Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Như vậy, Tổng giá thành giếng thăm của mạng lưới thoát nước ở phương án 1 là

Như vậy, Tổng giá thành giếng thăm của mạng lưới thoát nước ở phương án 1 là

Tải bản đầy đủ - 0trang

Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thoát nước cho Quận Hà Đơng, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng



225

250

280

315

355

400

450

500

550

600

750

800

900





7363

7087

3527

2986

1898

1510

2158

1397

1704

979

2159

370

906

68215



1,5

2,7

2,9

3,2

3,5

3,8

4,2

4,4

4,7

5,8

6,0

6,5

6,6



1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

1,45

1,50

1,60

1,90

2,00



2,7

4,4

5,1

5,3

5,5

6,0

6,2

6,5

6,8

7,0

7,3

7,7

7,7



20432,33

52142,60

31707,73

30815,52

22254,05

20800,25

33988,50

24126,19

33036,30

24132,35

57645,30

11544,00

29001,06

452706,84



Tính sơ bộ lấy giá thành cho 1 m3 đất đào đắp: 50.000 (đồng/m3) = 0,05 (triệu)

Tổng khối lượng đào đắp là V=452706,84m3.

Giá thành đào đắp:

Gđ= 452706,84× 0,05 =22635,34 (triệu)

 Khái tốn kinh tế cho trạm bơm (Gb)

Phương án 1 là phương án trạm xử lý nước thải chính phân tán, bơm nước thải

của hai khu vực về hai trạm xử lý nước thải riêng biệt. Dựa vào bảng tính tốn thủy

lực (phụ lục 2), ta thấy rằng ở phương án 1 không cần bố trí trạm bơm cục bộ để đưa

nước thải của hai khu vực về hai trạm xử lý nước thải. (nên phương án này khơng bao

gồm trạm bơm chính ).

Tổng giá thành xây dựng là:

GXD = Gô + Gg +Gđ+Gb

GXD = 28090,61+ 6428,94+ 22635,34+ 0 = 57154,89 ( Triệu VNĐ)

Bảng2.13.Bảng tổng hợp giá thành xây dựng

Giá thành xây dựng

Tổng chi phí phần đường ống

Tổng chi phí phần giếng thăm

Tổng chi phí phần đào đắp xây dựng mạng lưới

Tổng chí phí cho trạm bơm

Tổng giá thành xây dựng



Giá ( triệu )

28090,610

6428,940

22635,340

0

57154,890



Vậy, Tổng chi phí đầu tư là :

GĐT = GXD × 1,2 = 57154,89 x 1,2 = 68585,87 (Triệu VNĐ)

b. Chi phí quản lý

Chi tiêu hành chính sự nghiệp cho cơ quan quản lý

47

47

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thốt nước cho Quận Hà Đơng, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



U = 0,2%GXD

Trong đó:

GXD: Vốn đầu tư để xây dựng mạng lưới.GXD = 57154,89triệu

U = 0,2% × 57154,89= 114,31(triệu).

Lương và phụ cấp cho cán bộ quản lý

L = N x b x 12

Trong đó:

• N: Số cán bộ,cơng nhân viên quản lý mạng lưới

N=



∑L

1x1000



=



68215

= 68,2

1x1000



Cứ 1 km đường ống thì có 1 người quản lý. Vậy, lấy N = 69 người

• b: Lương và phụ cấp cho cơng nhân, b = 2 triệu/người.tháng

Vậy:

L = 69 x 2 x 12 =1656 (triệu /năm).

Chi phí tiền điện chạy máy bơm tại các trạm bơm

Chi phí tiền điện chạy máy bơm tại các trạm bơm cục bộ và trạm bơm chính trên

mạng lưới thốt nước được tính theo cơng thức (theo “Thoát nước – Mạng lưới thoát

nước – Tập 1” – Nhà xuất bản khoa học kỹ thuật Hà Nội 2011) ta có :

Q × HxT

(kW / h)

102

×

3

,

6

×

n

×

n

1

2

€=



Trong đó:



€ - Năng lượng điện (kW/h)

Q - Lưu lượng giờ (m3/ ngđ)

H - áp lực trung bình của bơm.

T – thời gian làm việc , ngày .

n1: Hiệu suất bơm khi làm việc ( sơ bộ lấy n1=0,8).

n2: Hiệu suất động cơkhi làm việc ( sơ bộ lấy n1=0,6).

D = € x a ( triệu đồng)

a: Giáđiện = 1.635 đ/KW/h.( theo thông tư 17/2012 TT-BCT)

Lưu lượng được tính theo phạm vi mà mỗi trạm bơm phục vụ, với khu dân cứ



xác định theo bảng tính tốn, với lưu lượng tập trung được lấy theo lưu lượng trung

bình ngày đêm.

Bảng2.14.Bảng khái tốn tiền điện ở các trạm bơm của phương án 1

STT



Trạm bơm



Q

m /ngđ



H

m



1



TB1



39588



10



2



TB2



30482



10







3





kW/h



D

(triệu đồng)



2246,1



3672,4



1729,4



2827,6



3975,5



6500,0



48

48

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thoát nước cho Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



Chi phí sửa chữa mạng lưới

S= 0,5% x GXD = 0,5% × 57154,89= 285,77 (triệu).

Chi phí khácK = 5% (U + L + S)

K = 0,05 x (114,31+1104+ 285,77) = 75,21 (triệu ).

Tổng chi phí quản lý

P = U + L + S + K+D = 114,31+1656+ 285,77+75,21+6500=8631,29 (triệu ).



49

49

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thoát nước cho Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



Bảng2.15.Bảng tổng hợp chi phí quản lý của phương án 1

Chi phí quản lý



Giá ( triệu )



Chi tiêu hành chính sự nghiệp cho cơ quan quản lý



114,31



Lương và phụ cấp cho cán bộ



1656,00



Chi phí tiền điện chạy trong trạm bơm



6500,00



Chi phí sửa chữa mạng lưới



285,77



Chi phí khác



75,21



Tổng chi phí quản lý



8631,29



Chi phí khấu hao cơ bản hàng năm

Kc = 3% giá thành xây dựng mạng lưới thốt nước.

Kc = 3%GXD = 3% ×57154,89= 1714,65 (triệu ).

Các chỉ tiêu kinh tế của phương án I

Xuất đầu tư

Vốn đầu tư để vận chuyển 1 m3 nước thải đến trạm xử lý



× 106 68585,87×106

ĐT

=

=

73600

Q

3

Theo đồng/m : Y=

931873,23 (đ/m3)

G

× 106 68585,87×106

ĐT

=

429531

N

Theo đồng/người: V=

=159676,18 (đ/ng)

G



Σl 68215

=

= 0,159(m / ng )

N 429531

Theo m cống/người :

Σl 68215

V= =

= 48,28(m / ha)

F

1413

Theo m cống/ha :

Giá thành vận chuyển 1m3 nước thải đến trạm bơm chính:

V=



G=



)10 6 (8631,29 + 1714,65)10 6

C

=

= 385,12

365Q

365 × 73600

(đ/m3)



(P + K



Chi phí quản lý hàng năm tính theo đầu người

P ×10 6 8631,29 ×10 6

∆=

=

= 20094,68

N

429531

(đ/m3)

Bảng2.16.Bảng tổng hợp các chỉ tiêu kinh tế của PAI

Xuất đầu



Vốn đầu tư để vận chuyển 1m³ nước thải đến trạm xử lý (triệu)

Theo đồng/m³ Theo đồng/người

Theocống/người

Theo cống/ha



50

50

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thốt nước cho Quận Hà Đơng, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020







931873,23



159676,18

0,159

Chỉ tiêu kinh tế

Giá thành vận chuyển 1m³ nước thải tới TB chính

Chí phí quản lý hàng năm tính theo đầu người



48,28

Giá ( triệu )

385,12

20094,68



2.6.2 Tính toán các chỉ tiêu kinh tế phương án 2

a. Giá thành xây dựng

 Khái tốn đườngống (Gơ)

Bảng 2.17. Bảng giá tính tốn giá thành đường ống PA2

TT



D (m)



L (m)



Vật liệu



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng



200

225

250

280

315

355

400

450

500

550

600

750

800

900





31821

4165

5914

3205

5434

3630

3980

2636

1416

2707

615

925

790

150

67388



Nhựa

Nhựa

Nhựa

Nhựa

Nhựa

Nhựa

Nhựa

Nhựa

Nhựa

Nhựa

Nhựa

BTCT

BTCT

BTCT



Đơn giá



Thành tiền



(Tr/m)



(Tr)



0,18095

0,22066

0,29029

0,34507

0,43329

0,56606

0,71907

0,90915

1,14796

1,35495

1,52387

1,75100

1,83000

1,91000



5758,01

919,05

1716,78

1105,95

2354,50

2054,80

2861,90

2396,52

1625,51

3667,85

937,18

1619,68

1445,70

286,50

28749,91



Như vậy, Tổng giá thành đường ống mạng lưới thốt nước ở phương án 2 là

Gơ = 28749,91triệu VNĐ

 Khái toán phần giếng thăm (Gg)

Bảng 2.18. Bảng khái toán giá thành giếng thăm PA2

TT



D (m)



L (m)



Vật liệu



1

2

3

4

5



200

225

250

280

315



31821

4165

5914

3205

5434



BTCT

BTCT

BTCT

BTCT

BTCT



Khoảng



Số lượng



Thành tiền



cách (m)



giếng (cái)



(Tr)



30

30

30

30

30



1061

139

197

107

181



3182,10

416,50

591,40

320,50

543,40



51

51

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Nhiệm vụ: Thiết kế hệ thống thoát nước cho Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđến năm 2020



6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng



355

400

450

500

550

600

750

800

900





3630

3980

2636

1416

2707

615

925

790

150

67388



BTCT

BTCT

BTCT

BTCT

BTCT

BTCT

BTCT

BTCT

BTCT



35

40

40

40

40

40

60

60

60



104

100

66

35

68

15

15

13

3



311,14

298,50

197,70

106,20

203,03

46,13

46,25

39,50

7,50

6309,84



Như vậy, Tổng giá thành giếng thăm của mạng lưới thoát nước ở phương án 2 là

Gg = 6309,84 triệu VNĐ

 Khái toán phầnđào đắp xây dựng mạng lưới thoát nước (Gđ)

Bảng 2.19. Bảng khái toán giá thành đào đắp PA2

STT



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng



D(mm)



200

225

250

280

315

355

400

450

500

550

600

750

800

900





L(m)



31821

4165

5914

3205

5434

3630

3980

2636

1416

2707

615

925

790

150

67388



Chiều cao



Chiều rộng



Chiều



Thể tích



trung



đáy dưới



rộng đáy



đào đất



bình (m)

1,1

1,5

2,7

2,9

3,2

3,5

3,8

4,2

4,4

4,7

5,8

6,0

6,5

6,6



(m)

0,95

1,00

1,05

1,10

1,15

1,20

1,25

1,30

1,35

1,45

1,50

1,60

1,90

2,00



trên(m)

2,3

2,7

4,4

5,1

5,3

5,5

6,0

6,2

6,5

6,8

7,0

7,3

7,7

7,7



(m³)

56880,04

11557,88

43512,26

28812,95

56078,88

42561,75

54824,50

41517,00

24454,32

52481,96

15159,75

24697,50

24648,00

4801,50

481988,28



Tính sơ bộ lấy giá thành cho 1 m3 đất đào đắp: 50.000 (đồng/m3) = 0,05 (triệu)

Tổng khối lượng đào đắp là V= 481988,28m3.

Giá thành đào đắp:

Gđ= 481988,28× 0,05 = 24099,42 (triệu)

 Khái toán kinh tế cho trạm bơm (Gb)

52

52

Đồ án Tốt nghiệp chuyên ngành Cấp Thoát Nước - Trường Đại học Xây dựng, năm học 2012-2013SVTH :

Nguyễn Văn Hợp – MSSV : 780.53 – Lớp 53MN3GVHD: TS. Trần Thị Việt Nga



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Như vậy, Tổng giá thành giếng thăm của mạng lưới thoát nước ở phương án 1 là

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×