Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP

TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



+ Dạng nền đường đào: Độ dốc mái ta luy là 1:1,rãnh dọc hình thang có kích

thước đáy rãnh là 0.4 m, Chiều sâu rãnh là 0.4m, taluy rãnh là 1:1.

+ Dạng nền đắp: Độ dốc mái taluy là 1:1,5, ở những đoạn đường đắp thấp < 0,6 m

ta bố trí rãnh dọc như ở nền đường đào.

+ Dạng nền nữa đào, nữa đắp: Phần nền đào độ dốc mái taluy là 1:1, phần nền đắp

độ dốc mái taluy là 1:1,5.

Bãưmàû

t nãư

n âỉåìng

Lãưâỉåìng



Pháư

n xe chả

y



2%



6%



Lãưâỉåìng



2%



6%



1:1



1:1



1:1,5

Pháư

n gia cäú



Pháư

n gia cọỳ



Hỗnh.6.2: Cỏỳu taỷo nóửn õổồỡng

m bo nhng nguyờn tc của việc thiết kế cảnh quan đường tức là phải phối hợp

hài hồ giữa bình đồ – trắc dọc – trắc ngang.



6.2 TÍNH KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP:

Để tiến hành so sánh các phương án tuyến thiết kế, để thiết kế tổ chức thi cơng nền

đường (tính ra ca máy, số nhân cơng cần thiết...) Bố trí thi cơng cụ thể (Đất thừa: thừa

bao nhiêu, đổ đi đâu; Đất thiếu:thiếu bao nhiêu, lấy ở đâu...). Để tính được giá thành,

lập khái toán (thiết kế sơ bộ) lập dự toán (thiết kế kỹ thuật) cơng trình ta cần phải tính

khối lượng đất nền đường.

Cơ sở để tính tốn khối lượng đào đắp là các bản vẽ trắc dọc, trắc ngang và bình đồ

địa hình.

Để tính được khối lượng đào hoặc đắp một cách chính xác thì rất phức tạp do phải

tính tích phân:

L



V  Fdl (m3).



(1.6.1).



0



Trong đó:

+ V: Khối lượng đào hoặc đắp (m3).

+ F: Diện tích mặt cắt ngang nền đường biến đổi dọc theo tuyến tùy theo địa

hình, cao độ đào đắp thiết kế và cấu tạo kích thước nền đường (m2).

+ L: Chiều dài đoạn tuyến định tính tốn (m).

Vì F phụ thuộc nhiều yếu tố trên và thay đổi không theo quy luật nào. Do vậy việc

áp dụng cơng thức trên rất khó khăn. Nên ta tính theo phương pháp gần đúng như sau:



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 39



Đồ án môn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ô TÔ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



– Chia đoạn tuyến thành từng đoạn nhỏ, điểm chia là các cọc địa hình và tại các vị

trí điểm xun.

– Trong mỗi đoạn giả thiết mặt đất là phẳng và tính khối lượng đất đào hay đắp như

thể tích một lăng trụ:

Vdao 

Vdap 



dao

F(dao

2 )  F(1)



2

dap

F(dap

2 )  F(1)



2



L(1)( 2 ) (m)



(1.6.2).



L(1)( 2 ) (m)



(1.6.3).



Trong đó:

+ Vđào,Vđắp: Khối lượng đất phải đào, đắp trong đoạn.

+ F(1)đào, F(2)đào: Diện tích mặt cắt ngang phần đào tại đầu đoạn và cuối đoạn.

+ F(1)đắp, F(2)đắp: Diện tích mắt cắt ngang phần đắp tại đầu đoạn và cuối đoạn.

– Với những trắc ngang nửa đào, nửa đắp tính riêng diện tích phần đào, phần đắp.

– Khối lượng rãnh biên tính ln vào diện tích phần đào.

– Cao độ đào hay đắp nền đường ở đây là cao độ tại tim đường, nên ta có thể đắp ở

phần đường bên này nhưng đào ở phần đường bên kia, vậy tại các vị trí điểm xuyên

vẫn có thể có khối lượng đào và khối lượng đắp.

– Trên đoạn các đường cong cách tính khối lượng đất cũng như trên, cự ly giữa hai

cọc trên đường cong tính theo cự ly cong ở bên đường.

– Khối lượng đất đào đắp của toàn tuyến (hay đoạn tuyến) là tổng khối lượng của

từng đoạn nhỏ đã tính.

n



V  Vi (m3)



(1.6.4)



i 1



– Khối lượng đất ở cống ta vẫn tính như thường vì khối lượng khơng đáng kể.

Tim đường

1:n



F

F



cọc 2



đào

2



F



đắp

2



đào

TB



F



đắp

TB



1:n



F 1đào

cọc 1



F1



1:m



F1đắ

p



Hình 1.6.3: Sơ đồ tính khối lượng đào đắp giữa hai cọc (1)

và(2) (2)

SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 40



Đồ án môn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ô TÔ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



6.2 THIẾT KẾ MỘT SỐ MẶT CẮT NGANG ĐẶC TRƯNG TRONG TUYẾN:

 Phương án 1

-



Nền đào hồn tồn có siêu cao:

NỀ

N ĐƯỜ

NG ĐÀ

O HOÀ

N TOÀ

N CÓSIÊ

U CAO

KM1+600 - KM1+800; KM4+800 - KM4+800.65



2



3.5



6%



3.5



2



0.5



0.4



0.4



0.5



2%



2%



6%

0.4



0.4



-



Nền đào hồn tồn khơng siêu cao:

NỀ

N ĐƯỜ

NG ĐÀ

O KHÔ

NG CÓSIÊ

U CAO

KM0+0.00; KM4+900 - KM5+181.39



0.4



3.5



2



2%



2%



6%



-



3.5



2



0.5



6%

0.4



0.4



0.4



0.5



Nền đắp hồn tồn có siêu cao:

NỀ

N ĐƯỜ

NG ĐẮ

P HOÀ

N TOÀ

N CÓ

SIÊ

U CAO

KM0+386.55 - KM1+139.52; KM1+4454.34;

KM2+0.00 - KM3+100.71; KM4+42.89 - KM4+500



0.5

6%



3.5



2

2%



3.5



2

2%



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



0.5



6%



Trang 41



Đồ án môn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ô TÔ

-



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



Nền đắp hồn tồn khơng siêu cao:

NỀ

N ĐƯỜ

NG ĐẮ

P HOÀ

N TOÀ

N KHÔ

NG CÓSIÊ

U CAO

KM0+100 - KM0+300.00; KM1+200.00 - KM1+400.00;

KM3+200 - KM3+600; KM3+800 - KM3+900



0.5



3.5



2



2%



6%



-



3.5



0.5



2



2%



6%



Nền nửa đào nửa đắp có siêu cao:



NỀ

N ĐƯỜ

NG NỬ

A ĐÀ

O NỬ

A ĐẮ

P CÓSIÊ

U CAO

KM1+491.58 - KM1+500; KM1+900 - KM1+910.51; KM4+700 - KM4+728.96



0.5



3.5



2



2%



2



2%



0.5



6%

0.4



6%



3.5



-



0.4



Nền nửa đào nửa đắp không siêu cao:

NỀ

N ĐƯỜ

NG NỬ

A ĐÀ

O NỬ

A ĐẮ

P KHÔ

NG CÓSIÊ

U CAO

KM3+700; KM4+0.00



0.5



2



6%



3.5



2%



3.5



0.5



2



2%



6%

0.4



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 42



Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



BẢNG TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP PA1

TÊN

CỌC



K/CÁCH D/TÍCH

D/TÍCH

LẺ(m) ĐẮP(m2) ĐÀO(m2)



KM0



0.00

16.61

40.66

29.34

24.04

16.15

5.39

2.64

0.00

0.00

0.00

0.00

4.09

11.40

14.13

12.27

12.17

3.66

100.00



0.00



20.09



0.00



1244.78



0.00



10.77



0.00



1077.00



0.00



4.01



0.00



188.66



0.00



1.32



7.07



92.88



497.45



0.00



18.19



0.00



1819.00



0.00



20.67



0.00



438.82



0.00



13.51



0.00



1064.18



2.04



3.96



204.00



396.00



7.75



0.00



457.33



0.00



12.77



0.00



255.40



0.00



13.25



0.00



264.00



0.00



12.22



0.00



12.10



0.00



7.92



0.00



792.00



0.00



1.83



2.16



183.00



216.00



0.00



100.00

H1



1015.29



0.00



0.99

KM1



0.00



0.00



20.00

CC



26.69



0.00



20.00

CBT



0.00



0.00



59.01

DC



3500.00



7.92



100.00

H9



0.00



19.10



78.77

H8



35.00



22.24



21.23

TCT2



0.00



14.14



100

H7



2863.00



0.00



70.36

H6



0.00



0.00



29.64

P1



28.63



0.00



100.00

H5



28.00



0.00



61.96

H4



830.00



0.00



38.04

TDT1



0.28



0.00



100.00

H3



8.30



KL

KL

ĐẮP(m3) ĐÀO(m3)



0.00



100.00

H2



D/TÍCH

ĐÀO

TB(m2)



0.56



100.00

H1



D/TÍCH

ĐẮP

TB(m2)



0.00



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 43



Đồ án môn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ô TÔ

H2



0.00



4.32



100.00

H3



0.00

0.00

19.80

29.12

27.43

43.51

36.51

34.39

15.79

0.03

0.00

0.00

0.00

8.60

146.75

28.33

42.79

33.65

20.47

2.25

100.00



2827.00



0.00



35.47



0.00



3547.00



0.00



40.01



0.00



4001.00



0.00



35.15



0.00



296.36



0.00



25.09



0.00



2299.25



0.00



7.91



1.29



791.00



129.00



0.01



5.76



1.00



576.00



0.00



5.59



0.00



425.62



0.00



2.06



0.00



49.15



4.30



0.94



430.00



94.00



87.54



0.00



8754.00



0.00



35.56



0.00



3556.00



0.00



38.22



0.00



1679.00



0.00



27.06



0.00



1517.25



0.00



11.36



0.01



1136.00



1.00



3.96



0.01



396.00



1.00



17.55



0.00



1755.00



0.00



0.01



100.00

H9



0.00



0.00



100.00

H8



28.27



0.00



56.07

H7



0.00



0.00



43.93

TCT4



2446.00



0.00



100.00

H6



0.00



0.00



100.00

H5



24.46



1.89



100.00

H4



168.00



2.24



23.86

H3



990.00



8.95



76.14

P2



1.68



2.58



100.00

H2



9.90



0.00



100.00

H1



867.00



0.00



91.64

KM2



0.00



0.00



8.36

TDT3



8.67



0.00



100.00

H9



0.00



0.00



100.00

H8



914.00



0.00



100.00

H7



0.00



0.00



100.00

H6



9.14



3.36



100.00

H5



0.00

13.97



100.00

H4



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



0.00



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 44



Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ

KM3



5.68



0.00



100.00

H1



29.42

35.87

23.08

12.21

3.21

11.44

21.23

32.66

45.71

26.07

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.03

0.27



0.00



7.32



0.00



732.00



0.00



16.34



0.00



1634.00



0.00



26.95



0.00



2695.00



0.00



39.19



0.00



3919.00



0.00



35.89



0.00



3589.00



0.00



13.04



0.82



1304.00



82.00



0.00



19.68



0.00



1968.00



0.00



47.30



0.00



4730.00



0.00



50.14



0.00



5014.00



0.00



32.73



0.00



3273.00



0.00



15.86



0.00



1586.00



0.01



5.86



1.00



586.00



0.15



1.59



1.75



18.59



71954.25



24941.81



2.05



11.69

B



771.00



9.67



100.00

H6



0.00



22.05



100.00

H5



7.71



43.40



100.00

H4



0.00



56.88



100.00

H3



1765.00



37.75



100.00

H2



0.00



1.65



100.00

H1



17.65



0.00



100.00

KM4



0.00



0.00



100.00

H9



2947.00



0.00



100.00

H8



0.00



0.00



100.00

H7



29.47



0.00



100.00

H6



0.00



0.00



100.00

H5



3264.00



0.00



100.00

H4



0.00



0.00



100.00

H3



32.64

0.00



100.00

H2



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



1.13

TỔNG



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 45



Đồ án môn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ô TÔ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



 Phương án 2

-



Nền đào hồn tồn có siêu cao:

NỀN ĐƯỜNG ĐÀO HOÀN TOÀN CÓ SIÊU CAO

KM 2+700 -KM3



0.4



3.5



3.5



2



0.5



2%



2%



2%



2%



1

1:



-



2



1:

1

0.4



0.5



0.4



0.4



Nền đào hồn tồn khơng siêu cao:

NỀ

N ĐƯỜ

NG ĐÀ

O HOÀ

N TOÀ

N KHÔ

NG SIÊ

U CAO

KM 0, KM3+395.92, KM4 - KM 5+2.64



0.4



2



3.5



3.5



2%



2%



0.4



6%



0.4



0.4



6%



2



-



0.4



0.4



Nền đắp hồn tồn có siêu cao:

NỀ

N ĐƯỜ

NG ĐẮ

P HOÀ

N TOÀ

N CÓSIÊ

U CAO

KM 0+80.4 - KM 0+100, KM 0+700 - KM 1+100, KM3+400 - KM3+500,

KM3+896.91 - KM3+900, KM4+100 - KM4+400



0.4



2%



-



3.5



2



3.5



2%



2



2%



0.4



2%



Nền đắp hồn tồn khơng siêu cao:



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 46



Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



NỀ

N ĐƯỜ

NG ĐẮ

P HOÀ

N TOÀ

N KHÔ

NG SIÊ

U CAO

KM 0+200 - KM 0+600, KM 1+200 - KM 1+400, KM 2+000 - KM 2+600

KM 3+600 - KM 3+800, KM 4



0.4



2



2%



6%



-



3.5



3.5



0.4



2



2%



6%



Nền nửa đào nửa đắp có siêu cao:



NỀ

N ĐƯỜ

NG NỬ

A ĐÀ

O NỬ

A ĐẮ

P CÓSIÊ

U CAO

KM 2+657.29



0.5



2%



3.5



2



3.5



2%



2



2%



0.5



2%



0.4



1:1

.5



-



0.4



Nền nửa đào nửa đắp khơng siêu cao:



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 47



Đồ án mơn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ơ TƠ



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



NỀ

N ĐƯỜ

NG NỬ

A ĐÀ

O NỬ

A ĐẮ

P KHÔ

NG SIÊ

U CAO

KM 3+97.30- KM 3+100, KM 4+542.68 - KM 4+600



0.4



2



0.4



6%



Tên cọc



Khoảng

cách lẻ



3.5



2%



Diện tích

đắp nền

0.72



0.00

0.02

0.00

0.00

0.00

0.00

7.19

18.78

24.87



0.00



22.65



0.00



19.99

CC

15.47

H6



20.99

15.98

15.56

15.51

89.30



0.00



0.01



9.10



1.00



910.00



0.00



27.67



0.00



2767.00



0.00



41.23



0.00



4123.00



0.00



30.65



0.00



3065.00



3.60



8.35



360.00



835.00



12.99



0.00



578.70



0.00



21.83



0.00



436.60



0.00



23.76



0.00



474.96



0.00



21.82



0.00



337.56



0.00



18.48



0.00



1848.00



0.00



15.77



0.00



1577.00



0.00



15.54



0.00



166.28



0.00



15.18



0.00



1355.57



0.00



0.00



10.70

TD1



0.00



0.00



100

H8



0.72



0.00



100

H7



0.02



0.00



20.00

CBT



đắp nền



0.00



44.55

DC



đào nền



16.70



100

H5



Khối lượng



44.60



100

H4



Diện tích trung

bình

đào nền đắpnền



37.86



100

H3



6%



17.49



100

H2



2%



0.4



0.72



100

H1



2



0.4



đào nền

0.02

KM0



3.5



0.00



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 48



Đồ án môn học: THIẾT KẾ ĐƯỜNG Ô TÔ

H9



14.84



0.00



13.44



0.00



100

KM1

100

H1



11.46

9.04

6.30

3.33

4.71

15.29



0.00



28.30



0.00



100

H7

3.85

P1



28.85

43.74

15.21



0.00



0.00



8.28



100

KM2

100

H1



0.00

0.00

0.00

2.47

22.96

45.30



0.00



45.68



0.00



3.00

H6

100

H7



19.35

0.00

0.00



0.00



767.00



0.00



4.81



0.00



481.00



0.00



4.02



0.00



402.00



0.00



10.00



0.00



1000.00



0.00



21.80



0.00



2180.00



0.00



28.58



0.00



110.03



0.00



36.30



0.00



3490.24



0.00



29.48



0.00



2948.00



0.00



7.61



4.14



761.00



414.00



0.00



19.16



0.00



1916.00



0.00



31.00



0.00



3100.00



0.00



23.65



0.00



2365.00



1.24



7.67



124.00



767.00



12.72



0.00



1272.00



0.00



34.13



0.00



3310.61



0.00



45.49



0.00



136.47



0.00



32.52



0.00



3252.00



0.00



9.68



1.39



968.00



139.00



0.00



2.19



0.00



219.00



2.78



100

H9



7.67



0.00



100

H8



0.00



0.00



97.00

TC1



1025.00



0.00



100

H5



0.00



15.33



100

H4



10.25



31.96



100

H3



0.00



30.04



100

H2



1245.00



0.00



100

H9



0.00



0.00



96.15

H8



12.45



0.00



100

H6



0.00



0.00



100

H5



1414.00



0.00



100

H4



0.00



0.00



100

H3



14.14

0.00



100

H2



GVHD: Th.S Trần Thị Phương Anh



1.60



SVTH: Thái Văn Ngãi & Trương Việt Phát - Lớp 11X3B



Trang 49



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×