Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
BẢNG TỔNG HỢP SỐ CÔNG,CA MÁY CÁC HẠNG MỤC THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

BẢNG TỔNG HỢP SỐ CÔNG,CA MÁY CÁC HẠNG MỤC THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

Tải bản đầy đủ - 0trang

ly7km

Búc d ng

c (t C1)



16.349



Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đào

0,8m3

Máy ủi 110CV



3



5



3.89



63.598



ca



0.3



4.921



ca



0.05



0.8175

24.278



36.5295



Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đào

0,8m3

Máy ủi 110CV



4



AB.31121



cụng



Vn chuyn t

bng ụ tô tự đổ

5km : 10 tấn

Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m

Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ô

tô tự đổ trong cự

ly≤7km

Bóc phong hóa

chân, cơ đê(đất

C1)



100m3



Vận chuyển đất

bằng ơ tô tự đổ

5km : 10 tấn

Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m

Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ô

tô tự trong c

ly7km

t o (t C1) 99.8886



ca



AB.41431



0.69



11.199



ca



AB.42331



0.2



13.079



100m3



AB.31121



cụng



3.89



142.1



ca



0.3



10.995



ca



0.05



1.8265

54.246



ca



AB.41431



0.69



25.023



ca



AB.42331



0.2



29.224



m3



AB.31121



Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đào

0,8m3

Máy ủi 110CV



cụng



3.89



ca



0.3



30.066



ca



0.05



4.9944



Vn chuyn t

bng ụ tụ t

5km : 10 tấn



148.33



Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m

Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ô

tô tự đổ trong cự

ly≤7km

Đào giật cấp

(đất C1)



186.79



Vận chuyển đất

bằng ô tô tự đổ

5km : 10 tấn

Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m

Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ô

tô tự đổ trong cự

ly≤7km

Cày xới lu lốn

nn c dy

30cm k=0,95( lu

nốn c ờ)



7



Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đầm 16T

Máy ủi 110CV



ca



AB.41431



0.69



68.424



ca



AB.42331



0.2



79.911



m3



AB.11711



cụng/m

3



Nhân công

3/7



6



388.57



0.56



104.6

2.7738



15.0278



ca



AB.41431



0.69



1.2795



ca



AB.42331



0.2



1.4943



100m3



AB.64123



1.74



cụng

ca

ca



0.34

0.17



26.148

5.0343

2.5096



t p ờ k=

0,95 t C3



121.485



Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đầm 16T

Máy ủi 110CV



8



10



0.29

0.15



247.1



ca



AB.41433



0.84



115.31



ca



AB.42333



0.24



131.79



100m3



AB.63124

1.48

0.33

0.16



ca

ca



164.374



179.8

35.109

17.615



100m3



cụng



Vn chuyn t

40.7279

bng ụ tô tự đổ

5km : 10 tấn

Vận chuyển bằng

ô tô tự trong

phm vi 1000m



Nhân công

2,5/7



1.48



ca

ca



Vn chuyn t

137.278

bng ụ tụ t đổ

5km : 10 tấn

Vận chuyển bằng

ô tô tự đổ trong

phạm vi ≤1000m

Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ô

tô tự đổ trong cự

ly≤7km

Đất đắp đê k=

35.1103

0,98 đất C4



Vận chuyển đất

4km tiếp bằng ụ

tụ t trong c

ly7km

Trng c



AB.63123



cụng



Nhân công

3/7

Máy thi công

Máy đầm 16T

M¸y đi 110CV



9



100m3



51.963

11.446

5.6528



100m3



84.714



ca



AB.41434



0.92



37.47



ca



AB.42334



0.29



47.244



100m2



AL.171



cơng



3.2.8. Lập tiến độ thi cơng chi tiết nền đường.

Được trình bày trong bản vẽ số 4,5,6,7,8 trên giấy A1.



9



1479.4



3.3. Thiết kế tổ chức thi công và kỹ thuật thi cơng chi tiết cơng trình trên đường

3.3.1. Trình tự, kỹ thuật thi cơng các hạng mục rãnh thốt nước

3.3.1.1. Thống kê cơng trình thốt nước: Rãnh xây



STT



Lý trình



1



Km83+933-Km84+938



Kích thước



Chiều dài



(m)



(m)



0.92x1.05



1005



3.3.1.2. Tổng hợp số ngày công xây dựng rãnh

Bảng tính số ngày làm việc của cơng trình

Tháng



10



11



Ngày theo lịch Tlịch



16



24



Ngày chủ nhật, ngày lễ Tnghỉ



2



4



Ngày thời tiết xấu Tx



1



0



Tổng số ngày làm việc thực tế T



13



20



Thời giant hi công thự tế T = Tlịch – Tnghỉ – Tx

+ Thời gian dự kiến cho công tác làm rãnh là: 33 ngày (từ ngày 16/10/2014 đến

24/11/2014)

3.3.1.3. Tính tốn khối lượng đào đắp rãnh và số công ca cho công tác xây rãnh

+ ĐÀO MĨNG RÃNH TIÊU NƯỚC (ĐẤT C1): Cơng đào móng rãnh

đơn vị chọn thi cơng bằng máy đào ≤0.8m3, ô tô 10T vận chuyển đất

đổ đi và nhân công 3,0/7 thực hiện.

Định mức áp dụng: Sử dụng định mức AB.27111-định mức 1776.

Khối lượng thi công: 23.204 (100 m3).

+ Nhân công 3/7: 5.59 công /100 m3

→Số công = 5.59 x = 129.71 công



3

+ Máy đào≤0.8m 0.315 ca/100m3

→Số ca = 0.315 x = 7.3093 ca

- Vận chuyển đất đổ đi 5km ( Ơ tơ tự đổ 10 tấn)

+ 1km đầu theo định mức AB 41431 : 0.685 ca/100 m3

Số ca =0.685 x = 15.895 ca

+4 km tiếp theo theo định mức AB 42331 : 0.23 ca /100m3

Số ca =0.23 x x 4 = 5.3369 ca

Vậy số ca ô tô 10T vận chuyển là: 15.895 + 5.3369 = 21.232 ca.

+ BÊ TÔNG LÓT MÓNG RÃNH M100 :sử dụng máy trộn 250l, máy

đầm bàn 1KW, nhân công 3/7.

Định mức áp dụng : sử dụng định mức AF.1111 định mức -1776

Khối lượng : 132 (m3)

+ Vật liệu vữa : 1.030 m3

→ Vữa = 132 x 1.030= 135.96 m3

+nhân công 3/7 :1.42 công/m3

→ Số công = 1.42 x 132 = 187.44 (công)

+máy trộn 250l: 0.095 ca/m3

→ số ca = 0.095 x 132 = 12.54 ca

+máy đầm bàn: 0.089 ca/m3

→ số ca = 0.089 x 132 = 11.748 ca

-Vận chuyển đất đổ đi 5km ( ô tô tự đổ 10T )



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

BẢNG TỔNG HỢP SỐ CÔNG,CA MÁY CÁC HẠNG MỤC THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×