Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
b.Năng suất máy móc

b.Năng suất máy móc

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



t: Thời gian sang số , chuyển hướng. t = 5 (s)

8 �0,85 �20 � 1  0, 2  �0, 25

 604.4

3 �

� 20

6 ��





3000

3600 �



Vậy: P=

(m3/ca)



3.4.3 Năng suất của máy ủi đào nền đường

Bảng tra năng suất máy ủi tương ứng với phạm vi vận chuyển



hiệu



AB.3212



AB.3218



AB.3224



Công tác

xây lắp

Đào vận

chuyển đất

trong phạm

vi  50m

Đào vận

chuyển đất

trong phạm

vi  70m

Đào vận

chuyển đất

trong phạm

vi  100m



Thành phần

hao phí



Đơn

vị

cơng



Nhân cơng 3/7

Máy thi cơng

Máy ủi 110CV



ca



4,90

0,624



Nhân công 3/7 Máy

thi công

Máy ủi 110CV



công



4,90



ca



0,840



Nhân công 3/7

Máy thi công

Máy ủi 110CV



công



4,90



ca



1,164



Bảng khối lượng và số ca máy thi công trong các đoạn

Đoạn

Máy thi

KL

Cự

thi

Công việc

công

(m3)

ly(m)

công

Máy đào

1,25m3

7612.2



Đoạn 1

Đoạn 2



Cấp đất

III



V/c từ mỏ về



ôtô

HUYNDAI

12T



V/c ngang đào bù

đắp

V/c dọc đào bù đắp



Máy ủi

Máy ủi



GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



N/S

(m3/ca)



Số ca



325.73



23.37



7612.2



<500



166.67



45.67



994.04



<50



160.25



6.20



1171.98

6922.59



<50

<100



160.25

119



7.3

58.17



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



Máy đào

1,25m3



2998.22



Ơ tơ

HUYNDAI

12T

2998.22

Máy đào

1,25m3



V/c đổ đi



3495.99



9.21



185.2



16.2



325.73



10.73



Ơ tơ

HUYNDAI

12T

3495.99



<500



166.67



20.97



Ơ tơ

HUYNDAI

12T



2263.9



<300



185.2



12.23



Ơ tơ

HUYNDAI

12T

2288.67



<500



166.67



13.73



325.73



13.98



Máy đào



4552.57



Máy ủi



2164.82



<100



119



18.2



Máy ủi



1240.23



<50



160.25



7.74



Máy đào



887.11



325.73



2.72



V/c từ mỏ về



Ơtơ

HUYNDAI

12T



887.11



166.67



5.32



V/c đổ đi



Máy đào

Ơtơ

HUYNDAI

12T



V/c dọc đào bù đắp

V/c ngang đào bù

đắp



Đoạn

III



<300



325.73



702.13



>300



325.73



2.16



702.13



>300



166.67



4.21



3.6. Cơng tác phụ trợ

Ngồi các cơng tác chính trong thi cơng nền đường còn có các cơng tác phụ trợ

để cho nền đường hoàn chỉnh đúng như thiết kế.

3.6.1 San sửa nền đào



GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



Sau khi đào bằng máy đào, khối lượng san sửa nền đào là khối lượng do

máy đào bỏ sót lại, chiều dày bình quân cho cả chiều rộng nền đường là 0.05

m. Dùng máy san để sửa nền đào với năng suất là 0.29ca/100m3 ( 344 m3/ca)

Rãnh biên theo cấu tạo đáy rãnh rộng0.4(m) , chiều sâu là 0.4 (m) , mái taluy

đào là 1:1.5 .Do đó diện tích cần đào rãnh là 0.4 (m^2) , Tất cả các công việc

được thực hiện bằng máy san

Năng suất: san sửa nền đào 344 (m3/ca)

Gọt ta luy: 2400 (m2/ca)

Đoạn



2

3



Đào rãnh: 240 (m3/ca)

San sửa nền đào

Gọt taluy

KL(m3)

Số ca

KL(m2)

Số ca

320

0.93

5683.61

2.37

405.3

1.18

4315.41

1.8



Đào rãnh biên

KL(m3)

Số ca

200

0.83

300

1.25



3.6.2 San nền đắp

Sau khi sử dụng ô tô vận chuyển đất đến vị trí đắp sử dụng máy san để san đất.

năng suất máy san 850 m3/ca . Khối lượng đất cần san và lu cũng là khối lượng

đất đắp nền đường .

3.6.3. Lu lèn nền đắp

Sử dụng lu nặng bánh thép nặng DU8A để lu lèn nền đường đắp với độ chặt K

=0 .95. Năng suất lu 900 m3/ca

Bảng năng suất và số ca lu nền đường đắp



1



Khối lượng đất

đắp

(m3)

7612.2



2

3



11671.61

8183.28



Đoạn



San đất

Năng suất

Ca

850

8.96

13.7

850

3

850

9.63



Lu lèn

Năng suất

Ca

900

8.46

12.9

900

7

900

9.09



3.7. Thành lập đội thi công nền

+ Đội I: Thi công phân đoạn đoạn I( từ Km0+00 – Km 0+600)

Đội I được biên chế như sau:

3 máy đào

6 ô tô huyndai 12T

1 lu nặng DU8A

1 máy san

15 nhân công

GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



Đội 1 thi công trong 8 ngày

+ Đội II: thi công phân đoạn II ( từ Km 0+600 – Km 2+00 )

Đội II được biên chế như sau:

1 Máy đào

2 Ơ tơ huyndai 12T

4 máy ủi

1 lu nặng

1 máy san

12 công nhân

Đội II thi công trong 20 ngày

+ Đội III : Thi công phân đoạn III ( từ Km 2 + 00 – Km 3 +351 )

Đội III được biên chế như sau :

3 Máy đào

6 Ơ tơ huyndai 12T

4 máy ủi

1 lu nặng

1 máy san

18 công nhân

Đội III thi công trong 7 ngày



GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



CHƯƠNG 4

THIẾT KẾ THI CÔNG CHI TIẾT MẶT ĐƯỜNG

4.1 Kết cấu mặt đường – phương pháp thi cơng

Mặt đường là cơng trình sử dụng nhiều loại vật liệu, khối lượng công tác

phân bố đồng đều trên tuyến. Diện thi công hẹp, kéo dài nên không thể tập

trung bố trí nhân lực, máy móc trải dài trên tồn tuyến thi cơng. Do vậy để đảm

bảo chất lượng cơng trình, nâng cao năng suất ta sử dụng phương pháp thi công

dây truyền.

Khi tổ chức thi công theo phương pháp dây chuyền phải giải quyết các vấn đề

sau

+ Hướng thi cơng : Trùng với hướng thi cơng chung tồn tuyến (B8-A8)

+ Xác định nguồn cung cấp nguyên vật liệu , tổ chức sản xuất và cung cấp

nguyên vật liệu

+ Xác định trình tự , nội dung và kĩ thuật thi cơng (Q trình cơng nghệ thi

cơng ) tổ chức các đơn vị thi cơng chun nghiệp bố trí các đoạn thi công và tổ

chức dây chuyền thi công

Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật, kết cấu áo đường được chọn dùng là:

Bê tông nhựa hạt nhỏ



3 cm



Bê tông nhựa hạt trung



4 cm



Cấp phối đá dăm loại I



19 cm



Cấp phối đá dăm loại II

28 cm

Điều kiện phục vụ thi công khá thuận lợi, cấp phối đá dăm được khai thác ở mỏ

trong vùng với cự ly vận chuyển là 3 km, bê tông nhựa được vận chuyển từ

trạm trộn đến cách vị trí thi cơng là 3 km.

Máy móc nhân lực: có đầy đủ các loại máy móc cần thiết, cơng nhân có đủ

trình độ để tiến hành thi cơng.

4.2. Tốc độ dây chuyền

a. Dựa vào thời hạn xây dựng cho phép

Do yêu cầu của chủ đầu tư, dự định thi công lớp mặt đường trong 25 ngày.

Tốc độ dây chuyền thi cơng mặt đường được tính theo cơng thức sau:

(m/ngày)

(CT 5.1)

Trong đó:

L = chiều dài đoạn tuyến thi cơng: L = 3351 m

T = số ngày theo lịch: T = 31 ngày;

t1-thời gian khai triển dây chuyền: t1 = 2 ngày;

t2-số ngày nghỉ (CN, ngày lễ, ngày mưa…): t2 = 6 ngày;



GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



Vmin 



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



3351.0

 145.7

(31- 2 - 6)

(m/ngày).



Vậy:

b. Dựa vào điều kiện thi công

Khối lượng công việc không quá lớn, cơ giới hoá được nhiều.

c. Xét đến khả năng của đơn vị

Tiềm lực xe máy dồi dào, vốn đầy đủ, vật tư đáp ứng đủ trong mọi trường hợp.

Chọn V = 150 (m/ngày).

4.3 Tính năng suất máy móc

4.3.1 Năng suất máy lu.

Để lu lèn ta dùng lu nặng bánh thép DU8A, lu nặng bánh lốp TS280 và

lu nhẹ bánh thép D469 ( Có kèm theo bộ phận tạo rung ) (Sơ đồ lu trình bày

trong bản vẽ thi cơng mặt đường)

Năng suất lu tính theo cơng thức:

(km/ca) (CT5.2)

Trong đó:

T= thời gian làm việc 1 ca, T = 8h;

Kt= hệ số sử dụng thời gian của lu khi đầm nén mặt đường; Kt = 0,8

L= chiều dài thao tác của lu khi tiến hành đầm nén, L = 0,15 (Km);

V= tốc độ lu khi làm việc (Km/h);

N= tổng số hành trình mà lu phải đi: N = Nck.Nht = .Nht

Nck = số chu kỳ lu làm việc

nyc= số lần tác dụng đầm nén để mặt đường đạt độ chặt cần thiết;

n= số lần tác dụng đầm nén sau 1 chu kỳ (n = 2);

Nht= số hành trình máy lu phải thực hiện trong 1 chu kỳ xác định từ sơ

đồ lu;

= hệ số xét đến ảnh hưởng do lu chạy không chính xác ( = 1,2).

Bảng tính năng suất lu



STT



Cơng việc



Loại lu



Nyc



V(km/h

)



1



Lu lòng

đường



DU8A



4



3



12



24



0.660



D469A

D469A(run

g)

TS280



4



1.5



4



8



0.99



8

20



2.5

4



9

6



36

60



0.37

0.352



D469A

D469A(run



4

8



1.5

3



4

9



8

36



0.99

0.44



2

3



Lu móng

CPDD loại

II , lớp dưới

Lu móng

CPDD loại

II , lớp trên



GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



Nht



N



P(km/ca

)



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

b.Năng suất máy móc

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×