Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
c.Đơn giá áp dụng.

c.Đơn giá áp dụng.

Tải bản đầy đủ - 0trang

4



Định mức chi phí trực tiếp khác (TT)



5



Định mức chi phí chung :(C)



6



Định mức thu nhập chịu thuế tính trước (TL)



6%



7



Thuế suất thuế giá trị gia tăng (TGTGT-XD)



10%



8



Tỷ lệ chi phí XD nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi cơng



1%



9



Chi phí khảo sát



5%



II

I



2%

5,5%



CHẾ ĐỘ TIỀN LƯƠNG

Mức lương tối thiểu chung (LTTC)



1.150.0

00đ



2



Mức lương tối thiểu vùng (LTTV)



2.400.00





3



Phụ cấp lưu động (%LTTC)



20%



4



Lương phụ (%LCB)



12%



5



Chi phí khốn trực tiếp (%LCB)



4%



1



IV



GIÁ NHIÊN LIỆU, NĂNG LƯỢNG (TRƯỚC VAT)

Giá nhiên liệu trong bảng giá ca máy



1



Xăng (đồng/lít)



8.800đ



2



Dầu Diezel (đồng/lít)



6.820đ



3



Điện (đồng/Kw)



4



Dầu hỏa (đồng/lít)

Giá nhiên liệu trong thời điểm tính giá ca máy và bù giá nhiên liệu



890đ



1



Xăng (đồng/lít)



24.690đ



2



Dầu Diezel (đồng/lít)



22.510đ



3



Điện (đồng/Kw)



1.509đ



4



Dầu hỏa (đồng/lít)



22.350



CHƯƠNG 3:THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG

3.1. Thiết kế tổ chức thi công tổng thể:

3.1.1 Các căn cứ lập thiết kế tổ chức thi công tổng thể.

- Để lập TCTC tổng thể ta cần căn cứ vào các yếu tố sau:

+ Thời gian thi cơng các hạng mục cơng trình

+ Khối lượng thi cơng từng hạng mục cơng trình

+ Số cơng,ca máy cần thiết để thi cơng hạng mục cơng trình

+ Quy mơ,cấp hạng tuyến và các hạng mục cơng trình trên tuyến.

+ Điều kiện tự nhiên,các điều kiện cung cấp vật liệu xây dựng

+ Cấu tạo cơ bản các hạng mục cơng trình.

3.1.2. Chọn phương pháp TCTC.

- Thi cơng nền đường và cơng trình thốt nước theo phương pháp tuần tự kết hợp song

song.

Thi công mặt đường theo phương pháp dây chuyền

3.1.3. Chọn hướng thi cơng.

Theo phương hướng chung của tồn cơng trình,trên cơ sở hồn thành cân đối các

hạng mục cơng trình,giữa khối lượng cơng tác tập trung và khối lượng rải đều theo



tuyến,dễ ràng cho việc điều máy vào công trường ta tiến hành thi công từ đầu tuyến đến

cuối tuyến.(km 83 + 933-km 84 + 938)

3.1.4. Dự kiến thời gian thi công cho từng hạng mục.

- Thời gian thi công:từ ngày 1/07/2014 đến 30/11/2014.

- Lịch thi công trong tháng:

Thời gian thi công trong tháng 7:

+ Ngày làm việc 23 ngày

+ Ngày nghỉ chủ nhật,ngày lễ 4 ngày

+ Ngày nghỉ do thời tiết 4 ngày

Thời gian thi công trong tháng 8:

+ Ngày làm việc 22 ngày

+ Ngày nghỉ chủ nhật,ngày lễ 5 ngày

+ Ngày nghỉ do thời tiết 4 ngày

Thời gian thi công trong tháng 9:

+ Ngày làm việc 24 ngày

+ Ngày nghỉ chủ nhật,ngày lễ 5 ngày

+ Ngày nghỉ do thời tiết 1 ngày

Thời gian thi công trong tháng 10:

+ Ngày làm việc 26 ngày

+ Ngày nghỉ chủ nhật,ngày lễ 4 ngày

+ Ngày nghỉ do thời tiết 1 ngày

Thời gian thi công trong tháng 11:

+ Ngày làm việc 25 ngày

+ Ngày nghỉ chủ nhật,ngày lễ 5 ngày

+ Ngày nghỉ do thời tiết 0 ngày

Thđ = Min(Tl-Tn,Tl-Tx)

Tl – số ngày tính theo lịch trong thời gian thi cơng.

Tn – số ngày nghỉ lễ và chủ nhật.



Tx – số ngày nghỉ do thời tiết mưa.

Khởi cơng:



1/7/2014



Hồn thành:



30/11/2014



Bảng tính số ngày làm việc của cơng trình

Năm



Tháng

7/2014

8/2014

9/2014

10/2014

11/2014



2014



31

31

30

31

30

153



Tổng



4

5

5

4

5

23



4

4

1

1

0

10



23

22

24

26

25

120



Trong đó:

+ Thời gian chuẩn bị: 3 ngày (từ 1/7/2014 – 3/7/2014)

+ Thời gian dự kiến cho công tác thi công nền là: 75 ngày (từ ngày 4/7/2014 đến

10/10/2014)

+ Thời gian dự kiến cho công tác thi công đỉnh đê là: 20 ngày (từ ngày 11/10/2014

đến 4/11/2014)

+ Thời gian dự kiến cho công tác thi công cơ hạ lưu đê là: 20 ngày (từ ngày

5/11/2014 đến 27/11/2014)

+ Thời gian dự kiến cho công tác làm rãnh là: 33 ngày (từ ngày 16/10/2014 đến

24/11/2014

+ Thời gian hoàn thiện: 5 ngày (từ ngày 25/11/2014 - 30/11/2014

3.1.5. Lập bảng tính vật liệu, nhân cơng, ca máy cho từng hạng mục.

 Nền đê.

ĐỊNH MỨC

ST

T



HẠNG MỤC

CƠNG VIỆC



1

2



Chuẩn bị

Bóc phong hóa

mái đê t C1

Nhân công

3/7

Máy thi công



KHI

LN

G



N

V



MHM



MY



S

NHN S CA

CễNG

CễNG

12



55.8225



100m3

cụng



AB.31121

3.89



217.15



Máy đào

0,8m3

Máy ủi

110CV

Vn chuyn đất

bằng ô tô tự đổ

5km : 10 tấn

Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m

Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ụ

tụ t trong c

ly7km

Búc d ng

c (t C1)

Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đào

0,8m3

Máy ủi

110CV

3



4



0.3



16.803



ca



0.05



2.7911

82.896



16.349



ca



AB.41431



0.685



38.238



ca



AB.42331



0.23



44.658



100m3



AB.31121



Cụng



Vn chuyn t

bng ụ tụ t

5km : 10 tấn

Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m

Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ơ

tơ tự đổ trong cự

ly≤7km

Bóc phong húa

chõn, c ờ(t

C1)

Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đào

0,8m3



ca



3.89



63.598



ca



0.3



4.921



ca



0.05



0.8175

24.278



36.5295



ca



AB.41431



0.685



11.199



ca



AB.42331



0.23



13.079



100m3



AB.31121



Cụng

ca



3.89

0.3



142.1

10.995



Máy ủi

110CV



ca



Vn chuyn đất

bằng ô tô tự đổ

5km : 10 tấn

Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m

Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ụ

tụ t trong c

ly7km

t o (t

C1)

Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đào

0,8m3

Máy ủi

110CV

5



1.8265

54.246



99.8886



ca



AB.41431



0.685



25.023



ca



AB.42331



0.23



29.224



m3



AB.31121



cụng



3.89



Vn chuyn t

4km tip bng ụ

tụ t trong c

ly7km

o git cp

(t C1)

Nhân công

3/7

Vn chuyn t

bng ụ tụ t đổ

5km : 10 tấn



388.57



ca



0.3



30.066



ca



0.05



4.9944



Vận chuyển đất

bằng ô tô tự đổ

5km : 10 tấn



148.33



Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m



6



0.05



186.79



ca



AB.41431



0.685



68.424



ca



AB.42331



0.23



79.911



m3



AB.11711



công/m

3



0.56



104.6

2.7738



Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m



7



8



9



Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ô

tô tự đổ trong cự

ly≤7km

Cày xới lu lốn

nn c dy

30cm k=0,95( lu

nốn c ờ)

Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đầm

16T

Máy ủi 110CV

t p ờ k=

0,95 t C3

Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đầm

16T

Máy ủi 110CV



15.0278



ca



AB.41431



0.69



1.2795



ca



AB.42331



0.2



1.4943



100m3



AB.64123



1.74



cụng



121.485



Vn chuyn t

137.278

bng ụ tụ t

5km : 10 tấn

Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m

Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ô

tô tự đổ trong cự

ly≤7km

Đất p ờ k=

35.1103

0,98 t C4

Nhân công

3/7

Máy thi công



26.148



ca



0.34



5.0343



ca



0.17



2.5096



100m3



AB.63123

1.48



cụng



179.8



ca



0.29



35.109



ca



0.15



17.615



100m3



247.1



ca



AB.41433



0.84



115.31



ca



AB.42333



0.24



131.79



100m3



AB.63124



cụng



1.48



51.963



Máy đầm

16T

Máy ủi 110CV

Vận chuyển đất

40.7279

bằng ô tô tự đổ

5km : 10 tấn

Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m



10



Vận chuyển đất

4km tip bng ụ

tụ t trong c

ly7km

Trng c

Nhân công

2,5/7



164.374



ca



0.33



11.446



ca



0.16



5.6528



100m3



84.714



ca



AB.41434



0.92



37.47



ca



AB.42334



0.29



47.244



100m2



AL.171



cụng



9



1479.4



Mt cơ hạ lưu đê.

ST

T



HẠNG MỤC

CƠNG VIỆC



1



Đắp đất lề k=0,9

(đất C2)

Nh©n công

4/7

Máy thi công

Máy đầm coc



NH MC



KHI

LN

G



N

V



6.2685



100m3



MHM



MY



S

CễNG



AB.6513



cụng

ca



NHN

CễNG



S CA



8.84

4.42



55.41

27.707



2



3



Vn chuyn t

bng ụ tô tự đổ

5km : 10 tấn

Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m

Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ô

tô tự trong c

ly7km

Cp phi ỏ

dm loi II dy

15cm

Nhân công

4,0/7

Máy thi công

Máy ủi 110CV

Máy san

110CV

Máy lu rung

25T

Máy lu bánh

lốp 16T

Máy lu 10T

ô tô ti nc

5m3

Cp phi ỏ

dm loi II dy

10cm

Nhân công

4,0/7

Máy thi công

Máy ủi 110CV

Máy san

110CV

Máy lu rung

25T

Máy lu bánh

lốp 16T

Máy lu 10T

ô tô ti nc

5m3



6.8954



12.092



ca



11.377



ca



AB.41432



0.77



5.3094



ca



AB.42332



0.22



6.0679



100m3



AD.11211

4.2



cụng

0.5

0.10

5



6.0459



ca



0.25



3.023



ca



0.37



4.474



ca



0.25



3.023



ca



0.25



3.023



ca

ca



8.0612



50.79



100m3



1.2696



AD.11211

4.2



cụng



33.86



0.5

0.10

5



4.0306



ca



0.25



2.0153



ca



0.37



2.9826



ca



0.25



2.0153



ca



0.25



2.0153



ca

ca



0.8464



4



5



6



Cp phi ỏ

dm loi II dy

10cm

Nhân công

4,0/7

Máy thi công

Máy ủi 110CV

Máy san

110CV

Máy lu rung

25T

Máy lu bánh

lốp 16T

Máy lu 10T

ô tô ti nc

5m3

Bờ tụng cc cn

bỏnh

Cục chắn

bánh M200#

Nhân công

3,5/7

Máy thi công

Cần cẩu 10T

Bê tông lót

cục chắn

bánh M100#

Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy trộn 250l

Máy đầm

bàn 1KW

Cp phi ỏ

dm loi I dy

10cm

Nhân công

4,0/7

Máy thi công

Máy rải 5060m3/h



8.0612



100m3



AD.11211

4.2



cụng



33.86



0.5

0.10

5



4.0306



ca



0.25



2.0153



ca



0.37



2.9826



ca



0.25



2.0153



ca



0.25



2.0153



ca

ca



0.8464



m3

907



cỏi



AG.41541



cụng/cỏ

i



0.27



ca

14.51



0.05



244.89



45.35



m3

AF.1111

cụng/m

3



8.0612



1.42



20.6



ca



0.095



1.3785



ca



0.089



1.2914



100m3



AD.11221

4.6



cụng

ca



0.25



37.08

2.0153



7



8



Máy lu rung

25T

Máy lu bánh

lốp 16T

Máy lu 10T

ô tô ti nc

5m3

Cp phi ỏ

dm loi I dy

10cm

Nhân công

4,0/7

Máy thi công

Máy rải 5060m3/h

Máy lu rung

25T

Máy lu bánh

lốp 16T

Máy lu 10T

ô tô ti nc

5m3

Bờ tụng nha

ht trung dy

7cm

Nha thm bỏm

1.0kg/m2

Nhân công

3,5/7

Máy thi công

Máy ti nhựa

7T

Máy nén khí

600m3/h

Nhân công

4,0 /7

Máy thi công

Máy rải 130140CV

Máy lu 10T

Máy đầm

bánh lốp 16T



8.0612



ca



0.25



2.0153



ca



0.5



4.0306



ca



0.25



2.0153



ca



0.25



2.0153



100m3



AD.11221

4.6



công



80.612



37.08



ca



0.25



2.0153



ca



0.25



2.0153



ca



0.5



4.0306



ca



0.25



2.0153



ca



0.25



2.0153



100m2

AD.23225



80.612



100m2



AD.24223



công



0.27



21.77



ca



0.068



5.4816



ca



0.034



2.7408

2.55



công



ca

ca

ca



0.06

1

0.12

0.06

4



205.6



4.9012

9.6734

5.1592



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

c.Đơn giá áp dụng.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×