Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Bảng 1: Tiết diện cột chọn sơ bộ

Bảng 1: Tiết diện cột chọn sơ bộ

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ Án Tốt Nghiệp Lớp DB13XD11



5-6



3-4



1-2



GVHD: Nguyễn Vy Thanh



B



5,03



29,12



1107,9



1329,5



115609



200450



C



5,03



22,36



1154,1



1384,9



120426



200300



D



5,03



22,36



1154,1



1384,9



120426



200300



E



5,03



29,12



1010,8



1213



105478



200300



F



3,36



14,56



679,3



815,3



70887



250300



A



3,36



14,56



1138



1365,6



118748



250450



B



5,03



29,12



1667



2000,4



173984



300550



C



5,03



22,36



1736



2083



181130



250450



D



5,03



22,36



1736



2083



181130



250450



E



5,03



29,12



1521



1825



158696



300500



F



3,36



14,56



1022



1226,4



158609



250400



A



3,36



14,56



1520



1824



158609



300500



B



5,03



29,12



2226



2671



232261



300700



C



5,03



22,36



2318



2782



241913



300700



D



5,03



22,36



2318



2782



241913



300700



E



5,03



29,12



2032



2438



212000



300650



F



3,36



14,56



1365



1638



142435



300500



A



3,36



14,56



2282



198434



198434



300600



B



5,03



29,12



2785



3342



3342



350700



C



5,03



22,36



2900



3480



3480



350700



D



5,03



22,36



2900



3480



3480



350700



E



5,03



29,12



2542



3050



3050



350700



F



3,36



14,56



1708



2050



2050



300600



V.2.3. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG TRỤC

V.2.3.1TỈNH TẢI

Tầng mái

hsm =0,09 m



SVTH: Nguyễn Trung Trực



Trang 6



Đồ Án Tốt Nghiệp Lớp DB13XD11



GVHD: Nguyễn Vy Thanh



Trọng lượng bản thân dầm

Trong lượng bản thân bản sàn :

Tải trọng do sàn truyền vào

Tải trọng tác dụng vào nhịp AB; BC; DE; EF có dạng hình thang nên ta có:



Tải trọng tác dụng vào nhịp CD có dạng tam giác nên ta có:

Tải trọng tập trung tại nút khung



Nút A

Diện tích do sàn truyền vào:

Gs =SA.gs = 6,76 x 3,528 = 23,85 kN

Nút B

Diện tích do sàn truyền vào:

Gs = SB.gs = 13,52 x 3,528 = 47,70 kN

Nút C

Diện tích do sàn truyền vào:

Gs =SC.gs = 9,54 x 3,528 = 33,66 kN

Nút D

Diện tích do sàn truyền vào:

Gs =SD.gs = 9,54 x 3,528 = 33,66 kN

Nút E

Diện tích do sàn truyền vào:

Gs = SE.gs = 13,52 x 3,528 = 47,70 kN

Nút F

Diện tích do sàn truyền vào:

Gs = SF.gs = 10,66 x 3,528 = 37,61 kN

SVTH: Nguyễn Trung Trực



Trang 7



Đồ Án Tốt Nghiệp Lớp DB13XD11



GVHD: Nguyễn Vy Thanh



Tầng 1-2-3-4-5-6-7-8-9

Trọng lượng bản thân dầm

Trọng lượng tường

Trọng lượng bản thân sàn

Tải trọng do sàn truyền vào:

Tải trọng tác dụng vào nhịp AB; BC; DE; EF có dạng hình thang nên ta có:



Tải trọng tác dụng vào nhịp CD có dạng tam giác nên ta có:

Tải trọng tập trung tại nút khung

 Do dầm truyền vào:

Gd = gd *L=1,87 x 5,2 = 9,72 kN

 Do tường truyền vào :

Gt = gt *L= 6,04 x 5,2 = 31,41 kN

 Do trọng lượng bản thân cột truyền vào:

GC = bc*hc*γb*ng*ht

Nút A

Diện tích do sàn truyền vào:

Gs =SA.gs = 6,76 x 4,67 = 31,57 kN

Nút B

Diện tích do sàn truyền vào:

Gs = SB.gs = 13,52 x 4,67 = 63,14 kN

Nút C

Diện tích do sàn truyền vào:

Gs =SA.gs = 9,54 x 4,67 = 63,14 kN

Nút D

Diện tích do sàn truyền vào:



SVTH: Nguyễn Trung Trực



Trang 8



Đồ Án Tốt Nghiệp Lớp DB13XD11



GVHD: Nguyễn Vy Thanh



Gs =SA.gs = 9,54 x 4,67 = 44,55 kN

Nút E

Diện tích do sàn truyền vào:

Gs =SA.gs = 13,52 x 4,67 = 63,14 kN

Nút F

Diện tích do sàn truyền vào:

Gs = SF.gs = 10,66 x 4,67 = 49,78 kN

Bảng 2:tổng hợp tĩnh tải

Nhịp



Mái



AB



BC



CD



DE



EF



gd



1,98



1,98



1,98



1,98



1,98



gstd



12,37



12,37



6,62



12,37



12,37



�g



14,35



14,35



8,60



14,35



14,35



gd



1,87



1,87



1,87



1,87



1,87



gt



6,04



6,04



6,04



6,04



6,04



gstd



16,37



16,37



8,76



16,37



16,37



�g



24,28



24,28



16,67



24,28



24,28



Tầng



Bảng 3:Tổng hợp tải trọng nút

Nút

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6



A

87,8

87,8

85,28

85,28

82,14

82,14



B

124,78

124,78

121,88

121,88

118,11

118,11



SVTH: Nguyễn Trung Trực



C

106,19

106,19

103,29

103,29

100,78

100,78



D

106,19

106,19

103,29

103,29

100,78

100,78



E

124,78

124,78

120,63

120,63

116,85

116,85



F

104,75

104,75

103,49

103,49

99,30

99,30



Trang 9



Đồ Án Tốt Nghiệp Lớp DB13XD11



Tầng 7

Tầng 8

Tầng 9

Tầng 10



79,41

79,41

76,06

72,7



113,71

113,71

108,46

104,27



GVHD: Nguyễn Vy Thanh



96,16

96,16

89,87

85,68



96,16

96,16

89,87

85,68



112,66

112,66

108,46

104,27



98,25

98,25

94,27

90,91



V.2.3.1. HOẠT TẢI

 Tầng mái



Pst = 0,75×1,3 = 0,975

Tải phân bố đều:

Do sàn truyền vào:

Tải trọng tác dụng vào nhịp AB; BC; DE; EF có dạng hình thang nên ta có:



Tải trọng tác dụng vào nhịp CD có dạng tam giác nên ta có:

Tải trọng tập trung tại nút khung

Nút A

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SA.Ps = 6,76 x 0,975 = 6,59 kN

Nút B

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps = SB.Ps = 13,52 x 0,975 = 13,18 kN

Nút C

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SC.Ps = 9,54 x 0,975 = 9,30 kN

Nút D

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SD.Ps = 9,54 x 0,975 = 9,30 kN

Nút E

Diện tích do sàn truyền vào:

Ps =SE.Ps = 13,52 x 0,975 = 13,18 Kn

Nút F



SVTH: Nguyễn Trung Trực



Trang 10



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bảng 1: Tiết diện cột chọn sơ bộ

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×