Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU KHAI THÁC CỦA TUYẾN

TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU KHAI THÁC CỦA TUYẾN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



Bảng 7.1 Nhân tố động lực của xe Zin-MM3-555 ứng với các tốc độ khác nhau.

D

0.0306 0.0295 0.0285 0.0275 0.0264 0.0254 0.0243

V(km/h)

80

81

82

83

84

85

86

Với D<0.0233 ta lấy V=87

Bảng 7.2: Tốc độ cân bằng trên từng đoạn tuyến phương án 1

Chiều đi

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



Lý trình



id



KM0+0.00 - KM0+741.28

KM0+741.28 - KM1+910.51

KM1+910.51-KM2+400.00

KM2+400.00-KM3+300.00

KM3+300.00-KM3+800.00

KM3+800.00-KM4+100.00

KM4+100.00-KM4+366.70

KM4+366.70-KM4+600.00

KM4+600.00-KM4+900.00

KM4+900.00-KM5+181.39



(0/00)

15

9

2

-1

-12

-11

-4

5

-11

-15



D

0.0306

0.0246

0.0176

0.0146

0.0036

0.0046

0.0116

0.0206

0.0046

0.0006



Chiều về

V



id



(Km/h)

80

85.73

87

87

87

87

87

87

87

87



(0/00)

-15

-9

-2

1

12

11

4

-5

11

15



V



D

0.0006

0.0066

0.0136

0.0166

0.0276

0.0266

0.0196

0.0106

0.0266

0.0306



(Km/h)

87

87

87

87

82.9

83.82

87

87

83.82

80



Bảng 7.3: Tốc độ cân bằng trên từng đoạn tuyến phương án 2.

Chiều đi

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Lý trình



id



KM0+000–KM0+399,18

KM0+399,18–KM0+900

KM0+900–KM1+122.17

KM1+122.17–KM1+600

KM1+600–KM2+000

KM2+000–KM2+300

KM2+300–KM2+700

KM2+700–KM3+100

KM3+100–KM3+500

KM3+500–KM3+700

KM3+700–KM4

KM4–KM4+596.92

KM4+596.92–KM5+2.64



(0/00)

15

11

15

11

15

5

4

-12

-11

-6

-15

-4

-15



D

0.0306

0.0266

0.0306

0.0266

0.0306

0.0206

0.0196

0.0036

0.0046

0.0096

0.0006

0.0116

0.0006



Chiều về

V



id



(Km/h)

80

83,82

80

83,82

80

87

87

87

87

87

87

87

87



(0/00)

-15

11

-15

-11

-15

-5

-4

12

11

6

15

4

15



V



D

0.0006

0.0046

0.0006

0.0046

0.0006

0.0106

0.0116

0.0276

0.0266

0.0216

0.0306

0.0206

0.0306



(Km/h)

87

87

87

87

87

87

87

82,9

83,82

87

80

87

80



7.1.2. Xác định các vận tốc hạn chế:



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 52



Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



Tuyến đường nối liền hai chợ nhưng không trược tiếp đi qua chợ; mặc khác mật độ

xe chạy giữa hai chợ vẫn chưa cao nên không bị hạn chế tốc độ xe chạy.

Tuyến có loại mặt đường cấp cao A 1 nên không bị hạn chế tốc độ bởi chất lượng

mặt đường.

Tuyến được thiết kế với độ dốc dọc lớn nhất 150/00 nên không bị hạn chế tốc độ.

Như vậy tốc độ bị hạn chế khi xe vào đường cong đứng và nằm có bán kính nhỏ.

7.1.2.1. Tốc độ hạn chế khi vào đường cong đứng có bán kính nhỏ

7.1.2.1.1 Đường cong đứng lồi

Kiểm tra ứng với điều kiện tầm nhìn khi vào đường cong có bán kính nhỏ nhất

của hai phương án là R = 7000m và lấy tại vị trí bất lợi nhất là khi xe đang đi theo

hướng lên dốc lớn nhất i = 150/00.

S I  2.d .R  2 �1.2 �7000  130m

SI 



V

K .V 2



 lo

3.6 254



Thay các giá trị vào cơng thức, ta có:

V

1.4.V 2

130 



 10

3.6 254 �0.5



=>V= 92.49(km/h)

S II  8.d .R  8 �1.2 �7000  259 m

V

K .V 2 

S II 



 lo

1.8 127  2



Thay các giá trị vào cơng thức, ta có:

259 



V 1.4.V 2 �0.5



 10

1.8 127 �0.52



=>V= 94.42(km/h)

Vì Vhc ≥ Vcb nên không xét ảnh hưởng của đường cong đứng lồi đến việc hạn chế

tốc độ xe chạy.

lom

7.1.2.1.2. Đường cong đứng lõm, Rmin

= 10000m.



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 53



Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TÔ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



lom

Vhclom  6.5 �Rmin

 6.5 �10000  254.95( Km / h)



Hoặc theo điều kiện tầm nhìn:

Từ cơng thức:



lom

Rmin





S12





2(h  S1.sin )

2



 S1 = 219.97m  Vhclom



= 125.99



(Km/h).

Vì Vhc ≥ Vcb nên khơng xét ảnh hưởng của đường cong đứng lõm đến việc hạn chế tốc

độ xe chạy.

7.1.2.1.3. Tốc độ hạn chế khi xe vào đường cong nằm có bán kính nhỏ.

Tốc độ hạn chế khi xe vào đường cong nằm có bán kính nhỏ bố trí siêu cao:

Vhc  127(   i sc ) R ;



(8.3)



ksc

+  : hệ số lực ngang tương ứng với bán kính R. Khi Rmin

=2500m thì  = 0.08, khi

sc

Rmin

= 250m thì  = 0.15, giá trị  nội suy bậc nhất theo R.



+ isc = 2%: độ dốc siêu cao

Bảng 7.4: Tốc độ hạn chế khi xe vào đường cong nằm bán kính

nhỏ.

STT

1

2

3

4

5

6



R (m)

700

800

1000

1100

1200

1500



μ

0.136

0.133

0.127

0.124

0.120

0.111



isc

0.02

0.02

0.02

0.02

0.02

0.02



Vhc (Km/h)

117.76

124.68

136.63

141.83

146.07

157.97



Nhận xét: Tốc độ hạn chế đều lớn hơn tốc độ cân bằng, trên biểu đồ tốc độ xe chạy

chỉ phủ thuộc vào tốc độ cân bằng trên từng đoạn tuyến.

7.1.2.2 Tính tốn các đoạn tăng tốc, giảm tốc và hãm xe.

St , g 



V22  V12

254 Dtb  ( f i )



(8.4)



+ V1, V2: tốc độ trước và sau khi tăng hoặc giảm tốc

+ Dtb: trung bình nhân tố động lực giữa V1 và V2

+ f = 0,0156: hệ số sức cản lăn xác định trong chương 2

SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 54



Đồ án môn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ô TÔ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



+ i: độ dốc dọc, khi lên dốc lấy dấu (+), xuống dốc lấy dấu (–)

Kết quả như sau:

Bảng 7.5: Chiều dài đoạn tăng, giảm tốc (chiều đi), phương án 1

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



Ld



id



V1



D1



V2



D2



Dtb



St (m)



(m)

(0/00) (Km/h)

(Km/h)

741.28

15

80

0.0306

80

0.0306 0.0306



1169.23

9

80

0.0306 85.73 0.0306 0.0276 1246.24

489.49

2

85.38 0.0250

87

0.0176 0.0213 297.14

900

-1

87

0.0176

87

0.0146 0.0161



500

-12

87

0.0146

87

0.0036 0.0091



300

-11

87

0.0036

87

0.0046 0.0041



266.70

-4

87

0.0046

87

0.0116 0.0081



233.30

5

87

0.0116

87

0.0206 0.0161



300

-11

87

0.0206

87

0.0046 0.0126



281.39 -15

87

0.0046

87

0.0006 0.0026





Sg (m)























Vc

(Km/h)

80

85.38

87

87

87

87

87

87

87

87



Bảng 7.6: Chiều dài đoạn tăng, giảm tốc (chiều về), phương án 1

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



Ld



id



V1



D1



V2



D2



Dtb



St (m)



Sg (m)



Vc



(m)

(0/00) (Km/h)

(Km/h)

(Km/h)

281.39

15

80

0.0306

80

0.0306 0.0306





80

300

11

80

0.0306 83.82 0.0266 0.0286 1231.87



80.93

233.30

-5

80.93 0.0296

87

0.0106 0.0201 422.43



84.28

266.70

4

84.28 0.0261

87

0.0196 0.0229 555.81



85.59

300

11

85.59 0.0248 83.82 0.0266 0.0257



1311.70 85.19

500

12

85.19 0.0252 82.9 0.0276 0.0264



1262.88 84.28

900

1

84.28 0.0261

87

0.0166 0.0214 384.12



87

489.49

-2

87

0.0166

87

0.0136 0.0151





87

1169.23 -9

87

0.0136

87

0.0066 0.0101





87

741.28 -15

87

0.0066

87

0.0006 0.0036





87

Bảng 7.7: Chiều dài đoạn tăng, giảm tốc (chiều đi), phương án 2

Ld



id



V1



1

2

3



(m)

399,18

500,12

321,70



(0/00)

15

11

15



(Km/h)

80

80

81,55



4



378,30



11



5



400



15



STT



D1



V2



D2



Dtb



St(m)



Sg(m)



Vc



0.0306

0.0306

0.0290



(Km/h)

80

83,82

80



0.0306

0.0266

0.0306



(Km/h)

0.0306





80

0.0286 1231,87



81,55

0.0298



1232.29 81.15



81.15



0.0294



83.82



0.0266



0.028



666.97







82.66



82.66



0.0278



80



0.0306



0.0292







1216.75



81.79



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 55



Đồ án môn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ô TÔ

6

7

8

9

10

11

12

13



300

400

400

400

200

300

496,92

505,72



5

4

–12

–11

–6

–15

–4

–15



81.79

82.20

84.81

87

87

87

87

87



0.0287

0.0283

0.0257

0.0036

0.0146

0.0096

0.0006

0.0116



87

87

87

87

87

87

87

87



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh

0.0106

0.0196

0.0036

0.0146

0.0096

0.0006

0.0116

0.0006



0.0197 3846.88

0.0205 735.05

0.0146 134.67

0.0091



0.0121



0.0051



0.0061



0.0006























82.20

84.81

87

87

87

87

87

87



Bảng 7.8: Chiều dài đoạn tăng, giảm tốc (chiều về), phương án 2

STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Ld

(m)

505.72

496.92

300

200

400

400

400

300

400

378.30

321.70

500.82

399.18



id



V1



D1



V2



(0/00) (Km/h)

(Km/h)

15

80

0.0306

80

4

80

0.0306

87

15

84.16 0.0256

80

6

83

0.0275

87

11

83.90 0.0255 83.82

12

83.82 0.0266 82.90

–4

83.52 0.0259

87

–5

87

0.0116

87

–15

87

0.0106

87

–11

87

0.0006

87

–15

87

0.0046

87

–11

87

0.0006

87

–15

87

0.0046

87



D2

0.0306

0.0196

0.0306

0.0216

0.0266

0.0276

0.0116

0.0106

0.0006

0.0046

0.0006

0.0046

0.0006



Dtb



St (m)



Sg (m)



Vc



(Km/h)

0.0306





80

0.0251 836.79



84.16

0.0281



1075.44

83

0.0246 892.39



83.90

0.0261



105.65 83.82

0.0271



1207.74 83.52

0.0188 324.48



87

0.0111





87

0.0056





87

0.0026





87

0.0026





87

0.0026





87

0.0026





87



7.1.3.Lập biểu đồ tốc độ xe chạy lý thuyết:

Theo biểu đồ nhân tố động lực Hình 2.5b của sách “Thiết kế Đường ôtô T1” ta giả

thiết xe Zin-MM3-555 chạy với tốc độ cân bằng lớn nhất là 87 Km/h( tốc dộ cân bằng

lớn nhất được xác định từ tốc độ giới hạn của tuyến, điều kiện mặt đường, khả năng

của xe và tốc độ hạn chế do cơ quan có thẩm quyền đưa ra).

7.1.4.Nhận xét:

Nhìn vào biểu đồ vận tốc ta thấy, vận tốc của loại xe chiếm thành phần lớn nhất

trong dòng xe là xe Zin-MM3-555 chạy với tốc độ gần như lớn hơn 80 km/h, vậy biểu

đồ vận tốc xe chạy thoã mãn yêu cầu về tốc độ thiết kế là VTK= 80 Km/h.



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 56



Đồ án môn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



7.2. TÍNH TỐN THỜI GIAN XE CHẠY TRUNG BÌNH VÀ TỐC ĐỘ TRUNG

BÌNH – NHẬN XÉT:

n



Cơng thức tính tốn: TTB 

1



Li 3.6

(s)

Vi



(8.5)



+ Li (m): chiều dài đoạn thứ i.

+ Vi (km/h): tốc độ trên đoạn thứ i lấy trung bình nếu đoạn tăng, giảm tốc



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 57



Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TÔ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



Chiều đi từ A đến B của P.A.I

STT



Lý trình



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11



KM0+00–KM0+741.28

KM0+741.28–KM1+910.51

KM1+910.51– KM2+207.65

KM2+207.65–KM2+400.00

KM2+400.00–KM3+300.00

KM3+300.00–KM3+800.00

KM3+800.00–KM4+100.00

KM4+100.00–KM4+366.70

KM4+366.70–KM4+600.00

KM4+600.00–KM4+900.00

KM4+900.00–KM5+181.39



Li

(m)





Vc

Vi

(Km/h) (Km/h) (Km/h)



741.28

80

1169.23

80

297.14 85.38

192.35

87

900

87

500

87

300

87

266.70

87

233.30

87

300

87

281.39

87



80

85.38

87

87

87

87

87

87

87

87

87



80

82.69

86.19

87

87

87

87

87

87

87

87



Ti

(s)



Ttb

(s)



33.36

50.90

12.41

7.96

37.24

20.69

12.41

11.04

9.65

12.41

11.64



219.71



Ti

(s)



Ttb

(s)



12.66

13.42

10.17

11.30

12.65

21.24

16.15

21.35

20.25

48.38

30.67



218.24



Chiều đi từ B đến A của P.A.I

STT



Lý trình



Li

(m)



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11



KM5+181.39 – KM4+900.00

KM4+900.00 – KM4+600.00

KM4+600.00 – KM4+366.70

KM4+366.70 – KM4+100.00

KM4+100.00 – KM3+800.00

KM3+800.00 – KM3+300.00

KM3+300.00 – KM2+915.88

KM2+915.88 – KM2+400.00

KM2+400.00 – KM1+910.51

KM1+910.51 – KM0+741.28

KM0+741.28 – KM0+0.00



281.39

300

233.30

266.70

300

500

384.12

515.88

489.49

1169.23

741.28





Vc

Vi

(Km/h) (Km/h) (Km/h)

80

80

80.93

84.28

85.59

85.19

84.28

87

87

87

87



80

80.93

84.28

85.59

85.19

84.28

87

87

87

87

87



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



80

80.47

82.61

84.94

85.39

84.74

85.64

87

87

87

87



Trang 58



Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



* Thời gian xe chạy trung bình của phương án tuyến I:

- Theo chiều đi từ A đến B:

Tđ 



219.71

 3.662( phút )

60



- Theo chiều đi từ B đến A:

Tv 



218.24

 3.637( phút )

60



Vậy thời gian xe chạy trung bình của phương án tuyến I là:

TTB 



Tđ  TV 3.662  3.637



 3.65 ( phút).

2

2



* Tốc độ trung bình của phương án tuyến I:

n



VTB 



�l

i 1



TTB



i







5181.39 �103

�60  85.17  km / h 

3.65



Chiều đi từ A đến B của P.A.II



STT

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14



Lý trình

KM0+0.00–KM0+399.86

KM0+399.86–KM0+900

KM0+900–KM1+221.7

KM1+221.7–KM1+600

KM1+600–KM2+0.00

KM2+0.00–KM2+300

KM2+300–KM2+700

KM2+700–KM2+834.67

KM2+834.67–KM3+100

KM3+100–KM3+500

KM3+500–KM3+700

KM3+700–KM40+0.00

KM4+0.00–KM4+496.23

KM3+496.23–KM5+5.72



Li

(m)

399.86

500.14

321.7

378.3

400

300

400

134.67

265.33

400

200

300

496.92

505.72





Vc

Vi

(Km/h) (Km/h) (Km/h)

80

80

81.55

81.15

82.66

81.79

82.2

84.87

87

87

87

87

87

87



80

81.55

81.15

82.66

81.79

82.2

84.87

87

87

87

87

87

87

87



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



80

80.78

81.35

81.91

82.23

81.99

83.54

85.94

87

87

87

87

87

87



Ti

(s)



Ttb

(s)



17.96

22.32

14.24

16.63

17.51

13.17 214.42

17.24

5.64

10.98

16.55

8.28

12.41

20.56

20.93



Trang 59



Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



Chiều đi từ B đến A của P.A.II



STT



Lý trình



Li

(m)



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14



KM5+2.64– KM4+496.23

KM4+496.23– KM4+0.00

KM4+0.00– KM3+700

KM3+700– KM3+500

KM3+500–KM3+394.35

KM3+394.35– KM3+100

KM3+100– KM2+700

KM2+700– KM2+475.52

KM1+475.52– KM2+400

KM1+400– KM2+0.00

KM2+0.00– KM1+600

KM1+600– KM1+221.7

KM1+221.7– KM0+900

KM0+900 –KM0+399.68

KM0+399.68 – KM0+0.00



505.72

496.23

300

200

105.65

294.35

400

224.48

75.52

400

400

378.3

321.7

500.14

399.86





Vc

Vi

(Km/h) (Km/h) (Km/h)

80

80

84.16

83

83.90

83.82

83.82

83.52

87

87

87

87

87

87

87



80

84.16

83

83.90

83.82

83.82

83.52

87

87

87

87

87

87

87

87



80

82.08

83.58

83.45

83.86

83.82

83.67

85.26

87

87

87

87

87

87

87



Ti

(s)



Ttb

(s)



22.89

21.76

13.42

8.63

5.04

13.04

17.71

9.48

3.42

16.55

16.55

15.65

13.81

20.70

16.55



201.73



* Thời gian xe chạy trung bình của phương án tuyến II:

- Theo chiều đi từ A đến B:

Tđ 



214.42

 3.57( phút )

60



- Theo chiều đi từ B đến A:

Tv 



201.73

 3.362( phút )

60



Vậy thời gian xe chạy trung bình của phương án tuyến II là:

TTB 



Tđ  TV 3.57  3.362



 3.466 ( phút).

2

2



* Tốc độ trung bình của phương án tuyến I:

n



VTB 



�l

i 1



TTB



i







5002.64 �103

�60  86.59  km / h 

3.466



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 60



Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



7.3. TÍNH TỐN LƯỢNG TIÊU HAO NHIÊN LIỆU – NHẬN XÉT:

– Lượng tiêu hao nhiên liệu là một trong những chỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu

quả kinh tế của tuyến đường và so sánh giữa các phương án tuyến.

– Lượng tiêu hao nhiên liệu khi xe chạy trên 100 km đường xác định theo công

thức:

q N c

Q100  c

10 V 



[lít/100km]



(8.9).



Trong đó:

+ qc: Tỷ suất tiêu hao nhiên liệu (g/mã lực.giờ), phụ thuộc vào số vòng quay

của động cơ và mức độ mở bướm xăng, khi tính tốn xem bướm xăng mở hồn tồn

nên lấy qc = 280 (g/mã lực.giờ).

+ V: Tốc độ xe chạy trên tuyến (km/h).

+ : Tỷ trọng nhiên liệu  = 0.9 (g/l).

+ Nc: Công suất của động cơ xác định theo công thức:

 k . .V 2

 V

N c 

 G. f i  

(mã lực)

 13

 270.



(8.10)



Trong đó + : Hệ số hiệu dụng của động cơ, đối với xe tải lấy =0.85.

+ K: Hệ số sức cản không khí, đối với xe tải lấy k=0.06.

+ : Diện tích cản khí (m2), với xe Zin-MM3-555 lấy  = 5.5 (m2).

+ G: Trọng lượng của ô tô, với xe Zin-MM3-555 lấy G = 9500 (kg).

+ f: Hệ số sức cản lăn f = 0.0156.

+ i: Độ dốc dọc của đường.

– Lượng tiêu hao nhiên liệu của một xe chạy trên đường :

Q



Q



100 i



Li



100



(8.11).



Với Li : chiều dài từng đoạn ngắn có cùng điều kiện kỹ thuật

Kết quả tính tốn lượng tiêu hao nhiên liệu theo chiều đi và về của các phương án

tuyến :



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 61



Đồ án môn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



TÍNH LƯỢNG TIÊU HAO NHIÊN LIỆU KHI XE CHẠY TRÊN TUYẾN

PHƯƠNG ÁN I

Chiều đi từ A đến B

Vi

Nc

Q100

Q

0

STT id( /00) (Km/h

L

(mã lực) (l/100Km)

(lít/xe)

)

(m)

1

15

80

157.965

61.431

741.28 0.455

2

9

82.69 146.742

55.210

1169.23 0.646

3

2

86.19 133.613

48.229

297.14 0.143

4

2

87

136.219

48.712

192.35 0.094

5

-1

87

125.415

44.848

900

0.404

6

-12

87

85.801

30.682

500

0.153

7

-11

87

89.402

31.970

300

0.096

8

-4

87

114.611

40.985

266.7

0.109

9

5

87

147.023

52.575

233.3

0.123

10

-11

87

89.402

31.970

300

0.096

11

-15

87

74.997

26.819

281.39 0.075

TỔNG CỘNG

5181.39 2.394

Chiều đi từ B đến A

Vi

Nc

id

Q100

L

Q

STT 0

(Km/h

(mã

( /00)

(l/100Km)

(m)

(lít/xe)

)

lực)

1

15

80

157.965

61.431

281.39 0.173

2

11

80.47 146.240

56.539

300

0.170

3

-5

82.61

98.605

37.135

233.3

0.087

4

4

84.94 136.698

50.069

266.7

0.134

5

11

85.39 162.889

59.347

300

0.178

6

12

84.74 164.120

60.254

500

0.301

7

1

85.64 128.320

46.616

384.12 0.179

8

1

87

132.618

47.424

515.88 0.245

9

-2

87

121.814

43.560

489.49 0.213

10

-9

87

96.605

34.546

1169.2 0.404

11

-15

87

74.997

26.819

741.28 0.199

TỔNG CỘNG

5181.39 2.282



Lượng tiêu hao nhiên liệu trung bình cho phương án tuyến I của 1 xe đi trên cả chiều

dài tuyến là:



Q



Qd  Qv 2.394  2.282



 2.338(lít )

2

2



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 62



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU KHAI THÁC CỦA TUYẾN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×