Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Phương án khai thác và sử dụng lao động,xe máy và thiết bị.

Phương án khai thác và sử dụng lao động,xe máy và thiết bị.

Tải bản đầy đủ - 0trang

b.Trắc dọc.



Tên

cọc



Khoảng cách Khoảng cách lẻ

lẻ khảo sát

thiết kế



Km 84

25



13.28



8.38



12.90



13.26



8.42



12.83



13.23



8.46



12.92



13.31



8.50



13.26



13.38



8.44



13.28



13.42



8.40



13.28



13.42



8.37



13.19



13.42



8.31



13.14



13.42



8.24



13.11



13.35



8.18



50



C153

50



13.07



50



C152

50



8.34



50



C151

50



13.31



23



C150

50



13.05



27



C149A

23



8.32



34



C149

27



13.31



50



C148

34



13.01



50



C147

50



8.3



50



C146

50



13.31



50



C145

50



12.96



22



C144

50



8.25



28



C143A

22



13.31



8.24



50



C143

28



12.95



Mặt đường cơ

hạ lưu thiết kế



25



C142

50



13.17



Đường

đỉnh đê

thiết kế

13.35



Cao độ

hiện trạng



50



C154

50



KM85



8.01



13.02



13.27



8.04



12.96



13.27



8.08



12.94



13.27



8.09



12.95



13.27



8.11



12.81



13.27



8.15



12.91



13.27



8.13



12.93



13.27



8.12



50



C161

33.5



13.27



50



C160

50



12.95



32



C159

50



8.05



18



C158A

32



13.27



50



C158

18



12.93



50



C157

50



8.11



50



C156

50



13.27



50



C155

50



12.82



33.5



c.Trắc ngang.

- Tuyến đường là đường nâng cấp cải tạo nên chiều cao đắp và đào không lớn cục

bộ.

- Địa chất khu vực là đất C1

- Trắc ngang nền đường:nền đường có dạng trắc ngang nửa đào nửa đắp,đắp hồn

tồn.



• Đắp hồn tồn.



868

418



50



2462

800



• Nửa đào,nửa đắp.



20



90



1452



250

50



900



302

50



52



832

382 50



-



2366

800



20 90



1356



193

50



900



Tổng khối lượng đào đất trên tuyến: 9988.86 m3

Tổng khối lượng đắp k95 trên tuyến: 12148.48 m3

Tổng khối lượng đắp k98 trên tuyến: 3511.03 m3

Tổng khối lượng đắp lề k90 trên tuyến: 1310.25 m3



d.Kết cấu áo đường.

• Kết cấu áo đường hạ lưu bao gồm 6 lớp:

+ Bêtông nhựa hạt mịn dày 5cm: 8061.2 m2

+ Bêtông nhựa hạt trung dày 7cm: 8061.2 m2

+ Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm: 1612.24 m3

+ Cấp phối đá dăm loại II dày 35cm: 2821.42 m3

+ Đất đắp đầm chặt k = 98 dày 30cm.

+ Cày xới lu lèn nền cũ k=95 chiều dày 30cm: 5009.25 m2



415

50



108



BT nhùa hạt mịn dày 5cm

BT nhựa hạt trung dày 7 cm

Cấp phối đ

á dămloại I dày 20 cm



Cấp phối đ

á dămloai II dày 35 cm



Đất đ

ắp đ

ầmchặtk =98 dày 30cm



Cày xớ i lu lÌ n nỊn cò k =95 chiỊu dµy tèi thiĨu

30 cm



+

+

+

+

+



• Kết cấu áo đường đỉnh đê bao gồm 5 lớp:

Bêtông nhựa hạt mịn dày 5cm: 9061.2 m2

Bêtông nhựa hạt trung dày 7cm: 9061.2 m2

Cấp phối đá dăm loai I dày 35cm: 3171.42 m3

Cấp phối đá dăm loai II dày 15cm: 1359.18 m3

Cày xới bù phụ 5 cm cp phi ỏ dm loai II: 6813.11m3



BT nhựa hạt mịn dày 5 cm

BT nhựa hạt trung dày 7 cm



Cấp phối đ

á dămloại I dày 35 cm



Cấp phối đ

á dămlo?i II dµy 15 cm

Cµy xí i bï phơ 5 cmcÊp phèi đ

á dămloai II, đ

ầm

chặ

t k >=0.95



e.Cụng trỡnh trờn ng.

- Trờn tuyến đường bao gồm rãnh,bê tông cục chắn bánh,hàng cọc tiêu chạy dọc suốt

chiều dài tuyến.



1.2.3.Nhận xét.

- Hồ sơ thiết kế với ngồi cơng trường khơng có thay đổi gì lớn.nếu có ta tiến hành sửa

lại để phù hợp với thi cơng ngoai hiện trường.

1.3.Bóc tách khối lượng các hạng mục cơng trình theo nhiệm vụ của đồ án.

a.Nền đường

T

T



H¹ng mục công việc



3

4



Đất đắp đê k= 0.95

Đất đắp đê k= 0.98

Bóc phong hoá mái đê

Bóc dỡ đng cũ



m3

m3

m3

m3



Đất đào



m3



6



Đào giật cấp



m3



Trồng cỏ



m2



8



Đào móng rãnh tiêu nc



m3



9

1

0



Đắp móng rãnh tiêu nc

Cy xới lu lèn nền cũ dày 30cm

k=0.95 ( lu lèn c ờ)

Cày xới,bù phụ 5cm cấp

phối đá dăm loại II,đầm

chặt k>=0.95( lu lốn mt ờ)

Bóc phong hoá chân, cơ

đê



m3



1

1

1

2

1

3



Đất đắp lỊ k=0.90

b. Mặt đường

II



Khèi

lượng



1000.0



m



5



7



Lượng



KÝch thước (m )

Rén Ca

Dµi

g

o



NỀN ĐÊ



I



2







chiỊu dµi đoạn

T Km84 ữ Km85



1



Đ.v





MT ấ



1

1

1

1

1

1

1

1

1



m2



1



m2



1



m3



1



m3



1



Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang

Chiết tính mặt

cắt ngang



12148.

48

3511.0

3

5582.2

5

1634.9

0

9988.8

6

186.79

16437.

36

2320.4

0

1506.7

5

5009.2

5

6813.1

1

3652.9

5

1310.2

5



1



Láng nhựa lề đng 3kg/m2



m2



2



1000.0



0.5

0



1



1005.0

0



2



Lớp đá dăm lề đng



m2



2



1000.0



S=



0.0

7



130.00



3

a

b



Bê tông nhựa hạt mịn dày

5cm

Đoạn mở rộng



a



Đoạn mở rộng



b

5

a

b



Đoạn không mở rộng

Bê tông nhựa hạt trung dày

7cm

Đoạn mở rộng



Đoạn mở rộng



7



1



1



673.20



932.0



9.0

0



1



8388.00



68.00



9.9

0



1



673.20



932.0



9.0

0



1



8388.00

9061.2

0



m2



1

1



68.00



9.9

0



1



673.20



932.0



9.0

0



1



8388.00



m2



9061.2

0



1



Từ C144-C145; C158-159

Đoạn không mở rộng

Cấp phối đá dăm loại I dy

35cm



9.9

0



9061.2

0



1



Đoạn không mở rộng



a

-



68.00



m2



Từ C144-C145; C158-159



Nhựa thám bám 1.0kg/m2



b



1



Từ C144-C145; C158-159



6



-



1



Đoạn không mở rộng

Nhựa thám bám 0.5kg/m2



-



m2



Từ C144-C145; C158-159



4



9061.2

0



1

m3



68.00



9.9

0



1



673.20



932.0



9.0

0



1



8388.00

3171.4

2



a

b

8

a

b

III

1

2

3

a

b

4

a

b

5

a

-



Đoạn mở rộng

1



Từ C144-C145; C158-159

Đoạn không mở rộng

Cấp phối đá dăm loại II dy

15cm

Đoạn mở rộng



1



68.00



S=



3.4

7



235.62



932.0



S=



3.1

5



2935.80



m3



1359.1

8



1



Từ C144-C145; C158-159



1



Đoạn không mở rộng



68.00



S=



932.0



S=



1000.0



0.5

0



1000.0



S=



1.4

9

1.3

5



100.98

1258.20



MT NG C H LU

Láng nhựa lề đng 3kg/m2

Lớp đá dăm lề đng

Bê tông nhựa hạt mịn dày

5cm

Đoạn mở rộng



m2



1



m2



1



m2



1



Đoạn không mở rộng



500.00

61.00

8061.2

0



1



Từ C144-C145; C158-159



Nhựa dinh bám 0.5kg/m2



1.0

0

0.0

6



68.00



8.9

0



1



605.20



932.0



8.0

0



1



7456.00



m2



8061.2

0



Đoạn mở rộng

1



Từ C144-C145; C158-159

Đoạn không mở rộng

Bê tông nhựa hạt trung dày

7cm

Đoạn mở rộng

Từ C144-C145; C158-159



1

m2



68.00



8.9

0



1



605.20



932.0



8.0

0



1



7456.00



1

1



8061.2

0

68.00



8.9

0



1



605.20



-



0



b

6

a

-



1



Đoạn không mở rộng

Nhựa thám bám 1.0kg/m2



7

a

-



8

a

-



Đoạn không mở rộng

Cấp phối đá dăm loại I dày

20cm

Đoạn mở rộng



Đoạn không mở rộng

Cấp phối đá dăm loại II dày

35cm

Đoạn mở rộng



1



Ván khuôn cục chắn bánh



68.00



8.9

0



1



605.20



932.0



8.0

0



1



7456.00



m3



1612.2

4

1

1



68.00



S=



1.7

8



121.04



932.0



S=



1.6

0



1491.20



m3



2821.4

2

1

1



Đoạn không mở rộng



Cục chắn bánh

9

10 Bê tông

Bê tông cục chắn bánh

M200#

Bê tông lót cục chắn bánh

M100#

11



7456.00

8061.2

0



1



Từ C144-C145; C158-159



b



1



Đoạn mở rộng



Từ C144-C145; C158-159



b



8.0

0



m2



Từ C144-C145; C158-159



b



932.0





c



90

7



m3



90

7

90

7

90

7



m3

m2



68.00



S=



3.1

2



211.82



932.0



S=



2.8

0



2609.60



S=

S=

S=



0.1

0

0.0

2

1.2

0



88.85

14.51

1088.0

0



1.4.Công tác chuẩn bị trước khi thi công.

- Công tác xây dựng nhà các loại, văn phòng hiện trường, kho, bến bãi:

+ Liên hệ với địa phương để xin vị trí xây dựng mặt bằng đóng qn, bãi thải các vật

liệu khơng thích hợp ở hai bên tuyến.



+ Xây dựng nhà ở của công nhân, nhà ở ban chỉ huy công trường, nhà ăn, nhà sinh

hoạt, nhà tắm, nhà vệ sinh cho nhân lực cơng trên tồn cơng trường. Mỗi mũi thi

công đều phải xây dựng kho chứa vật liệu, vật tư, dụng cụ, bãi tập kết xe máy thiết

bị thi cơng.

+ Xây dựng văn phòng ban điều hành và phòng thí nghiệm hiện trường trước khi

tiến hành thi cơng .

+)Xây dựng lán trại.

+ Trong đơn vị thi công dự kiến số nhân công là 40 người, số cán bộ là 8 người.

Mỗi nhân công được 4m2 nhà, cán bộ 6m2 nhà. Do đó tổng số m 2 lán trại nhà ở là:

8×6 + 40×4 = 208 (m2).

+ Năng suất sửa chữa nhà cũ là 30m2/ca ⇒ 208m2/30 = 7 (ca). Với thời gian dự kiến

là 2 ngày thì số nhân công cần thiết cho công việc là 7/2 = 3.5 (nhân công). Chọn

4 công nhân.

+ Vật liệu sử dụng làm lán trại là tre, nứa, gỗ khai thác tại chỗ, tôn dùng để lợp mái

và làm vách (mua).

+ Dự kiến : sử dụng 4 công nhân làm công tác sửa chữa nhà cũ trong 2 ngày.

-



Cung cấp năng lượng và nước và phương tiện thông tin liên lạc



+ Liên hệ với địa phương để xin cấp điện và nước để phục vụ cho q trình thi cơng

Đảm bảo cơng tác an tồn lao động

+ Bố trí hệ thống thơng tin liên lạc thơng suốt, tồn tuyến. Đặc biệt là các tuyến

đường phải đảm bảo giao thông tại chỗ:

+ Đặt các trạm thông tin hoặc tận dụng các trạm thông tin hiện có của địa phương.

Bố trí thêm các trạm thông tin vô tuyến (hữu tuyến) ở các đoạn thi cơng chưa có.

Đồng thời cắm các bảng thơng báo tại các vị trí đầu và cuối các gói thầu, khu dân

cư, thị trấn

-



Chuẩn bị các cơ sở sản xuất (cấu kiện, vật liệu)

- Chuẩn bị các cơ sở sản xuất các cấu kiện và vật liệu gần với phạm vi thi công

đảm bảo về nhu cầu cung ứng , thuận tiện cho cơng tác thi cơng, tiết kiệm chi phí

vận chuyển.

- Công tác khôi phục cọc, định vị phạm vi thi cơng

Khơi phục tuyến chính là khơi phục lại các cọc trên tuyến, lý do phải khôi phục cọc

+ Từ khi khảo sát đến thi công các cọc bị mất hoặc hư hỏng.

+ Cắm thêm những cọc chi tiết trên tuyến đường để tính tốn khối lượng chính xác

hơn.

+ Kiểm tra toàn bộ mặt cắt ngang, cắt dọc.



Phạm vị thi công là dải đất mà đơn vị thi công được phép bố trí máy móc, thiết

bị, lán trại, kho tàng, vật liệu,… phạm vi đào đất, khai thác đất phục vụ q trình thi

cơng.

Mục đích:

+ Xác định chính xác phạm vi thi cơng của đơn vị thi cơng ngồi thực địa, xác định

phạm vi để rời cọc (Lập hệ thống dấu cọc)

+ Tính tốn chính xác khối lượng cơng tác đền bù, giải tỏa, công tác dọn dẹp trong

phạm vi thi công.

+ Số công nhân dự kiến cho công tác rời và khôi phục cọc với số lượng cọc là 25

cọc cần 4 người,làm trong 1 ngày,2 máy kinh vĩ,thước dây…

- Công tác phát quang, chặt cây, dọn mặt bằng thi công

Thực hiện công tác phát quang chặt cây và dọn mặt bằng thi cơng trước khi thi

cơng tồn tuyến.



CHƯƠNG 2 :LẬP DỰ TỐN XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH

2.1 Những căn cứ để lập dự toán

a.Các văn bản.

- Nghị định số112/2009/NĐ – CP ngày 14/12 năm 2009 của chính phủ về quản lý đầu tư

xây dựng cơng trình.

- Thơng tư số 04/2012/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây Dựng hướng dẫn lập và

quản lý chi phí đầu tư xây dựng cơng trình.

- Thông tư số 129/2008/TT-BTC ngày 26/12/2008 hướng dẫn thi hành 1 số điều của luật

thuế giá trị gia tăng và hướng dẫn thi hành nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 8/12/2008

của chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành 1 số điều của luật thuế giá trị gia tăng.

- Công văn Số: III/CBLN-TC-XD ngày 29 tháng 07 năm 2013 của Liên Sở Xây Dựng –

Tài Chính Tỉnh Hưng Yên về việc công bố giá vật liệu xây dựng Quý III năm 2013 trên

địa bàn Tỉnh Hưng Yên. Giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và đã tính chi phí bốc xếp

vận chuyển đến chân cơng trình.

- Thơng tư số 33/2013/TT-BLĐTBXH hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối

với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia

đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Phương án khai thác và sử dụng lao động,xe máy và thiết bị.

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×