Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
1 CÁC SỐ LIỆU CƠ BẢN ĐỂ TÍNH TOÁN

1 CÁC SỐ LIỆU CƠ BẢN ĐỂ TÍNH TOÁN

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thoát nước cho Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



Vậy tổng dân số của cả Quận Hà Đông là: N = N1 + N2 = 429.531(người)

c. Xácđịnh lưu lượng nước thải sinh hoạt

Lưu lượng trung bình ngày(Qngđ)

Lưu lượng trung bình ngày Qngđ được tính theo cơng thức:

qi 0.N

ngđ

Qtb = 1000 (m3/ngđ)

Trong đó:

• qi0tiêu chuẩn thải nước của khu vực dân cư I (l/ng/ngđ).

• N: Dân số tính tốn (người).

q10.N1 170.232875

= 39588

1000

1000=

Khu vực I : Q

(m3/ngđ)

1=

q20.N2 155.196656

= 30482 3

1000

Khu vực II: Q tb-ngđ2= 1000=

(m /ngđ)

Vậy, tổng lưu lượng nước thải sinh hoạt thải ra tại quận HĐ trong một ngày đêm là:

Qsh-tp = Qtb-ngày1 + Qtb-ngày2 =70070 (m3/ngđ)

Lưu lượng thải trung bình giây (qstb)

Lưu lượng thải trung bình giây được tính theo cơng thc:

Qtbngày

qitb = 24.3,6 (l/s)

tb-ng



Qtb - 1ngày 39588

Khu vc I: qtb-s1 = 24.3,6 = 24.3,6 = 458,194 (l/s) .

30482

Qtb - 2ngày

Khu vc II: qtb-s2 = 24.3,6 = 24.3,6= 352,801 (l/s) .



Lưu lượng trung bình giây của tồn bộ quậnHà Đông là:

qStb = qtb-s1 + qtb-s2 = 458,194 +352,801 = 810,995 (l/s).

Từ lưu lượng trung bình giây tra bảng 2.5 – Thoát nước tập 1 – nhà xuất bản

khoa học kỹ thuật 2001, ta có hệ số khơng điều hồ Kch:

qtb-s1 = 458,194 (l/s) ⇒ k1ch = 1,27

qtb-s2 = 352,801( l/s) ⇒ k2ch = 1,32

qStb =810,995 (l/s)⇒ Kch = 1,2

Lưu lượng nước thải giây lớn nhất

Lưu lượng tính tốn là lưu lượng giây max:

q10max = qtb-s1. k1ch =458,194. 1,27= 581,9 (l/s)

q20max = qtb-s2. k2ch =352,801. 1,32= 465,7 (l/s)

Lưu lượng trung bình lớn nhất của tồn quận Hà Đơng là:

qmax = qStb.kch = 810,995 . 1,2 = 937,2 (l/s)

Ta có kết quả tổng hợp lưu lượng nước thải từ các khu nhà ở trong bảng 2.1.

Bảng 2.2. Bảng tổng hợp lưu lượng nước thải từ các khu nhà ở

23

23

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thoát nước cho Quận Hà Đơng, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



Khu



Diện



Mật độ

(người/ha)



β



Số dân

(người)



690

723



375

320



0,9

0,8



232.875

196.656



q0

(l/ng.ngđ)

170

155



1413



-



55



429.531



-



tích

(ha)



vực

I

II

Tổng

g



T/chuẩn

thải nước:



Q

(m3/ngđ)



q

(l/s)



39.588

30.482



458,19

352,80

4

810,99

1



70.070



kch

1,27

1,32

75

1,2



qmax

(l/s)

581,9

465,7

937,2



5



Ta có hệ số khơng điều hồ chung tồn thành phố K ch = 1,2 từ đó xác định được



lưu lượng nước thải ra trong các giờ trong ngày. (Trong bảng 2.8 – Bảng tổng hợp lưu

lượng nước thải toàn thành phố).

2.1.2 Nước thải các cơng trình cơng cộng

a. Nước thải bệnh viện

Số giường bệnh nhân lấy theo quy phạm là 0,5 % dân số tồn Hà Đơng

0,5

x 429531

B = 100

= 2148 (người)

Lấy số giường bệnh: 2150 người

- Quận có 5 bệnh viện.Quy mô mỗi bệnh viện 430 giường

- Tiêu chuẩn thải nước là: 500 (l/ng.ngđ)

- Hệ số khơng điều hồ giờ: Kh = 2,5

- Bệnh viện làm việc 24/24 giờ trong ngày.

Do vậy ta tính được các số liệu cơ bản đối với 1 bệnh viện như sau:

-



Lưu lượng nước thải trung bình ngày của một bệnh viện:

430× 500

Qtbngày = 1000 =215(m3/ngày).



-



Lưu lượng thải trung bình giờ là:

Q



-



tb

giờ



Qtbngµy 215

= 24 = 24 = 8,958(m3/h).



Lưu lượng Max giờ là:

Qhmax= kh. Qtbgiờ = 2,5× 8,958 = 22,395(m3/h).



-



Lưu lượng Max giây là:



Qhmax

qsmax = 3,6 = 6,22 (l/s).

b. Nước thải trường học

Số học sinh bằng 15% dân số tồn Hà Đơng.

24

24

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thốt nước cho Quận Hà Đơng, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



15 × N

15× 429531

100

H = 100 =

=64.430(học sinh).



Có 20 trường học, mỗi trường có 3222 học sinh

- Tiêu chuẩn thải nước: qth0 = 25 (l/ng.ngđ).

- Hệ số khơng điều hòa giờ kh = 1,8

- Trường học làm việc 12 giờ trong ngày.

Do vậy ta tính được các số liệu cơ bản đối với 1 trường học như sau:

-



Lưu lượng thải trung bình ngày là:

25 × 3222

Qtbngày = 1000 = 80,55(m3/ngày).



-



Lưu lượng thải trung bình giờ là:

tb

Qngày



Qtbgiờ= 12

-



= 6,71(m3/h).



Lưu lượng Max giờ là:

Qhmax=kh. Qtbgiờ = 1,8×6,71 =12,08 (m3/h)



-



Lưu lượng Max giây là:



12,08

Qhmax

qsmax = 3,6 = 3,6 =3,36 (l/s).

Ta có bảng tổng hợp nước thải tập trung từ các cơng trình cơng cộng như sau

Bảng 2.3:Bảng lưu lượng tập trung từ các cơng trình cơng cộng

Lưu lượng tập chung của các cơng trình cơng cộng

Quy

Số

Tiêu

Lưu lượng

Nơi thốt nước



1 Bệnh viện

5 Bệnh viện

1 Trường học

20Trường học







giờ



chuẩn



thốt



làm



thốt



nước

430

2150

3222

64.440



việc



nước

500



24

12



25



K(h)



2,5

1,8



TB(ngày)



TB(h)



Max(h)



Max(s)



(m3/ngđ)



(m3/h)



(m3/h)



(l/s)



215

1075

80,55

1611



8,958

44,79

6,71

134,2



22,395

111,98

12,08

241,6



6,22

31,1

3,36

67,2



2.1.3 Lưu lượng nước thải từ các nhà máy xí nghiệp

Quận Hà Đơng có 2 khu cơng nghiệp chính thuộc hai khu vực : Khu cơng

nghiệp I nằm trên khu vực I có diện tích 16ha và khu cơng nghiệp II nằm trên khu vực

II có diện tích 34ha.

a. Nước thải sản xuất

25

25

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thoát nước cho Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



Lưu lượng nước thải sản xuất chiếm 14% lưu lượng nước thải của khu dân cư được

xác định theo công thức:

14 .70070

Qsx = 100

= 9809,8(m3/ng.đ)

Lưu lượng nước thải của các khu Nhà máy:

Nhà máy I:

Lưu lượng nước thải nhà máy I chiếm 20% lưu lượng nước thải sản suấtQsx:

20 .Qsx 20 .9809,8

Qsx1 = 100

= 100

= 1962(m3/ng.đ)

Trong đó có 80% nước thải bẩn phải xử lý (tức Qngày =80% Qsx1= 1570 m3/ng.đ) và

20% nước thải quy ước sạch không cần phải xử lý.

Nhà máy làm việc 3 ca, mỗi ca 8 giờ.

Lưu lượng ngày Qngày = 1570(m3/ng.đ), phân phối theo các ca như sau:

Ca I:

Ca II:

Ca III:



40%

40%

20%



tức

tức

tức



628 (m3/ca)

628 (m3/ca)

314 (m3/ca)



Hệ số không điều hoà trong mỗi ca là kh =1, như vậy lưu lượng giờ là :

628

Ca I: Q giờ = 8 = 78,5(m3/h)

628

Ca II: QIIgiờ = 8 = 78,5(m3/h)

314

Ca III: QIIIgiờ = 8 = 39,3 (m3/h)

I



78,5

= 21,8

s

3,6

Do đó, lưu lượng giây lớn nhất là: q max-XNI =

(l/s)

Nhà máy II:

Lưu lượng nước thải nhà máy I chiếm 10% lưu lượng nước thải sản suấtQsx:

10 .Qsx 10 .9809,8

100

Qsx1 =

= 100

=980,98(m3/ng.đ)

Trong đó có 90% nước thải bẩn phải xử lý (tức Qngày =882,9 m3/ng.đ) và 10% nước thải

quy ước sạch không cần phải xử lý.

Nhà máy làm việc 3 ca, mỗi ca 8 giờ.

Lưu lượng ngày Qngày = 882,9(m3/ng.đ), phân phối theo các ca như sau:

Ca I:

35%

tức

309,02(m3/ca)

Ca II:

35%

tức

309,02(m3/ca)

Ca III:

30%

tức

264,87 (m3/ca)

Hệ số khơng điều hồ trong mỗi ca là kh =1, như vậy lưu lượng giờ đều bằng nhau.

309,02

8

Ca I: Q giờ =

= 38,63(m3/h)

I



26

26

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thoát nước cho Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



309,02

8

Ca II: Q giờ =

= 38,63(m3/h)

I



264,87

8 = 33,12(m3/h)

Ca III: QIIIgiờ =



38,63

= 10,73

Do đó, lưu lượng giây lớn nhất là: qsmax-XNII = 3,6

(l/s)

Từ các số liệu trên đây ta có bảng thống kê lưu lượng nước thải sản xuất cho các nhà

máy xí nghiệp như sau:



27

27

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thoát nước cho Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



Bảng 2.4: Bảng lưu lượng nước thải sản xuất thải ra từ các nhà máy

Lưu lượng

Nhà máy



I

Tổng

II

Tổng



Ca

I

II

III

Nhà máy I

I

II

III

Nhà máy II



3



%Q



m /ca



40

40

20

100

35

35

30

100



628

628

314

1570

309,02

309,02

264,87

882,9



Hệ số

khơng điều

hồ kh

1

1

1

1

1

1

-



Lưu lượng

3



Qh(m /h)

78,5

78,5

39,3

196,3

38,63

38,63



qtính tốn

(l/s)



21,8



10,73



33,12

110,38



b. Nước thải sinh hoạt và nước tắm của công nhân

Tổng số lượng công nhân của 2 khu công nghiệp bằng 15% dân số thành phố:

15x 429531

100

N CN = 15% x N =

= 64.430 (người)

Số công nhân trong nhà máy I chiếm 40% tổng số cơng nhân trong tồn Quận HĐ:

40

.64430

N1 = 100

= 25.772(người)

Số công nhân trong nhà máy II chiếm 60% tổng số cơng nhân trong tồn Thành phố:

60

.64430

N2 = 100

=38.658(người)

Tiêu chuẩn thải nước sinh hoạt của cơng nhân trong:

Phân xưởng nóng: q0 = 45 (l/người- ca).Hệ số khơng điều hòa giờ Kh=2,5

Phân xưởng nguội: q0 = 25 (l/người- ca).Hệ số không điều hòa giờ Kh=3

Tiêu chuẩn thải nước tắm của cơng nhân trong:

Phân xưởng nóng: q0 = 60 (l/người- 1 lần tắm).

Phân xưởng nguội: q0 = 40 (l/người- 1 lần tắm).

 Lưu lượng nước thải sinh hoạt của công nhân:

Lưu lượng nước thải của công nhân được xác định theo công thức:

Qcnsh



25 N1 + 45N 2

1000

=

(m3/ca).



Trong đó:

N1 và N2 là số cơng nhân làm việc trong phân xưởng nguội và phân xưởng nóng.

25; 45 tiêu chuẩn thải nước của cơng nhân trong phân xưởng nguội và phân

xưởng nóng.

 Lưu lượng nước thải tắm của công nhân:

28

28

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thốt nước cho Quận Hà Đơng, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



40N 3 + 60 N 4

1000

Qcnt =

(m3/ca).



Trong đó:

N3 và N4 là số công nhân được tắm trong phân xưởng nguội và phân xưởng

nóng trong một ca.

40; 60 tiêu chuẩn thải nước của công nhân trong phân xưởng nguội và phân

xưởng nóng.

Theo các số liệu đã cho, ta có bảng xác định lưu lượng nước thải sinh hoạt và nước

tắm cho công nhân trong các nhà máy như sau:

Bảng 2.5 Bảng biên chế công nhân trong các nhà máy, xí nghiệp

TT T



Số



r r



ngư



o o



ời



Biên



n n đượ



chế



g g



c



cơng



tắm



nhân



P P tron



theo



X X



g



các ca



các

n n

ó g

n u



PX

P P C C C

X X a a a



g ộ

i



n n I I I

ó g



I I



n u



I



g ộ

i



29

29

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

1 CÁC SỐ LIỆU CƠ BẢN ĐỂ TÍNH TOÁN

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×