Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b. Đoạn nối siêu cao

b. Đoạn nối siêu cao

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ



KHOA CẦU ĐƯỜNG



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



B chiều rộng phần xe chạy , B=7 m

iphu thêm độ dốc dọc phụ lấy =0,5% =0,005

E : độ mở rộng phần xe chạy trên đường cong

Do đoạn chuyển tiếp không tính trong thiết kế cơ sở nên ta chọn theo Bảng 14 –

(TCVN-4054-05)

Độ dốc siêu cao (isc) và chiều dài đoạn nối siêu cao (L) phụ thuộc vào bán kính

đường cong nằm (R) và tốc độ thiết kế (Vtk).

Bảng 2.7 : Độ dốc siêu cao (isc) và chiều dài đoạn nối siêu cao (Lnsc)

R (m)



1500300



300250



250200



200175



175150



150125



isc



0.02



0.03



0.04



0.05



0.06



0.07



L(m)



50



50



50



55



60



70



2.2.3.5. Độ mở rộng phần xe chạy trong đường cong

Xe chạy trong đường cong yêu cầu phải mở rộng phần xe chạy. Độ mở rộng bố trí

cả ở hai bên, phía lưng và phía bụng đường cong, khi gặp khó khăn có thể bố trí một bên,

phía bụng hay phía lưng đường cong.

Tính tốn cho hai loại xe là:

+ Xe có khổ xe dài nhất là xe tải nặng có 2 trục sau Maz 200: khoảng cách

từ trống va đến trục sau: LA= 7.000m

+ Xe con Volga : khoảng cách từ trống va đến trục sau là LA = 3.337m

Đường có 2 làn xe, độ mở rộng E được tính theo cơng thức

E = (m)

Kết quả tính tốn:

Bảng 2.8 : Độ mở rộng phần xe chạy tính tốn

R(m)



250



200



175



150



125



Exe tải(m)



0.58



0.67



0.73



0.82



0.93



Exe con (m)



0.42



0.48



0.52



0.56



0.63



Theo [1], độ mở rộng phần xe chạy trong đường cong nằm đối với đường 2 làn xe

và xe tải chiếm ưu thế lấy theo bảng sau:

Bảng 2.9 : Độ mở rộng phần xe chạy hai làn xe trong đường cong nằm

R



250200



<200150



<150100



<10070



<7050



<5030



Emr (m)



0.6



0.7



0.9



1.2



1.5



2.0



GVHD: GS.TS VŨ ĐÌNH PHỤNG

SVTH: PHẠM ĐĂNG THÔNG – LỚP: 55CD7 – MSSV: 10768.55



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ



KHOA CẦU ĐƯỜNG



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



So sánh hai bảng tính tốn ở trên ta có bảng 2.10 để tính tốn mở rộng phần xe

chạy trong đường cong nằm như sau :

Bảng 2.10 : Độ mở rộng phần xe chạy hai làn xe trong đường cong nằm

R



250



200



175



150



125



Emr (m)



0.6



0.8



0.8



1.0



1.0



Độ mở rộng chọn trong bảng 2.10 được bố trí trên bụng và lưng đường cong. Trị

số độ mở rộng bố trí ở bụng và lưng đường cong lấy bằng 1/2 giá trị trong bảng 2.10

Bảng 2.10 được lấy sao cho đảm bảo giá trị độ mở rộng trên mỗi nửa là bội số của

0.1m, nhằm tiện cho thi công.

Độ mở rộng được đặt trên diện tích phần lề gia cố. Dải dẫn hướng (và các cấu tạo

khác như làn phụ cho xe thơ sơ…), phải bố trí phía tay phải của độ mở rộng. Nền đường

khi cần mở rộng, đảm bảo phần lề đất còn ít nhất là 0.5m

Đoạn nối mở rộng làm trùng với đoạn nối siêu cao và bố trí một nửa nằm trên

đường thẳng và một nửa nằm trên đường cong.

Trên đoạn nối, mở rộng đều (tuyến tính). Mở rộng 1m trên chiều dài tối thiểu 10m.

2.2.3.6. Chiều dài đoạn chêm giữa hai đường cong nằm

Đoạn thẳng tối thiểu cần chêm giữa hai đường cong có siêu cao là :

m (m)

Trong đó: L1. L2 (m) lần lượt là chiều dài chọn bố trí đoạn nối siêu cao ứng với bán

kính R1 , R2 (m)

Vì chưa cắm được tuyến cụ thể trên bình đồ nên chưa thể biết giá trị cụ thể của

bán kính R1 và R2 là bao nhiêu, do vậy để tiện dụng về sau, ở đây cho một nhóm bán kính

này (R1) ghép với bất kỳ một nhóm bán kính khác (R 2) từ đó tính ra trị số m tương ứng.

Sau này trong giai đoạn thiết kế bình đồ tuyến, tuỳ từng trường hợp cụ thể ta sẽ vận dụng

bảng 2.11 để kiểm tra chiều dài các đoạn chêm m xem có đủ khơng.

Bảng 2.11 : Trị số chiều dài tối thiểu đoạn chêm

R (m)



1500300



300250



250200



200175



175150



150125



L(m)



50



50



50



55



60



70



1500300



50



50



50



50



52.5



55



60



300250



50



50



50



50



52.5



55



60



250200



50



50



50



50



52.5



55



60



GVHD: GS.TS VŨ ĐÌNH PHỤNG

SVTH: PHẠM ĐĂNG THƠNG – LỚP: 55CD7 – MSSV: 10768.55



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ



KHOA CẦU ĐƯỜNG



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



200175



55



52.5



52.5



52.5



55



57.5



62.5



175150



60



55



55



55



57.5



60



65



150125



70



60



60



60



62.5



65



70



2.2.3.7. Xác định bán kính tối thiểu đường cong đứng

Đường cong đứng được thiết kế tại những nơi đường đỏ đổi dốc có hiệu đại số 2

độ dốc dọc > 10‰ (do đường thiết kế là đường cấp III, tốc độ thiết kế 60Km/h)

a. Xác định Rlồimin



min



2







S12

d1  d 2







2



- Theo điều kiện đảm bảo tầm nhìn 1 chiều: Rlồi =

S1=75m – mục 2.2.3.2

d1 là khoảng cách từ mắt người lái tới mặt đường, d = 1.2(m)

d2 là chiều cao chướng ngại vật, d2=0.1m

Thay số ta được Rlồimin = 1411.3m. Làm tròn Rlồimin = 1412 m

S22

- Theo điều kiện đảm bảo tầm nhìn 2 chiều: Rlồimin = 8d1



S2=150m – mục 2.2.3.2

d1 là khoảng cách từ mắt người lái tới mặt đường, d = 1.2(m)

Thay số ta được Rlồimin = 2343.75m. Làm tròn Rlồimin = 2344 m

Theo bảng 19 [1] giá trị Rlồimin = 2500 (m)

Kiến nghị: Chọn: Rlồimin = 2500 m

b. Xác định bán kính đường cong lõm Rlõmmin

Theo điều kiện hạn chế về lực ly tâm nhằm đảm bảo sức khỏe cho hành khách và

nhíp xe khơng bị quá tải (gia tốc ly tâm lấy a= 0.5m/s2)

Rlõm=

Trên cơ sở bảo đảm tầm nhìn ban đêm :

Rlõm=

Trong đó:

hp - là chiều cao đèn pha xe con kể từ mặt đường lên, hp= 0.75m

S1 - là tầm nhìn một chiều, S1= 75m

α - là góc tỏa của chùm ánh sáng đèn pha (theo chiều đứng) α = 1º

Đối chiếu với bảng 19 [1] giá trị Rlõmmin = 1000 m

Kiến nghị chọn: Rlõmmin = 1500 (m)

GVHD: GS.TS VŨ ĐÌNH PHỤNG

SVTH: PHẠM ĐĂNG THÔNG – LỚP: 55CD7 – MSSV: 10768.55



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ VÀ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ



KHOA CẦU ĐƯỜNG



THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP



Bảng 2.12: Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kỹ thuật



STT



Các chỉ tiêu kỹ thuật



Đơn vị



(1)

1



(2)

Cấp thiết kế



(3)



2



Vận tốc thiết kế



3



Lưu lượng xe năm thứ 15



4



Bề rộng 1 làn xe



Km/h

xcqđ/n

đ

m



5



Bề rộng phần xe chạy



m



6



Bề rộng nền đường



7



Theo

tính

tốn

(4)



Theo

TCVN

4054-05

(5)

III



Kiến nghị

chọn TK

(6)

III



60



60



3290



> 3000



3290



3.9



3.5



3.5



7.8



7.0



7.0



m



10



10



Bề rộng lề gia cố



m



21.0



21.0



8



Bề rộng lề đất



m



20.5



20.5



9



Số làn xe



làn



0.47



2



2



10



Bán kính đường cong nằm min



m



128.85



125



130



11



Bán kính khơng siêu cao



m



473



1500



1500



12



Bán kính tối thiểu thơng thường



m



388



250



300



13



Dốc ngang lề đất







60



60



14



Dốc ngang mặt đường và lề gia cố







20



20



15



Độ mở rộng trên đường cong nằm



m



Chỉ tiêu



bảng



2-10



16



Chiều dài đoạn nối siêu cao



m



Chỉ tiêu



bảng



2-7



17



Chiều dài đoạn thẳng chêm



m



Chỉ tiêu



bảng



2-11



18



Tầm nhìn 1 chiều



m



64



75



75



19



Tầm nhìn 2 chiều



m



120



150



150



20



Tầm nhìn vượt xe



m



360



350



360



21



Bán kính đường cong đứng lồi min



m



2344



2500



2500



22



Bán kính đường cong lõm min



m



1366



1000



1500



GVHD: GS.TS VŨ ĐÌNH PHỤNG

SVTH: PHẠM ĐĂNG THÔNG – LỚP: 55CD7 – MSSV: 10768.55



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b. Đoạn nối siêu cao

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×