9

12.86

9

12.86

9

12.79

9

12.79

9

10.72

9

10.72

9

11.64

9

11.64

9

10.87

9

10.87

9

12.78

9

12.78

9

13.56

9

13.56

9

13.21

9

13.21

9

10.57

9

10.57

9

10.63

9

10.63

9

10.77

9

10.77

9

17.47

9

17.47

9

21.23

9

21.23

9

29.11

9

29.11

9

27.61

9

27.61

9

24.6

9

24.6

9

11.49

9

11.49

9

14.56

9

14.56

9

10.84

9

10.84

9



Bề rộng

phạm vi

thi cơng

29.75

30.86

30.86

30.79

30.79

28.72

28.72

29.64

29.64

28.87

28.87

30.78

30.78

31.56

31.56

31.21

31.21

28.57

28.57

28.64

28.64

28.77

28.77

35.47

35.47

39.23

39.23

47.11

47.11

45.61

45.61

42.6

42.6

29.49

29.49

32.56

32.56

28.84

28.84



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



KC

lẻ(m)



Diện tích

(m2)



100



3030.5



100



3082.5



51.49



1532.08



48.51



1415.52



48.7



1424.72



51.3



1530.02



48.01



1496.47



51.99



1631.71



67.48



2016.98



15.52



887.43



17



487.99



100



3212



18.2



679.77



47.7



2059.21



Diện tích

đoạn thi

cơng

(m2)



18535.92 1458.45



10412.39

18.99



880.38



15.11



666.43



80.86



2914.6



19.14



593.82



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



1071.37



130.1

1563.63



31.59



Khối

lượng

bóc đất

hữu cơ

(m3)



969.81



Trang21



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



2.6. XÁC ĐỊNH ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG NHÂN LỰC, TÍNH TỐN NĂNG

SUẤT MÁY

2.6.1.Cơng tác khơi phục cọc, định phạm vi thi công, dấu cọc.

+ Với các công tác này và mức độ khối lượng đã nên ở trên ta định mức công tác

khôi phục cọc : cọc to 10 cọc/công , cọc nhỏ 40 cọc/công .

+ Định phạm vi thi công, dấu cọc: 350 (m/công)

2.6.2. Công tác dọn dẹp mặt bằng

+ Dựa vào định mức cơng trình 1776/2007.

2.6.2.1. Cưa cây

+ Số lượng cây trung bình trên 100m2 là 2 cây.

+ Bố trí 1 cơng nhân sử dụng cưa điện đĩa U78 của Liên Xơ, có thể cưa các cây có

đường kính bé hơn 60cm với năng suất 1,3 (m/phút) hay:

1,3 �60 �7

 910

0, 6

(cây/ca)



+ Với đoạn nền đường có chiều cao đắp đất >2,0m thì việc cưa cây có thể cưa

cách mặt đất là 10cm do đó việc cưa sẽ dể dàng hơn, ta lấy năng suất là: 1000(cây/ca)

2.6.2.2. Đánh gốc cây

+ Dùng thiết bị nhổ rễ là máy ủi D41P-6C với năng suất 124 (cây/giờ)

+ Năng suất máy đổi theo đơn vị (cây/ca) là: 124×7 = 868 (cây/ca)

2.6.2.3. Bóc đất hữu cơ, dãy cỏ

+ Dùng thiết bị dãy cỏ và bụi cây là máy ủi D41P-6C với năng suất 0.3 (ha/giờ)

+Năng suất máy đổi theo đơn vị (m2/ca) là: 0.3×7×10000×0.2 = 4200 (m3/ca)

2.6.2.3. Cưa ngắn cây, dồn đống

+ Cây gỗ được cưa ngắn và dồn đống thành từng loại trong phạm vi 30m, lấp, san

lại hố sau khi đào. Tra Định mức 1776/2007 - Dự tốn xây dựng cơng trình mã hiệu

AA.1121.2 với mật độ cây ≤ 2 (cây/100m2) rừng cần số công nhân là: 0,123

công/100m2 =16,26 cây/công

2.6.3. Khối lượng công tác lên khuôn đường, định vị tim cống

+ Với những công việc đã nêu ở trên tra định mức cho cơng tác lên khn đường là

0.2km/cơng. Bố trí một tổ lên khn đường gồm có một kỹ sư, hai công nhân, một

máy kinh vĩ, mia, thước dây, vài chục cọc thép Φ5, l = 20~25 (cm), búa, dây dù…

2.7. TÍNH TỐN SỐ CƠNG, SỐ CA MÁY CẦN THIẾT HỒN THÀNH CÁC

THAO TÁC.

+ Số cơng ca hồn thành các thao tác :

Bảng 2.4. Số cơng ca hồn thành các thao tác

Bảng 2.2. Số cơng ca hồn thành các thao tác

Đoạ Stt

Tên công tác chuẩn

Năng Suất

Đơn vị

Khối

Số

n thi công

bị

lượng

công/ca



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang22



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

cơng



tác



1



2

Đoạ

n1



3

4

5

6

7

8

1

2

3



Đoạ

n2



4

5

6

7

8

1

2

3



Đoạ

n3



4

5

6



Đoạ

n4



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



7

8

1



Cọc

Khôi phục

to

Cọc

cọc

nhỏ

Định phạm vi thi

công

Cưa-Chặt cây

Cưa ngắn cây dồn

đống

Đánh gốc

Dãy cỏ kết hợp bóc

hữu cơ

Lên khn đường

Định vị tim cống

Khơi

Cọc to

phục cọc Cọc nhỏ

Định phạm vi thi

công

Cưa-Chặt cây

Cưa ngắn cây dồn

đống

Đánh gốc

Dãy cỏ kết hợp bóc

hữu cơ

Lên khn đường

Định vị tim cống

Khôi

Cọc to

phục cọc Cọc nhỏ

Định phạm vi thi

công

Cưa-Chặt cây

Cưa ngắn cây dồn

đống

Đánh gốc

Dãy cỏ kết hợp bóc

hữu cơ

Lên khn đường

Định vị tim cống

Khôi

Cọc to

phục cọc Cọc nhỏ



10cọc to/công



Cọc



5



0.5



40cọc nhỏ/công



Cọc



9



0.23



350m/công



m



600



1.71



910 (cây/ca).



cây



371



0.41



16,26 cây/công



cây



371



22.8



868 (cây/ca)



cây



371



0.43



286.47 (m3/ca)



ca



1458.45



5.09



250 (m/công)

0,5 công/cống

10cọc to/công

40cọc nhỏ/công



m

Cống

Cọc

Cọc



600

1

2

4



2.4

2

0.2

0.1



350m/công



m



280.86



0.8



910 (cây/ca).



cây



208



0.23



16.26 cây/công



cây



208



12.79



868 (cây/ca)



cây



208



0.02



286.47 (m3/ca)



ca



1071.37



3.74



250 (m/công)

0,5 công/cống

10cọc to/công

40cọc nhỏ/công



m

Cống

Cọc

Cọc



280.86

2

0

2



1.12

4

0

0.05



350m/công



m



50.37



0.15



910 (cây/ca).



cây



31



4



16.26 cây/công



cây



31



1.91



868 (cây/ca)



cây



31



0.04



286.47 (m3/ca)



ca



130.1



0.45



250 (m/công)

0,5 công/cống

10cọc to/công

40cọc nhỏ/công



m

Cống

Cọc

Cọc



50.73

0

2

4



0.2

0

0.2

0.1



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang23



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

2

3

4

5

6

7

8

1

2

3

Đoạ

n5



4

5

6

7

8

1

2

3



Đoạ

n6



4

5

6

7

8



Định phạm vi thi

công

Cưa-Chặt cây

Cưa ngắn cây dồn

đống

Đánh gốc

Dãy cỏ kết hợp bóc

hữu cơ

Lên khn đường

Định vị tim cống

Khơi

Cọc to

phục cọc Cọc nhỏ

Định phạm vi thi

công

Cưa-Chặt cây

Cưa ngắn cây dồn

đống

Đánh gốc

Dãy cỏ kết hợp bóc

hữu cơ

Lên khn đường

Định vị tim cống

Khôi

Cọc to

phục cọc Cọc nhỏ

Định phạm vi thi

công

Cưa-Chặt cây

Cưa ngắn cây dồn

đống

Đánh gốc

Dãy cỏ kết hợp bóc

hữu cơ

Lên khn đường

Định vị tim cống



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



350m/công



m



201.64



0.58



910 (cây/ca).



cây



138



0.15



16.26 cây/công



cây



138



8.49



868 (cây/ca)



cây



138



0.16



286.47(m3/ca)



ca



656.17



2.29



250 (m/công)

0.5 công/cống

10cọc to/công

40cọc nhỏ/công



m

Cống

Cọc

Cọc



210.64

2

0

3



0.84

4

0

0.08



350m/công



m



237.42



0.68



910 (cây/ca).



cây



169



0.19



16.26 cây/công



cây



169



10.39



868 (cây/ca)



cây



169



0.2



286.47 (m3/ca)



ca



830.86



2.9



250 (m/công)

0.5 công/cống

10cọc to/công

40cọc nhỏ/công



m

Cống

Cọc

Cọc



237.42

0

5

9



0.95

0

0.5

0.23



350m/công



m



585.05



1.67



910 (cây/ca).



cây



515



0.57



16.26 cây/công



cây



515



31.67



868 (cây/ca)



cây



515



0.6



286.47(m3/ca)



ca



2888.53



10.1



250 (m/công)

0.5 công/cống



m

Cống



585.05

2



2.3

4



2.8.PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

+ Ta chọn phương pháp tổ chức thi công công tác chuẩn bị: phương pháp hỗn hợp

tuần tự + song song.



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang24



Đồ án môn học: THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang25



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



CHƯƠNG 3

THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CƠNG CƠNG TRÌNH CỐNG

3.1.THIẾT KẾ CẤU TẠO CỐNG:

3.1.1.Giới thiệu chung:

+ Đồ án thiết kế thi cơng cống tròn bêtơng cốt thép tại Km0+300 và Km1+57,8.

Đây là các cống tròn, đốt cống được đúc sẵn, thi công theo kiểu bán lắp ghép. Một số

điểm tổng quan về cống như sau:

+ Tần suất thiết kế : p = 4%(TCVN 4054-2005) phụ thuộc vào:

 Cấp đường: Cấp IV

 Tính chất cơng trình: Cống

Bảng 3.1 : Các cống trên đoạn tuyến

+ Các cống có trong đoạn tuyến như sau :

Độ

Chiề

Khẩ

Chiề

dốc Số

Chế độ

u dài

Phương

Loại

u độ

u dày

dọc đốt

Lý trình

nước

1 đốt

pháp thi

cống

cống

cống

cốn cốn

chảy

cống

công cống

(cm)

(cm)

g

g

(cm)

(%)

Không

175

KM0+300

75

13

99

4.98 13

Lắp ghép

áp

KM1+57,80



200



Không

áp



16



99



3,95



15



Lắp ghép



 Cấu tạo phần gia cố thượng hạ lưu: Cả hai cống đều được gia cố phần thượng

hạ lưu bằng BTCT, dùng chân khay.

3.1.2.Xác định cấu tạo các cơng trình thốt nước:

3.1.2.1.Một số vấn đề chung:

+ Sử dụng cống tròn BTCT lắp ghép, chế độ nước chảy không áp.

+ Cao độ đặt cống phải đảm bảo chiều dày lớp đất trên cống tối thiểu 0,5m.

+ Trường hợp cao độ tự nhiên tại vị trí đặt cống khơng đảm bảo u cầu thì có thể

đào sâu lòng suối nếu địa hình cho phép (trong đồ án không gặp trường hợp này).

+ Số đốt cống nên chọn số nguyên, lúc này phải chọn chiều cao tường đầu cống

cho phù hợp đảm bảo tác dụng bảo vệ nền đường.

+ Trường hợp, độ dốc nền đất tự nhiên >5% thì lấy độ dốc cống bằng 5%, và

trường hợp độ dốc nền đất tự nhiên <1% thì lấy độ dốc cống bằng 1% nhưng phải có

phương án

3.1.2.2.Cống tròn BTCT lắp ghép:

a. Các bộ phận cơ bản:



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang26



Đồ án môn học: THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



 Ống cống

 Móng tường đầu

 Móng thân cống

 Móng tường cánh

 Tường đầu cống

 Tường cánh cống

 Sân cống

 Chân khay

 Gia cố thượng lưu

 Gia cố hạ lưu

 Tường chống xói

 Các lớp đệm

b. Ống cống:

 Là cấu kiện chịu lực, chịu hoạt tải, tải trọng của đất đắp, kết cấu áo đường và

trọng lượng bản thân cống.

 Khi tính tốn bỏ qua lực cắt và lực dọc trong cống, chỉ tính tốn như cấu kiện

chịu uốn.

 Cấu tạo bằng BTCT M25 MPa

 Được đúc sẵn, chiều dài đốt cống 99 cm, 1cm làm mối nối.

c. Mối nối cống:

 Có tác dụng không cho nước trong cống thấm vào nền đường.

 Do tính chất chịu lực của ống cống: chịu hoạt tải thường xun thay đổi, ngồi

ra nền đất dưới móng có tính chất khác nhau và độ dốc thay đổi dọc theo thân

cống nên mối nối ống cống trong đường ôtô là mối nối mềm. Bên ngoài mối

nối cống đắp một lớp đất sét dày từ 15cm để đảm bảo cho nước từ thân cống

không thấm ra nền đường, gây hư hại nền đường.

d. Móng thân cống:

 Tác dụng:Phân bố tải trọng truyền qua ống cống xuống nền đất,cố định ống

cống

 Thường dùng loại móng mềm: Cấp phối đá dăm loại I, D max 37,5, đầm chặt

K98, dày 30 cm.

e.Tường đầu cống:

 Tác dụng là tường chắn đất nền đường phía trên thân cống, cố định vị trí cống.

 Cấu tạo bằng BT xi măng M15, Dmax 40, độ sụt SN = 6-8 cm.

 Đỉnh tường đầu rộng 20-50 cm, lưng tường có độ dốc 4:1 đến 6:1.

 Vấn đề này phải được tính tốn cụ thể dựa vào điều kiện ổn định chống lật. Ơ

đây ta chưa thực hiện được điều đó.

f.Tường cánh:

 Tác dụng: Tường chắn đất nền đường và hai bên cống, định hướng dòng chảy

ra vào cống, bảo vệ nền đường.



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang27



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 2.5: Bảng tính toán diện tích giới hạn phạm vi thi công tại các đoạn công tác

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×