Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
XÁC ĐỊNH HÌNH DẠNG, TIẾT DIỆN NGANG CẦU VÀ CÁC KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

XÁC ĐỊNH HÌNH DẠNG, TIẾT DIỆN NGANG CẦU VÀ CÁC KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Đồ án môn học: Thiết kế cầu thép



GVHD: TS.Nguyễn Xuân Toản



1.2.5. Các lớp phủ mặt cầu

Các lớp mặt cầu được chọn như sau: Lớp phủ asphan, lớp mui luyện và lớp phòng

nước có độ dày tính chung là 75mm.Có dung trọng γlp=22,5 kN/m3.



400



1.2.6. Lan can:

Chọn lan can có hình dạng như sau:



200



100



250



600



250



500

Hình 2.1 Mặt cắt ngang lan can cầu.

1.2.7. Chiều dày bản mặt cầu

- Ta có các yêu cầu về cấu tạo bản mặt cầu:

- Chiều dày tối thiểu của bản mặt cầu BTCT được quy định ở điều (A9.7.1.1) là

175mm (khơng kể lớp hao mòn).

- Khi chọn chiều dày bản phải cộng thêm lớp hao mòn 15mm.

- Đối với bảng hẫng của dầm biên cùng do phải thiết kế chịu tải trọng va chạm rào

chắn nên chiều dày bản phải tăng lên 25mm (chiều dày tối thiểu ở mút hẫng là 200mm)

theo quy định ở điều (A13.7.5.3.1).

Vậy ta quyết định chọn chiều dày bản mặt cầu ts = 200mm.

Dạng mặt cắt ngang cầu được chọn như hình vẽ:



SVTH: Hồng Đình Thắng-10X3CLC



Trang 2



Đồ án mơn học: Thiết kế cầu thép



GVHD: TS.Nguyễn Xn Toản



MÀÛ

T CÀÕ

T NGANG CÁƯ

U TÈLÃÛ

:1/25

6250



250



VẢ

CH SÅN PHÁN LN RÄÜ

NG 25CM



4000



4000



2%



6250



250



500



1500



2%



1500



1500



75



200



250



75



1500



100

250



600 400



500



1000



2100



2100



2100



2100



2100



Hình 2.2 Dạng mặt cắt ngang cầu.



SVTH: Hồng Đình Thắng-10X3CLC



Trang 3



1000



Đồ án mơn học: Thiết kế cầu thép



GVHD: TS.Nguyễn Xn Toản



CHƯƠNG 2:

TÍNH TỐN BẢN MẶT CẦU

2.1. SỐ LIỆU ĐẦU VÀO

- Khoảng cách giữa các dầm chủ: S = 2100mm

- Số lượng dầm chủ: n = 6dầm

- Lớp bảo vệ

Mép trên bản: a = 60mm

Mép dưới bản: a = 25mm

- Tỷ trọng của bê tông: Wc = 2500kg/m3

- Cường độ nén của bê tông ở 28 ngày tuổi: f’c = 30MPa.

- Giới hạn chảy của thép thanh: Fy = 400MPa. Es = 200000MPa.

2.2. TÍNH TỐN

2.2.1. Ảnh hưởng của tải trọng và hệ số sức kháng

2.2.1.1. Ảnh hưởng của tĩnh tải

Các hệ số tải trọng cho tĩnh tải:

- Đối với bản mặt cầu và lan can tay vịn:

pDCmax = 1,25

pDCmin = 0,9

- Đối với các lớp mặt cầu

pDWmax = 1,5

pDWmin = 0,65

2.2.1.2. Ảnh hưởng của hoạt tải

+ Hệ số xung kích: IM = 0,25

+ Hệ số tải trọng: LL = 1,75

+ Hệ số làn xe:

- Đường 1 làn xe: m = 1,2

- Đường 2 làn xe: m = 1,0

- Đường 3 làn xe: m = 0,85

2.2.2. Ngun tắc tính tốn

Sử dụng phương pháp phân tích gần đúng để thiết kế bản mặt cầu BTCT đúc tại chỗ

và đúc liền khối {6.2.2.1.6}.

Mơ hình tính tốn coi mặt cầu như các dải bản vng góc với các cấu kiện đỡ.

Khi tính tốn hiệu ứng lực trong bản, phân tích một dải bản rộng 1m theo chiều

ngang cầu. Các cấu kiện kê được giả thiết là tuyệt đối cứng. Ta có 2 sơ đồ tính, phần cánh



SVTH: Hồng Đình Thắng-10X3CLC



Trang 4



Đồ án mơn học: Thiết kế cầu thép



GVHD: TS.Nguyễn Xuân Toản



hẫng ở dầm biên tính theo sơ đồ cơng son, các bản mặt cầu phía trong tính theo sơ đồ dầm

liên tục trên các gối cứng tại vị trí các dầm chủ.

2.2.3. Tính tốn nội lực bản mặt cầu

2.2.3.1. Tính tốn nội lực bản hẫng

Xét trường hợp bất lợi nhất bảng hẫng chịu tác dụng cả tĩnh tải, bánh xe ô tô và

người đi bộ.

2.2.3.1.1. Tĩnh tải tác dụng cho dải bản rộng 1m theo phương ngang cầu

- Do trọng lượng bản thân:

DCbmc = 1.ts. = 1.0,2.2500 = 500kg/m = 5 kN/m

- Do trọng lượng của lan can:

Tĩnh tải lan can tay vịn: Plc = 0,06T/m

Tĩnh tải bệ đỡ lan can:

DClc  2. 25.(0,5.(0,1  0,35).0,25  0,5.(0,2  0,25).0,2  0, 4.0,25  0,559.0,25)  2.0,003.78,5

 17,992kN / m

- Do trọng lượng bản thân các lớp mặt cầu:

+ Các lớp mặt cầu được chọn như sau: Lớp phủ asphan, lớp mui luyện và lớp

phòng nước có độ dày tính chung là 75mm. Có dung trọng trung bình các lớp: γlp=22,5

kN/m3.

DW = 0,075.22,5=1,688 kN/m

Mơ hình tải trọng tác dụng lên cánh hẫng như hình vẽ:



SVTH: Hồng Đình Thắng-10X3CLC



Trang 5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

XÁC ĐỊNH HÌNH DẠNG, TIẾT DIỆN NGANG CẦU VÀ CÁC KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×