Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 3:Tổng hợp tải trọng nút

Bảng 3:Tổng hợp tải trọng nút

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ Án Tốt Nghiệp Lớp DB13XD11



Tầng 7

Tầng 8

Tầng 9

Tầng 10



79,41

79,41

76,06

72,7



113,71

113,71

108,46

104,27



GVHD: Nguyễn Vy Thanh



96,16

96,16

89,87

85,68



96,16

96,16

89,87

85,68



112,66

112,66

108,46

104,27



98,25

98,25

94,27

90,91



V.2.3.1. HOẠT TẢI

 Tầng mái



Pst = 0,75×1,3 = 0,975

Tải phân bố đều:

Do sàn truyền vào:

Tải trọng tác dụng vào nhịp AB; BC; DE; EF có dạng hình thang nên ta có:



Tải trọng tác dụng vào nhịp CD có dạng tam giác nên ta có:

Tải trọng tập trung tại nút khung

Nút A

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SA.Ps = 6,76 x 0,975 = 6,59 kN

Nút B

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps = SB.Ps = 13,52 x 0,975 = 13,18 kN

Nút C

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SC.Ps = 9,54 x 0,975 = 9,30 kN

Nút D

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SD.Ps = 9,54 x 0,975 = 9,30 kN

Nút E

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SE.Ps = 13,52 x 0,975 = 13,18 Kn

Nút F



SVTH: Nguyễn Trung Trực



Trang 10



Đồ Án Tốt Nghiệp Lớp DB13XD11



GVHD: Nguyễn Vy Thanh



Diện tích do sàn truyền vào:

Ps = SF.Ps = 10,66 x 0,975 = 10,39 kN

Tầng 1-2-3-4-5-6-7-8-9

Hoạt tải phòng học:



Pst = 2×1,2 = 2, 4

Hoạt tải hành lang:



Pst = 4 ×1, 2 = 4,8

Do sàn truyền vào:

Tải trọng tác dụng vào nhịp AB; BC; DE; EF có dạng hình thang nên ta có:



Tải trọng tác dụng vào nhịp CD có dạng tam giác nên ta có:

Tải trọng tập trung tại nút khung

Nút A

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SA.Ps = 6,76 x 2,4 = 16,22 kN

Nút B

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps = SB.Ps = 13,52 x 2,4 = 32,45 kN

Nút C

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SC.Ps = 9,54 x 4,8 = 45,79 kN

Nút D

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SD.Ps = 9,54 x 4,8 = 45,79 kN

Nút E

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SE.Ps = 13,52 x 2,4 = 32,45 kN

Nút F



SVTH: Nguyễn Trung Trực



Trang 11



Đồ Án Tốt Nghiệp Lớp DB13XD11



GVHD: Nguyễn Vy Thanh



Diện tích do sàn truyền vào:

Ps = SF.Ps = 10,66 x 2,4 = 25,58 kN

Bảng 4:tổng hợp tải phân bố đều

Nhịp

Tầng mái

Tầng 1-9



AB

3,42

8,41



BC

3,42

8,41



CD

1,83

9



DE

3,42

8,41



EF

3,42

8,41



Bảng 5: tổng hợp hoạt tải tại nút

Nút

Tầng mái

Tầng 1-9



A

6,59

16,22



B

13,18

32,45



C

9,30

45,79



D

9,30

45,79



E

13,18

32,45



E

10,39

25,58



V.2.3.2. HOẠT TẢI GIĨ

Cơng thức tính được lấy trong sách kết cấu bê tông cốt thép tập 2 của thầy Võ Bá

Tầm , trang 95

Gió đẩy : W = W0*k*c*n*B

Gió hút : W’ = W0*k*c’*n*B

Trong đó

W : gió đẩy

W’ : gió hút

Wo = 0,83 kn/m2 áp lực gió chuẩn thuộc vùng II A

K : hệ số kể đền sự thay đổi áp lực gió theo độ cao

n = 1,2 : hệ số tinh cậy

c= + 0,8 : hệ số khí động phụ thuộc vào hình dáng cơng trình

c’= -0,6: hệ số khí động phụ thuộc vào hình dáng cơng trình

B = 5,2 m: bề rộng đón gió của khung đang xét.



SVTH: Nguyễn Trung Trực



Trang 12



Đồ Án Tốt Nghiệp Lớp DB13XD11



GVHD: Nguyễn Vy Thanh



Bảng 6: tính tốn hoạt tải gió

Z (m)



k



Wo (KN/m)



c



c’



n



B (m)



3,8

7,3

10,8

14,3

17,8

21,3

24,8

28,3

31,8

35,3



1,03

1,20

1,19

1,23

1,27

1,30

1,33

1,36

1,38

1,40



0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83

0,83



+ 0,8

+ 0,8

+ 0,8

+ 0,8

+ 0,8

+ 0,8

+ 0,8

+ 0,8

+ 0,8

+ 0,8



- 0,6

- 0,6

- 0,6

- 0,6

- 0,6

- 0,6

- 0,6

- 0,6

- 0,6

- 0,6



1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2

1,2



5,2

5,2

5,2

5,2

5,2

5,2

5,2

5,2

5,2

5,2



W



W’



(KN/m)

4,27

4,49

4,93

5,10

5,26

5,39

5,51

5,63

5,72

5,80



(KN/m)

- 3,20

-3,73

-3,70

-3,82

-3,95

-4,04

-4,13

-4,23

-4,29

-4,35



Các trường hợp đặt tải lên khung:

Trường hợp 1 :Tĩnh tải chất đầy.

Trường hợp 2 :Hoạt tải cách tầng lẻ (HT1).

Trường hợp 3 : Hoạt tải cách tầng chẳn (HT2).

Trường hợp 4 : Hoạt tải cách nhịp lẻ (HT3).

Trường hợp 5 : Hoạt tải cách nhịp chẳn (HT4).

Trường hợp 6 : Hoạt tải liền nhịp 1 (HT5).

Trường hợp 7 : Hoạt tải liền nhịp 2 (HT6).

Trường hợp 8 : Hoạt tải liền nhịp 3 (HT7).

Trường hợp 9 :Hoạt tải gió trái.

Trường hợp 10 :Hoạt tải gió phải.

Cấu trúc tổ hợp:

Tổ hợp 1: Tĩnh tải + Hoạt tải cách tầng lẻ (HT1).

Tổ hợp 2: Tĩnh tải + Hoạt tải cách tầng chẳn (HT2).

Tổ hợp 3: Tĩnh tải + Hoạt tải cách nhịp lẻ (HT3).

Tổ hợp 4: Tĩnh tải + Hoạt tải cách nhịp chẳn (HT4).

Tổ hợp 5: Tĩnh tải + Hoạt tải liền nhịp 1 (HT5).

Tổ hợp 6: Tĩnh tải + Hoạt tải liền nhịp 2 (HT6).

Tổ hợp 7: Tĩnh tải + Hoạt tải liền nhịp 3 (HT7).



SVTH: Nguyễn Trung Trực



Trang 13



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 3:Tổng hợp tải trọng nút

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×