Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
N = 15% x N = = 64.430 (người)

N = 15% x N = = 64.430 (người)

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thoát nước cho Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



40N 3 + 60 N 4

1000

Qcnt =

(m3/ca).



Trong đó:

N3 và N4 là số cơng nhân được tắm trong phân xưởng nguội và phân xưởng

nóng trong một ca.

40; 60 tiêu chuẩn thải nước của công nhân trong phân xưởng nguội và phân

xưởng nóng.

Theo các số liệu đã cho, ta có bảng xác định lưu lượng nước thải sinh hoạt và nước

tắm cho công nhân trong các nhà máy như sau:

Bảng 2.5 Bảng biên chế công nhân trong các nhà máy, xí nghiệp

TT T



Số



r r



ngư



o o



ời



Biên



n n đượ



chế



g g



c



cơng



tắm



nhân



P P tron



theo



X X



g



các ca



các

n n

ó g

n u



PX

P P C C C

X X a a a



g ộ

i



n n I I I

ó g



I I



n u



I



g ộ

i



29

29

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thốt nước cho Quận Hà Đơng, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020

S





n

%S %S %S % %S %S %S

g

ư



i

I 25 82 1 5 6 1 41 41 25

I 31 72 9 1 6 12 31 31 31

6



Dưới đây là bảng xác định nước thải bẩn sinh hoạt và nước tắm cho công

nhâncùng bảng phân bố lưu lượng nước thải sinh hoạt trong các nhà máy - Bảng 2.6

và Bảng2.7.



30

30

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thoát nước cho Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



Bảng 2.6 Tính tốn lưu lượng nước thải sinh hoạt của các xí nghiệp cơng nghiệp

Nh

à





C

a



y



1



I



2



3



1



II



2



3



Cơng nhân

PX



%



Số



Nước thải sinh hoạt



q



Q



lượng



(l/ng.ca)



(m /ca)



3



Nước tắm



Kh



%



Người



q0(l/



tắm



ng)



Q(m3)



k

1



Nóng



40



2062



45



92,79



2.5



100



2062



60



121,56



Lạnh



60



8247



25



206,18



3



60



4949



40



197,96



Tổng



100



10309



-



298,97



-



-



7011



-



319,52



Nóng



40



2062



45



92,79



2.5



100



2062



60



121,56



Lạnh



60



8247



25



206,18



3



60



4949



40



197,96



Tổng



100



10309



-



298,97



-



-



7011



-



319,52



Nóng



40



1031



45



46,40



2.5



100



1031



60



61,86



Lạnh



60



4123



25



103,08



3



60



2474



40



98,96



Tổng



100



5154



-



149,48



-



-



3505



-



160,82



Nóng



40



4060



45



182,70



2.5



90



3654



60



219,24



Lạnh



60



9471



25



236,78



3



60



5683



40



227,32



Tổng



100



13531



-



419,48



-



-



9337



-



446,56



Nóng



40



4060



45



182,70



2.5



90



3654



60



219,24



Lạnh



60



9471



25



236,78



3



60



5683



40



227,32



Tổng



100



13531



-



419,48



-



-



9337



-



446,56



Nóng



40



3479



45



156,56



2.5



90



3132



60



187,92



Lạnh



60



8117



25



202,93



3



60



4871



40



194,84



Tổng



100



11596



-



359,49



-



-



8003



-



382,76



1



1



1



1



1



Dựa vào bảng 2.6 Sự dao động lưu lượng theo giờ và hệ số khơng điều hòa

chung – “Thốt nước” Tập 1 Mạng lưới thoát nước – Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật

2001 , ta thành lập bảng phân bố lưu lượng nước thải sinh hoạt của hai xí nghiệp cơng

nghiệp như sau



31

31

Đồ án Tốt nghiệp chun ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thốt nước cho Quận Hà Đơng, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



Bảng2.7 Bảng phân bố lưu lượng nước thải sinh hoạt từ các nhà máy

Giờ



C

a



Xí nghiệp cơng nghiệp I

PX nóng

PX nguội



m3



m3



22.84



12.5



29.60



52.44



89.81



8.12



14.84



6.25



14.80



29.63



50.05



20.42



8.12



14.84



6.25



14.80



29.63



50.05



12.89



20.42



8.12



14.84



6.25



14.80



29.63



50.05



18.75



38.66



53.18



15.65



28.59



18.75



44.40



72.99



126.17



29.00



37.5



77.32



106.31



31.25



57.09



37.5



88.79



145.89



252.20



8.12



7.53



6.25



12.89



20.42



8.12



14.84



6.25



14.80



29.63



50.05



13-14



8.12



7.53



6.25



12.89



20.42



8.12



14.84



6.25



14.80



29.63



50.05



Tổng



100



92.79



100



206.2



298.97



100



182.7



100



236.78



419.48



718.45



14-15



12.50



11.60



12.5



25.77



37.37



12.50



22.84



12.5



29.60



52.44



89.81



15-16



8.12



7.53



6.25



12.89



20.42



8.12



14.84



6.25



14.80



29.63



50.05



16-17



8.12



7.53



6.25



12.89



20.42



8.12



14.84



6.25



14.80



29.63



50.05



8.12



7.53



6.25



12.89



20.42



8.12



14.84



6.25



14.80



29.63



50.05



15.65



14.52



18.75



38.66



53.18



15.65



28.59



18.75



44.40



72.99



126.17



19-20



31.25



29.00



37.5



77.32



106.31



31.25



57.09



37.5



88.79



145.89



252.20



20-21



8.12



7.53



6.25



12.89



20.42



8.12



14.84



6.25



14.80



29.63



50.05



21-22



8.12



7.53



6.25



12.89



20.42



8.12



14.84



6.25



14.80



29.63



50.05



Tổng



100



92.79



100



206.18



298.97



100



182.70



100



236.78



419.48



718.45



22-23



12.50



5.80



12.5



12.89



18.69



12.50



19.57



12.5



25.37



44.94



63.62



23-0



8.12



3.77



6.25



6.44



10.21



8.12



12.71



6.25



12.68



25.40



35.61



0-1



8.12



3.77



6.25



6.44



10.21



8.12



12.71



6.25



12.68



25.40



35.61



8.12



3.77



6.25



6.44



10.21



8.12



12.71



6.25



12.68



25.40



35.61



15.65



7.26



18.75



19.33



26.59



15.65



24.50



18.75



38.05



62.55



89.14



3-4



31.25



14.50



37.5



38.66



53.16



31.25



48.93



37.5



76.10



125.02



178.18



4-5



8.12



3.77



6.25



6.44



10.21



8.12



12.71



6.25



12.68



25.40



35.61



5-6



8.12



3.77



6.25



6.44



10.21



8.12



12.71



6.25



12.68



25.40



35.61



Tổng



100



46.40



100



103.08



149.48



100



156.56



100



202.93



359.49



508.97



6-7



12.50



7-8

8-9



3



%Qca



m



m



%Qca



m



11.60



12.5



25.77



37.37



12.50



8.12



7.53



6.25



12.89



20.42



8.12



7.53



6.25



12.89



8.12



7.53



6.25



15.65



14.52



11-12



31.25



12-13



9-10

10-11



17-18

18-19



1-2

2-3



1



2



3



3



3



Tổng



m



m



3



Tổng



%Qca



%Qca



3



Xí nghiệp cơng nghiệp II

Tổng

PX nóng

PX nguội



32

32

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

N = 15% x N = = 64.430 (người)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×