Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
+ Tra định mức 1776 Làm móng cấp phối đá dăm tính cho 100m3

+ Tra định mức 1776 Làm móng cấp phối đá dăm tính cho 100m3

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



 Thể tích

 Cống số 1:

1300



THƯNG

LƯU

1200



1200



112

0



0

142



0

288



7000

1000

1250



950



900



0

145



105

0



HẠ

LƯU



345

0



7050



800



Hình 3.3:Móng tường đầu ,tường cánh cống số 1

V1 =

1,2.1,42.5,7+0,5.(1+1,3).2,88.0,5.(1,2+1,12)+0,9.1,45.7,05+0,5.(1,25+

0,8).3,45.0,5(0,95+1,05) = 32,39 m3

Cống số 2:

V1 =

0,8.1,5.5,99+0,5.(1,4+1,695).2,085.0,5.(0,85+0,795)+0,7.1,5.6,09+0,5.

(1,35+

1,72).2,45.0,5(0,7+0,73) = 18,93 m3

0

150



5990



850



800



795



1695



1400

1350



2450



730



700



700



0

150



2085



6090

1720



Hình 3.4:Móng tường đầu ,tường cánh cống số 2

+ Tra định mức 1776 bê tông móng :

+ Mã hiệu AF112.20 ứng với móng có chiều rộng >250 cm có thành phần hao phí

cho 1m3 :



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang31



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



 Vữa : 1,025 m3

 Nhân công bậc 3.0/7 : 1,97 (công)

 Máy trộn 250l : 0,095 (ca)

 Máy đầm dùi 1,5KW : 0,089 (ca)

+ Tra định mức C223.2 cứ 1m 3 BT M15, Dmax40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, xi măng PC30

có thành phần hao phí VL là :

 Xi măng : 281(kg )

 Cát vàng : 0,478 (m3)

 Đá dăm Dmax 40 : 0,882 (m3)

 Nước : 185 (l)

+ Lượng vật liêu cần thiết cho 1 m3 bê tông là :

 Xi măng : 281.1,025 = 288,03 (kg )

 Cát vàng : 0,478.1,025 = 0,49 (m3)

 Đá dăm Dmax 40 : 0,882.1,025 = 0,90(m3)

 Nước : 185.1,025 = 189,63 (l)

Bảng 3.4: khối lượng vật liệu và nhân cơng cần thiết:



STT



1

2



Đường

kính

1Ф75

2Ф150



Vật liệu cần thiết

Xi măng

(kg)

9329,29

5452,41



Cát vàng

(m3)

15,871

8,28



Đá dăm

(m3)

29,15

17,04



Nước (l)

6142,12

3502,05



Nhân

cơng

(cơng)



Máy

Trộn

(ca)



Máy

Đầm

(ca)



63,81

37,29



3,08

1,80



2,88

1,69



2.3.Móng thân cống:

+ Sử dụng cấp phối đá dăm đầm chặt loại I, Dmax 37,5, chiều dày 30cm



Hình 3.5:Móng thân cống số 1



30



658



30



Hình 3.6:Móng thân cống số 2



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang32



Đồ án môn học: THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



 Thể tích :

 Cống số 1: V= 0,3.(1,16+1,32).0,5.11,04 = 4,1 m3

 Cống số 2: V= 0,3.(6,58+7,18).0,5.13,02 = 26,87m3

+ Tra định mức 1776. Làm móng cấp phối đá dăm tính cho 100m3

+ Mã hiệu AD.112.12 có thành phần hao phí VL là:

 Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : 142 (m3 )

 Nhân công bậc 4.0/7 : 3,9 (công)

 Máy lu rung 25T :

0,21 (ca)

 Máy lu bánh lốp 16T :0,34 (ca)

 Máy lu 10T :

0,21 (ca)

=>Thay máy lu bằng máy đầm tay: Chọn máy đầm là máy đầm cóc BOMAG mã

hiệu BP 25/48D có cơng suất là 22,2 yd3/h, đổi về đơn vị m3 /ca ta có: 120m3/ca.

Bảng 3.5: Khối lượng vật liệu và nhân cơng cần thiết:

STT



Đường kính



Đá dăm (m3)



Nhân công (ca)



Ca máy (ca)



1

2



1Ф75

2Ф200



5,82

38,16



0,16

1,04



0,03

0,22



3.2.4.Bê tông cố định ống cống:

+ Sử dụng BTXM M15, Dmax 40, độ sụt 6 ÷ 8 cm dùng xi măng PC30

 Thể tích :

 Cống số 1: V =2.0,5.(0,07+1,3).0,19.11,04= 2,87 m3

 Cống số 2:

V=13,02.[0,66.0,5.(0,2+2,33)+0,66.0,5.(0,2+2,19)+0,58.0,5.(0,61+2,66)]

= 33,49 m3



Hình 3.7:Bê tơng cố định ống cống số 1



233



266



20

58



66



61



66



20



219



Hình 3.8:Bê tơng cố định ống cống số 2



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang33



Đồ án môn học: THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



+ Tra định mức 1776 bê tơng móng mã hiệu AF 112.20 móng có chiều rộng >250

cm có thành phần hao phí cho 1m3:

 Vữa : 1,025 m3

 Nhân công bậc 3,0/7 : 1,97 (công)

 Máy trộn 250 l : 0,095 (ca)

 Máy đầm dùi 1,5KW : 0,089 (ca)

+ Tra định mức C222.2 cứ 1m3 BT M15,Dmax 20, độ sụt 6 ÷ 8 cm, xi măng PC30 có

thành phần hao phí VL là:

 Xi măng : 296 (kg )

 Cát vàng : 0,475 (m3)

 Đá dăm : 0,881(m3)

 Nước : 195 (l)



+ Lượng vật liệu cần thiết cho 1 m3 bê tông là:

 Xi măng : 296.1,025 = 303,4 (kg )

 Cát vàng : 0,475.1,025 = 0,487 (m3)

 Đá dăm : 0,881.1,025 = 0,903(m3)

 Nước : 195.1,025 = 199,88(l)

Bảng 3.6: Khối lượng vật liệu và nhân cơng cần thiết

STT



Đường

kính



Vật liệu cần thiết



Nhân

cơng

(cơng)



Máy

Trộn

(ca)



Máy

Đầm

(ca)



Xi măng Cát vàng

Đá dăm

Nước (l)

3

(kg)

(m )

(m3)

0,27

0,26

1

Ф75

870,75

1,4

2,58

573,65

5,65

3,18

2,98

2

2Ф200 10160,87

16,31

30,24

6693,98

65,97

3.2.5.Tường đầu, tường cánh:

 Cống 1:

 Thể tích tường đầu thượng lưu :

V = 0,09.1,35.0,3+0,5(0,3+0,57).1,12.0,5.(1,35+1,9)-3,14.0,375.0,375.0,5.(0,3+0,57)

= 0,64m3

 Thể tích tường đầu hạ lưu :

V = 0,09.1,35.0,3+0,5(0,3+0,57).1,1.0,5.(1,35+1,9)-3,14.0,375.0,375.0,5.(0,3+0,57)

= 0,64 m3

 Thể tích tường cánh thượng lưu :

V = 0,5.1,12.0,72.0,3.2= 0,24 m3

 Thể tích tường cánh hạ lưu :



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang34



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



V =0,5.1,1.0,64.0,3.2= 0,21 m3



Hình 3.9:Tường đầu phía thượng lưu cống số 1



Hình 3.10 : Tường đầu phía hạ lưu cống số 1



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang35



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



Hình 3.11 : Tường cánh thượng lưu

Tường cánh hạ lưu

Bảng 3.7: Bảng thống kê thể tích tường đầu, tường cánh (m3) cống số 1

SST



Vị trí



Thượng lưu



Hạ lưu



1



Tường đầu



0,64



0,64



Tổng

1,28



2



Tường cánh



0,24



0,21



0,45

1,73



 Cống số 2



Hình 3.12 : Tường đầu phía thượng lưu cống số 2



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang36



Đồ án môn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



Hình 3.13:Tường đầu phía hạ lưu cống số 2



Hình 3.14:Tường cánh phía thương lưu Tường cánh phía hạ lưu

 Thể tích tường đầu thượng lưu :

V = 0,2.5,26.0,3 + 0,5.(0,3+0,74).2,15.0,5.(5,26+6,11)– 2.3,14.1.1.0,5.(0,3+0,74) =

3,41 m3

 Thể tích tường đầu hạ lưu :

V= 0,2.5,26.0,3+0,5.(0,3+0,72).2,5.0,5.(5,26+6,06)– 2.3,14.1.1.0,5.(0,3+0,72) =

4,33 m3

 Thể tích tường cánh thượng lưu :

V = 2.3,03.0,5.[(0,35+0,3).0,5.0,3 +(0,74+0,3).0,5.2,15] = 3,68 m3

 Thể tích tường cánh hạ lưu :

V =2.3,27.0,5.[(0,3+0,36).0,5.0,3 +(0,72+0,3).0,5.2,5] = 4,49 m3

Bảng 3.7: Bảng thống kê thể tích tường đầu, tường cánh (m3) cống số 2



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang37



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



SST



Vị trí



Thượng lưu



Hạ lưu



1



Tường đầu



3,41



3,68



Tổng

7,09



2



Tường cánh



3,68



4,69



8,37



15,46

+ Tra định mức 1776 bê tơng tường mã hiệu AF 121.10 Tường có chiều dày ≤ 45

cm và chiều cao ≤ 4 m có thành phần hao phí cho 1m3:

 Vữa : 1,025 m3

 Nhân công bậc 3,5/7 : 3,56 (công)

 Máy trộn 250l : 0,095 (ca)

 Máy đầm dùi 1,5KW : 0,18 (ca)

+ Tra định mức C223.2cứ 1m 3 BTM 15,Dmax40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, xi măng PC30 có

thành phần hao phí VL là:

 Xi măng : 281(kg)

 Cát vàng : 0,478 (m3)

 Đá dăm Dmax40: 0,882 (m3)

 Nước : 185 (l)

+ Lượng vật liệu cần thiết cho 1 m3 bê tông là:

 Xi măng : 281 . 1,025 = 288,03 (kg )

 Cát vàng : 0,478 . 1,025 = 0,49 (m3)

 Đá dăm Dmax40 : 0,882 . 1,025 = 0,90 (m3)

 Nước : 185 . 1,025 = 189,63 (l)

Bảng 3.8: Khối lượng vật liệu và nhân cơng cần thiết:

Đường

STT

kính



Vật liệu cần thiết



Nhân

công

(công)



MT

(ca)





(ca)



Xi măng

Cát vàng

Đá dăm

Nước

3

3

(kg)

(m )

(m )

(l)

1

Ф75

498,29

0,84

1,56

328,06

6,16

0,16 0,31

2 2Ф200 4452,94

7,58

13,91

2931,68

55,04

1,47 2,78

3.2.6. Lớp đệm gia cố thượng, hạ lưu, sân cống:

+ Sử dụng cấp phối đá dăm đầm chặt loại II Dmax =37,5, chiều dày 10cm

 Thể tích:

 Cống số 1: : V = 0,1.[(9,3.2+10,2.5,305+1,7.0,5.(5,4+10,2)]= 8,6 m3



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang38



Đồ án môn học: THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



Cống số 2 : V = 0,1.[3,25.8,93+9,16.5,27+1,72.0,5.(5,72+9,16)]= 9 m3



Hình 3.15: Thượng lưu

Hạ lưu

+ Tra định mức 1776. Làm móng cấp phối đá dăm tính cho 100m3

+ Mã hiệu AD.112.12 có thành phần hao phí VL là:

 Cấp phối đá dăm 0,075-50mm : 142 (m3 )

 Nhân công bậc 4.0/7 : 3,9 (công)

 Máy lu rung 25T :

0,21 (ca)

 Máy lu bánh lốp 16T :0,34 (ca)

 Máy lu 10T :

0,21 (ca)



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang39



Đồ án môn học: THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



=>Thay máy lu bằng máy đầm tay: Chọn máy đầm là máy đầm cóc BOMAG mã

hiệu BP 25/48D có cơng suất là 22,2yd3/h, đổi về đơn vị m3 /ca ta có: 120m3/ca.

Bảng 3.9 : khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết:

STT



Đường kính



Đá dăm (m3)



Nhân cơng

(cơng)



Ca máy (ca)



1

2



1Ф75

2Ф150



11,75

12,78



0,32

0,35



0,073

0,08



3.2.7. Gia cố thượng, hạ lưu, sân cống, chân khay:

+ Sử dụng bê tơng xi măng M150 ,Dmax 40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, dùng xi măng PC30

 Thể tích :

 Cống số 1:



Hình 3.16 : Bê tơng gia cố thượng ,hạ lưa,sân cống,chân khay cống số 1

 V=0,41.0,2.3,83+0,66.0,15.0,5.(3,14+3,83)+0,15.0,66.0,83+0,2.0,96.0,5.

(3,41+2,85)+0,06.0,2.0,5.(2,7+2,85)+0,06.0,2.0,5.(2,75+2,86)+1,09.0,2.0,5.

(2,86+

3,66)+0,15.0,66.3,68+0,15.0,6.0,5.

(3,66+3,68)+2,25.0,2.3,68+0,2.0,41.0,5. (3,68+2,88) = 5,05m3

Cống số 2:

 V=0,2.0,5.(6,51+6,77).0,3+0,5.0,5.(6,77+8,71).2,23+1,18.0,25.0,5.

(8,71+8,93)+1,18.0,25.8,93+0,5.2,5.8,93+0,95.0,5.8,93+0,46.0,5.

(5,72+9,16).1,72+0,5.5,27.9,16+0,9.0,25.9,16+0,9.0,25.0,5.

(9,16+8,94)+0,5.2,43.0,5.(8,94+6,74)+0,2.0,3.0,5.(6,74+6,46) = 73,71m3



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Trang40



20



GVHD: PGS.TS. Châu Tr ường Linh



95



126



50



527



50



243



30



273



894



916



172



325



528



646



46



674



50



665



250



871



677



651



278



50



572



223



893



30



118



50



20



90



50



Đồ án mơn học: THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG



Hình 3.17 : Bê tông gia cố thượng ,hạ lưa,sân cống,chân khay cống số 2

+ Tra định mức 1776 bê tơng móng mã hiệu AF 112 móng có chiều rộng >250 cm

có thành phần hao phí cho 1m3:

 Vữa : 1,025 m3

 Nhân cơng bậc 3,0/7 : 1,97 (công)

 Máy trộn 250 l : 0,095 (ca)

 Máy đầm dùi 1,5KW : 0,089 (ca)

+ Tra định mức C223.2 cứ 1m3 BT M150, Dmax 40, độ sụt 6 ÷ 8 cm, xi măng PC30

có thànhphần hao phí VL là:

 Xi măng : 281(kg )

 Cát vàng : 0,478 (m3)

 Đá dăm Dmax 40 : 0,882(m3)

 Nước : 185 (l)

+ Lượng vật liêu cần thiết cho 1 m3 bê tông là:

 Xi măng : 281 . 1,025 = 288,03 (kg )

 Cát vàng : 0,478 . 1,025 = 0,49 (m3)

 Đá dăm Dmax 40 : 0,882 . 1,025 = 0,90(m3)

 Nước : 185 . 1,025 = 189, 63 (l)

Bảng 3.10: khối lượng vật liệu và nhân công cần thiết

Đường

STT

kính



Vật liệu cần thiết

Xi măng

(kg)



Cát vàng

(m3)



Đá dăm

(m3)



Nước (l)



SVTH: Lê Thạc Cường & Từ Ngọc Hiếu – Lớp 14X3A



Nhân

công

(công)



MT

(ca)





(ca)



Trang41



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

+ Tra định mức 1776 Làm móng cấp phối đá dăm tính cho 100m3

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×