Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
e.Công trình trên đường.

e.Công trình trên đường.

Tải bản đầy đủ - 0trang

1.2.3.Nhận xét.

- Hồ sơ thiết kế với ngồi cơng trường khơng có thay đổi gì lớn.nếu có ta tiến hành sửa

lại để phù hợp với thi cơng ngoai hiện trường.

1.3.Bóc tách khối lượng các hạng mục cơng trình theo nhiệm v ca ỏn.

a.Nn ng

T

T



Hạng mục công việc



3

4



Đất đắp đê k= 0.95

Đất đắp đê k= 0.98

Bóc phong hoá mái đê

Bóc dỡ đng cũ



m3

m3

m3

m3



Đất đào



m3



6



Đào giật cấp



m3



Trồng cỏ



m2



8



Đào móng rãnh tiêu nc



m3



9

1

0



Đắp móng rãnh tiêu nc

Cy xi lu lốn nn c dày 30cm

k=0.95 ( lu lèn cơ đê)

Cµy xíi,bï phơ 5cm cấp

phối đá dăm loại II,đầm

chặt k>=0.95( lu lốn mt ờ)

Bóc phong hoá chân, cơ

đê



m3



1

1

1

2

1

3



Đất đắp lề k=0.90

b. Mt ng

II



Khối

lng



1000.0



m



5



7



Lng



Kích thc (m )

Rộn Ca

Dài

g

o



NN ấ



I



2



Số



chiều dài đoạn

T Km84 ữ Km85



1



Đ.v





MT ấ



1

1

1

1

1

1

1

1

1



m2



1



m2



1



m3



1



m3



1



Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang



12148.

48

3511.0

3

5582.2

5

1634.9

0

9988.8

6

186.79

16437.

36

2320.4

0

1506.7

5

5009.2

5

6813.1

1

3652.9

5

1310.2

5



1



Láng nhựa lề đng 3kg/m2



m2



2



1000.0



0.5

0



1



1005.0

0



2



Lớp đá dăm lề đng



m2



2



1000.0



S=



0.0

7



130.00



3

a

b



Bê tông nhựa hạt mịn dày

5cm

Đoạn mở rộng



a



Đoạn mở rộng



b

5

a

b



Đoạn không mở rộng

Bê tông nhựa hạt trung dày

7cm

Đoạn mở rộng



Đoạn mở rộng



7



1



1



673.20



932.0



9.0

0



1



8388.00



68.00



9.9

0



1



673.20



932.0



9.0

0



1



8388.00

9061.2

0



m2



1

1



68.00



9.9

0



1



673.20



932.0



9.0

0



1



8388.00



m2



9061.2

0



1



Từ C144-C145; C158-159

Đoạn không mở rộng

Cấp phối đá dăm loại I dy

35cm



9.9

0



9061.2

0



1



Đoạn không mở rộng



a

-



68.00



m2



Từ C144-C145; C158-159



Nhựa thám bám 1.0kg/m2



b



1



Từ C144-C145; C158-159



6



-



1



Đoạn không mở rộng

Nhựa thám bám 0.5kg/m2



-



m2



Từ C144-C145; C158-159



4



9061.2

0



1

m3



68.00



9.9

0



1



673.20



932.0



9.0

0



1



8388.00

3171.4

2



a

b

8

a

b

III

1

2

3

a

b

4

a

b

5

a

-



Đoạn mở rộng

1



Từ C144-C145; C158-159

Đoạn không mở rộng

Cấp phối đá dăm loại II dy

15cm

Đoạn mở rộng



1



68.00



S=



3.4

7



235.62



932.0



S=



3.1

5



2935.80



m3



1359.1

8



1



Từ C144-C145; C158-159



1



Đoạn không mở rộng



68.00



S=



932.0



S=



1000.0



0.5

0



1000.0



S=



1.4

9

1.3

5



100.98

1258.20



MT NG C H LU

Láng nhựa lề đng 3kg/m2

Lớp đá dăm lề đng

Bê tông nhựa hạt mịn dày

5cm

Đoạn mở rộng



m2



1



m2



1



m2



1



Đoạn không mở rộng



500.00

61.00

8061.2

0



1



Từ C144-C145; C158-159



Nhựa dinh bám 0.5kg/m2



1.0

0

0.0

6



68.00



8.9

0



1



605.20



932.0



8.0

0



1



7456.00



m2



8061.2

0



Đoạn mở rộng

1



Từ C144-C145; C158-159

Đoạn không mở rộng

Bê tông nhựa hạt trung dày

7cm

Đoạn mở rộng

Từ C144-C145; C158-159



1

m2



68.00



8.9

0



1



605.20



932.0



8.0

0



1



7456.00



1

1



8061.2

0

68.00



8.9

0



1



605.20



-



0



b

6

a

-



1



Đoạn không mở rộng

Nhựa thám bám 1.0kg/m2



7

a

-



8

a

-



Đoạn không mở rộng

Cấp phối đá dăm loại I dày

20cm

Đoạn mở rộng



Đoạn không mở rộng

Cấp phối đá dăm loại II dày

35cm

Đoạn mở rộng



1



Ván khuôn cục chắn bánh



68.00



8.9

0



1



605.20



932.0



8.0

0



1



7456.00



m3



1612.2

4

1

1



68.00



S=



1.7

8



121.04



932.0



S=



1.6

0



1491.20



m3



2821.4

2

1

1



Đoạn không mở rộng



Cục chắn bánh

9

10 Bê tông

Bê tông cục chắn bánh

M200#

Bê tông lót cục chắn bánh

M100#

11



7456.00

8061.2

0



1



Từ C144-C145; C158-159



b



1



Đoạn më réng



Tõ C144-C145; C158-159



b



8.0

0



m2



Tõ C144-C145; C158-159



b



932.0





c



90

7



m3



90

7

90

7

90

7



m3

m2



68.00



S=



3.1

2



211.82



932.0



S=



2.8

0



2609.60



S=

S=

S=



0.1

0

0.0

2

1.2

0



88.85

14.51

1088.0

0



1.4.Công tác chuẩn bị trước khi thi công.

- Công tác xây dựng nhà các loại, văn phòng hiện trường, kho, bến bãi:

+ Liên hệ với địa phương để xin vị trí xây dựng mặt bằng đóng qn, bãi thải các vật

liệu khơng thích hợp ở hai bên tuyến.



+ Xây dựng nhà ở của công nhân, nhà ở ban chỉ huy công trường, nhà ăn, nhà sinh

hoạt, nhà tắm, nhà vệ sinh cho nhân lực công trên tồn cơng trường. Mỗi mũi thi

cơng đều phải xây dựng kho chứa vật liệu, vật tư, dụng cụ, bãi tập kết xe máy thiết

bị thi công.

+ Xây dựng văn phòng ban điều hành và phòng thí nghiệm hiện trường trước khi

tiến hành thi công .

+)Xây dựng lán trại.

+ Trong đơn vị thi công dự kiến số nhân công là 40 người, số cán bộ là 8 người.

Mỗi nhân công được 4m2 nhà, cán bộ 6m2 nhà. Do đó tổng số m 2 lán trại nhà ở là:

8×6 + 40×4 = 208 (m2).

+ Năng suất sửa chữa nhà cũ là 30m2/ca ⇒ 208m2/30 = 7 (ca). Với thời gian dự kiến

là 2 ngày thì số nhân cơng cần thiết cho công việc là 7/2 = 3.5 (nhân công). Chọn

4 công nhân.

+ Vật liệu sử dụng làm lán trại là tre, nứa, gỗ khai thác tại chỗ, tôn dùng để lợp mái

và làm vách (mua).

+ Dự kiến : sử dụng 4 công nhân làm công tác sửa chữa nhà cũ trong 2 ngày.

-



Cung cấp năng lượng và nước và phương tiện thông tin liên lạc



+ Liên hệ với địa phương để xin cấp điện và nước để phục vụ cho quá trình thi cơng

Đảm bảo cơng tác an tồn lao động

+ Bố trí hệ thống thơng tin liên lạc thơng suốt, toàn tuyến. Đặc biệt là các tuyến

đường phải đảm bảo giao thông tại chỗ:

+ Đặt các trạm thông tin hoặc tận dụng các trạm thơng tin hiện có của địa phương.

Bố trí thêm các trạm thơng tin vơ tuyến (hữu tuyến) ở các đoạn thi cơng chưa có.

Đồng thời cắm các bảng thơng báo tại các vị trí đầu và cuối các gói thầu, khu dân

cư, thị trấn

-



Chuẩn bị các cơ sở sản xuất (cấu kiện, vật liệu)

- Chuẩn bị các cơ sở sản xuất các cấu kiện và vật liệu gần với phạm vi thi công

đảm bảo về nhu cầu cung ứng , thuận tiện cho công tác thi cơng, tiết kiệm chi phí

vận chuyển.

- Cơng tác khơi phục cọc, định vị phạm vi thi cơng

Khơi phục tuyến chính là khôi phục lại các cọc trên tuyến, lý do phải khôi phục cọc

+ Từ khi khảo sát đến thi công các cọc bị mất hoặc hư hỏng.

+ Cắm thêm những cọc chi tiết trên tuyến đường để tính tốn khối lượng chính xác

hơn.

+ Kiểm tra tồn bộ mặt cắt ngang, cắt dọc.



Phạm vị thi công là dải đất mà đơn vị thi cơng được phép bố trí máy móc, thiết

bị, lán trại, kho tàng, vật liệu,… phạm vi đào đất, khai thác đất phục vụ q trình thi

cơng.

Mục đích:

+ Xác định chính xác phạm vi thi cơng của đơn vị thi cơng ngồi thực địa, xác định

phạm vi để rời cọc (Lập hệ thống dấu cọc)

+ Tính tốn chính xác khối lượng công tác đền bù, giải tỏa, công tác dọn dẹp trong

phạm vi thi công.

+ Số công nhân dự kiến cho công tác rời và khôi phục cọc với số lượng cọc là 25

cọc cần 4 người,làm trong 1 ngày,2 máy kinh vĩ,thước dây…

- Công tác phát quang, chặt cây, dọn mặt bằng thi công

Thực hiện công tác phát quang chặt cây và dọn mặt bằng thi công trước khi thi

cơng tồn tuyến.



CHƯƠNG 2 :LẬP DỰ TỐN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH

2.1 Những căn cứ để lập dự tốn

a.Các văn bản.

- Nghị định số112/2009/NĐ – CP ngày 14/12 năm 2009 của chính phủ về quản lý đầu tư

xây dựng cơng trình.

- Thơng tư số 04/2012/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây Dựng hướng dẫn lập và

quản lý chi phí đầu tư xây dựng cơng trình.

- Thơng tư số 129/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 hướng dẫn thi hành 1 số điều của luật

thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thi hành nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 8/12/2008

của chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành 1 số điều của luật thuế giá trị gia tăng.

- Công văn Số: III/CBLN-TC-XD ngày 29 tháng 07 năm 2013 của Liên Sở Xây Dựng –

Tài Chính Tỉnh Hưng n về việc cơng bố giá vật liệu xây dựng Quý III năm 2013 trên

địa bàn Tỉnh Hưng Yên. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và đã tính chi phí bốc xếp

vận chuyển đến chân cơng trình.

- Thơng tư số 33/2013/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối

với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia

đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động.



- Theo Nghị định 182/2013/NĐ-CP, mức lương tối thiểu vùng áp dụng đối với các doanh

nghiệp.

- Căn cứ vào khối lượng xác định từ hồ sơ bản vẽ thiết kế.

- Căn cứ vào các thông tư,định mức,đơn giá của nhà nước và địa phương ban hành.

- Một số tài liệu khác có liên quan.

b.Định mức áp dụng.

- Áp dụng định mức dự toán XDCT phần xây dựng ban hành kèm theo văn bản số

1776/2006/BXD-VP ngày 16/08/2007 của bộ xây dựng.

- Áp dụng định mức dự toán XDCT phần lắp đặt ban hành kèm theo văn bản số

1777/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của bộ xây dựng.

c.Đơn giá áp dụng.

- Đơn giá XDCT phần xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 112/2006/QĐ-UBND

ngày 29/08/2006 của ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công ban hành kèm theo quyết định số 114/2006/QĐUBND ngày 28/./2006 của UBND Tỉnh Hưng n.



CÁC THƠNG SỐ BAN ĐẦU VỀ CƠNG TRÌNH

I



THƠNG TIN CHUNG



1



CƠNG TRÌNH: NÂNG CẤP CẢI TẠO ĐÊ TẢ SƠNG HỒNG QUA

TỈNH HƯNG YÊN



2



HẠNG MỤC:

- Thi công phần nền

- Thi công phần cống (cơng trình khác)

- Thi cơng phần mặt



3



Chủ đầu tư: CHI CỤC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG LỤT BÃO



4



Địa điểm xây dựng cơng trình: Huyện Văn Giang - tỉnh Hưng Yên



II



CÁC HỆ SỐ ĐỊNH MỨC TỶ LỆ



1



Hệ số vật liệu



2



Hệ số nhân công



3



Hệ số máy xây dựng



1

6,86

1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

e.Công trình trên đường.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×