Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Thời giant hi công thự tế T = Tlịch – Tnghỉ – Tx

Thời giant hi công thự tế T = Tlịch – Tnghỉ – Tx

Tải bản đầy đủ - 0trang

3

+ Máy đào≤0.8m 0.315 ca/100m3

→Số ca = 0.315 x = 7.3093 ca

- Vận chuyển đất đổ đi 5km ( Ô tô tự đổ 10 tấn)

+ 1km đầu theo định mức AB 41431 : 0.685 ca/100 m3

Số ca =0.685 x = 15.895 ca

+4 km tiếp theo theo định mức AB 42331 : 0.23 ca /100m3

Số ca =0.23 x x 4 = 5.3369 ca

Vậy số ca ô tô 10T vận chuyển là: 15.895 + 5.3369 = 21.232 ca.

+ BÊ TƠNG LĨT MĨNG RÃNH M100 :sử dụng máy trộn 250l, máy

đầm bàn 1KW, nhân công 3/7.

Định mức áp dụng : sử dụng định mức AF.1111 định mức -1776

Khối lượng : 132 (m3)

+ Vật liệu vữa : 1.030 m3

→ Vữa = 132 x 1.030= 135.96 m3

+nhân công 3/7 :1.42 công/m3

→ Số công = 1.42 x 132 = 187.44 (công)

+máy trộn 250l: 0.095 ca/m3

→ số ca = 0.095 x 132 = 12.54 ca

+máy đầm bàn: 0.089 ca/m3

→ số ca = 0.089 x 132 = 11.748 ca

-Vận chuyển đất đổ đi 5km ( ô tô tự đổ 10T )



+ BÊ TÔNG TẤM ĐAN M250 :sử dụng nhân công 3,5/7, máy trộn

250l.

Định mức áp dụng :sử dụng định mức AF.1321 định mức- 1776

Khối lượng : 74.41 (m3)

+ Vật liệu vữa :1.025 m3

→ Vữa = 74.41 x 1.025= 76.27

+nhân công 3/7 :2.21 công/m3

→ Số công = 2.21 x 74.41 = 164.45(công)

+ máy trộn 250l: 0.095 ca/m3

số ca = 0.095 x 74.41 = 7.069 ca

+ XÂY, TRÁT RÃNH VỮA(M75) :sử dụng máy trộn 80l và nhân công

3,7/7 thực hiện.

Định mức áp dụng :sử dụng định mức AE.1322 định mức 1776

Khối lượng :380 (m3)

+ Vật liệu vữa : 0.16 m3

→ Vữa = 380 x 0.16= 60.8 m3

+ nhân công 3,7/7 :2.56 công/m3

→ số công = 2.56 x = 972.8 công.

+ máy trộn 80l: 0.025 ca/m3

→ số ca = 0.025 x = 9.5 ca

+ ĐẤT ĐẮP MÓNG RÃNH (K=0.95) :sử dụng máy đầm cóc và, ơ tơ

10T vận chuyển 5km .



Định mức áp dụng :sử dụng định mức AB.6513 định mức 1776

Khối lượng : 15.0675 (100 m3)

+ nhân công 4/7 :10.18 công/100m3

→ số công = 10.18 x = 153.39 công.

+ máy đầm cóc: 5.09 ca/100m3

→ số ca = 5.09 x = 76. 694 ca

Khối lượng vận chuyển: 15.0675 x 1.13 = 17.0263 m3

-Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5 km (ô tô 10T)

+ 1km đầu theo định mức AB 41433 : 0.84 ca/100 m3

Số ca =0.84 x = 14.023 ca

+4 km tiếp theo theo định mức AB.42334 : 0.29 ca /100m3

Số ca =0.24 x x 4 = 16.345 ca

Vậy số ca ô tô 10T vận chuyển là: 14.023 + 16.345 = 30.647 ca



BẢNG TỔNG HỢP SỐ CÔNG,CA MÁY CÁC HẠNG MỤC THI CƠNG RÃNH

XÂY

ĐỊNH MỨC

HẠNG

KHỐI

PP

MỤC

ĐƠN

SỐ

STT

LƯỢN

T

NHÂN SỐ CA

CƠNG

VỊ

CƠNG

MHĐM

MÁY

G

C

CƠNG

VIỆC

1



Đào móng

rãnh tiêu

nước ≤ 6m

(t C1)

Nhân

công

3,0/7



23.204



100m3

cụng



M



AB.27111

5.59



129.71



2



3



4



Máy thi

công

Máy đào

0,8m3

Vn chuyn

t bng ụ

tụ t

5km : 10

tấn

Vận chuyển

bằng ô tô tự

đổ trong

phạm vi

≤1000m

Vận chuyển

đất 4km

tiếp bằng ụ

tụ t

trong c

ly7km

Bờ tụng lút

múng rónh

M200

Nhân

công 3/7

Máy thi

công

Máy trộn

250l

Máy

đầm bàn

1KW

Bờ tụng

tm an

M250

Nhân

công

3,5/7

Máy thi

công

Máy trộn

250l

Xõy rónh,



ca



ca



132



0.315



M



21.232



ca



AB.41431



0.685



15.895



ca



AB.42331



0.23



5.3369



m3



M



AF.1111



cụng/

m3



74.41



1.42



187.44



ca



0.095



12.54



ca



0.089



11.748



m3



m



AF.1321

2.21



cụng/

m3



ca

380



7.3093



m3



0.095

AE.1322



164.45



7.069



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Thời giant hi công thự tế T = Tlịch – Tnghỉ – Tx

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×