Tải bản đầy đủ - 0 (trang)
Do lớp cấp phối đá dăm loại I dày 19 cm, nên ta tổ chức thi công thành 2 lớp (phân lớp 1 dày 11 cm; phân lớp 2 dày 8 cm)

Do lớp cấp phối đá dăm loại I dày 19 cm, nên ta tổ chức thi công thành 2 lớp (phân lớp 1 dày 11 cm; phân lớp 2 dày 8 cm)

Tải bản đầy đủ - 0trang

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12



Rải CPĐD loại I theo

chiều dày 11cm (rải lần

lượt nửa mặt một)

Lu nhẹ D469 4 lần trên

điểm V= 1.5km/h

(đi kèm máy rải)

Lu lần 2 bằng lu rung

D469 8 lần/điêm;

V=2.5km/h

Lu lần 3 bằng lu bánh

lốp 20 lần/điểm, V =

4 km/h

Lu nặng bánh thép

DU8A 4 lần/điểm V =

3km/h

Vận chuyển CPĐD loại

I đến mặt bằng thi công

và đổ vào máy rải

Rải CPĐD loại II theo

chiều dày 8cm(rải lần

lượt nửa mặt một)

Lu nhẹ D469 4 lần trên

điểm V= 2.0km/h

(đi kèm máy rải)

Lu lần 2 bằng lu rung

D469 8 lần/điểm;

V=3.5km/h

Lu lần 3 bằng lu bánh

lốp 20 lần/điểm, V =

5 km/h

Lu nặng bánh thép

DU8A 4 lần/điểm V =

4km/h



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



SUPPER160

0



m3



187.4

4



888.8

9



0.21



D469



Km



0.15



0.66



0.23



D469



Km



0.15



0.33



0.45



TS280



Km



0.15



0.264



0.57



DU8A



Km



0.15



0.66



0.23



HUYNDAI



m3



136.3

2



102.4



1.33



SUPPER160

0



m3



136.3

2



888.8

9



0.15



D469



Km



0.15



0.88



0.17



D469



Km



0.15



0.42



0.36



TS280



Km



0.15



0.3



0.5



DU8A



KM



0.13



0.88



0.17



Bảng lựa chọn số lượng máy và thợ máy thi công lớp móng CPĐD loại I

Số thợ

Stt

Máy thi cơng

Loại máy

Số ca Số máy

máy

1 Xe ô tô tự đổ

HUYNDAI

3.16

8

8

SUPPER160

2 Máy rải cấp phối

0.36

1

1

0

3 Lu nhẹ bánh thép

D469

1.21

4

4

4 Lu nặng bánh thép

DU8A

0.40

1

1

GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



5



Lu bánh lốp



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



TS280



1.07



2



2



( trong 4 lu nhẹ bánh thép có 2 lu nhẹ bố trí kèm theo máy rải , 2 lu còn lại có

bố trí thêm bàn rung )

4.5.3 Thi cơng các lớp bê tông nhựa

Tốc độ thi công của lớp mặt BTN là 150 m/ngày.

Trình tự thi cơng:

Tưới lớp nhựa thấm bám

Thi công lớp BTN hạt trung.

Thi công lớp BTN hạt mịn .

a. Yêu cầu chung của thi công 2 lớp BTN.

Trước khi rải vật liệu phải dùng máy thổi sạch bụi bẩn trên bề mặt lớp móng

trên.

Tưới nhựa thấm bám với lượng nhựa tiêu chuẩn 1.0 kg/m2, nhựa được dùng là

bi tum pha dầu

Khối lượng nhựa thấm bám

Q   �a  1�150 �8  1200 (kg)



Hai lớp BTN đều được thi cơng theo phương pháp rải nóng nên yêu cầu mọi

thao tác phải được tiến hành nhanh chóng, khẩn trương, tuy nhiên vẫn phải

đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật. Trong q trình thi cơng phải đảm bảo các nhiệt

độ sau:

+ Nhiệt độ xuất xưởng: 1300C1600C.

+ Nhiệt độ vận chuyển đến hiện trường: 1200C1400C.

+ Nhiệt độ rải: 1100C1300C.

+ Nhiệt độ lu: 1100C1400C.

+ Nhiệt độ khi kết thúc lu:  700C.

- Yêu cầu khi vận chuyển: Phải dùng ô tô tự đổ để vận chuyển đến địa

điểm thi công. Trong q trình vận chuyển phải phủ bạt kín để đỡ mất mát

nhiệt độ và phòng mưa. Để chống dính phải quét dầu lên đáy và thành thùng

xe, tỷ lệ dầu/nước là 1/3. Không nên dùng chung với xe vận chuyển vật liệu

khác.

- Yêu cầu khi rải: Chỉ được rải BTN bằng máy rải chuyên dùng. Trước khi rải

tiếp dải sau phải sửa sang lại mép chỗ nối tiếp dọc và ngang đồng thời quét một

lớp nhựa lỏng đông đặc vừa hay nhũ tương nhựa đường phân tích nhanh để

đảm bảo sự dính bám tốt giữa hai vệt rải cũ và mới. Khe nối dọc ở lớp trên và

lớp dưới phải so le nhau, cách nhau ít nhất là 20cm. Khe nối ngang ở lớp trên

và lớp dưới cách nhau ít nhất là 1m.



GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



- Yêu cầu khi lu: Phải bố trí cơng nhân ln theo dõi bánh lu nếu có hiện

tượng bóc mặt thì phải qt dầu lên bánh lu, (tỷ lệ dầu: nước là 1:3).

Các lớp bê tông nhựa được thi cơng theo phương pháp rải nóng được vận

chuyển từ trạm trộn về với cự ly trung bình 3 km và được dải bằng máy rải

SUPPER1600

b. Tính tốn khối lượng và số ca máy cần thiết

Lượng nhựa thấm bám để rải BTN (1 kg/m2)

150 x 8 x 1 = 1200kg

Lượng bê tông nhựa hạt trung (dầy 4 cm tra theo định mức XDCB mã hiệu

AD.2322) là 9.49T/100m2. Vậy khối lượng bê tông nhựa hạt trung là:

9.49

150 x 8 x 100 = 113.88 tấn



Lượng bê tông nhựa hạt mịn (dầy 3 cm tra theo định mức XDCB mã hiệu

AD.23230) là 7.272 T/100m2. Vậy khối lượng bê tông nhựa hạt mịn là

7.272

150 x 8 x 100 = 87.26 tấn



Do máy rải chỉ rải được chiều rộng 4m nên tiến hành thi công từng đoạn dài

150 m rộng 4 m (nửa bề rộng)

Bảng 4.7 : Trình tự thi cơng 2 lớp BTN

(thi cơng chiều dài 150m rộng 4m)

STT



Trình tự cơng việc



1

Tới nhựa thấm bám

2

Vận chuyển hỗn hợp BTN hạt vừa

3

Rải hỗn hợp BTN hạt vừa

4

Lu nhẹ lớp BTN 4 lần/điểm; V=2.5km/h

5

Lu nặng bánh lốp 10 lần/điểm; V= 3.5 km/h

6

Lu nặng bánh thép 4 lần/điểm; V= 3 km/h

7

Vận chuyển hỗn hợp BTN hạt mịn

8

Rải hỗn hợp BTN hạt mịn

9

Lu nhẹ 4 lần/điểm; V= 2.5 km/h

10

Lu nặng bánh lốp 10 lần/điểm; V= 4km/h

11

Lu nặng bánh thép 4 lần/điểm; V= 3 km/h

Bảng tổng hợp khối lương và số ca máy thi công 2 lớp BTN thể hiện ở bảng



GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



Loại máy



Đơ

n vị



Khối

lượng



Năng suất



Số

ca



Vận chuyển hỗn hợp

BTN hạt vừa



HUYNDAI



Tấn



56.94



184.32



0.3



2



Rải hỗn hợp BTN hạt

vừa



SUPPER160

0



Tấn



56.94



1600



0.04



3



Lu nhẹ lớp BTN 4

lần/điểm; V=2.5km/h



D469



km



0.15



1.1



0.14



4



Lu nặng bánh lốp 10

lần/điểm; V= 3.5 km/h



TS280



km



0.15



0.924



0.16



5



Lu nặng bánh thép 4

lần/điểm; V= 3 km/h



DU8A



km



0.15



1.98



0.07



6



Vận chuyển hỗn hợp

BTN hạt mịn



HUYNDAI



Tấn



43.63



184.32



0.24



SUPPER160

0



Tấn



43.63



1600



0.02

7



D469



km



0.15



1.1



0.14



ST

T



Trình tự công việc



1



7

8



Rải hỗn hợp BTN hạt

mịn

Lu nhẹ 4 lần/điểm; V=

2.5 km/h



9



Lu nặng bánh lốp 10

lần/điểm; V= 4km/h



TS280



km



0.15



1.056



0.14



10



Lu nặng bánh thép 4

lần/điểm; V= 3 km/h



DU8A



km



0.15



1.98



0.07



Bảng lựa chọn số lượng máy và thợ máy thi công 2 lớp BTN thể hiện ở bảng

STT



Máy thi công



1

2



Máy tưới nhựa D164A

Xe ô tô tự đổ



3



Máy rải BTN



4 Lu nhẹ bánh thép

5 Lu bánh lốp

6 Lu nặng bánh thép



0.04

0.54



Số máy

cần thiết

1

8



Số thợ

máy

1

8



0.067



1



1



0.28

0.30

0.22



2

2

1



2

2

1



Loại máy



Số ca



D164A

HUYNDAI

SUPPER160

0

D469

TS280

DU8A



4.6 Thành lập đội thi công mặt

Đội thi công mặt được biên chế như sau:

Thi cơng lớp móng cấp phối đá dăm và lớp mặt bê tông nhựa

+ 8 ô tô tự đổ HUYNDAI 12 Tấn

+ 1 máy rải SUPPER 1600

GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



+ 2 lu nhẹ (kết hợp rung) D469A

+ 2 lu lốp TS280

+ 1 lu nặng DU8A

+ 18 công nhân

+ 1 máy tưới nhựa D164A



CHƯƠNG 5

TIẾN ĐỘ THI CƠNG CHUNG TỒN TUYẾN

Dự kiến xây dựng tuyến đường bắt đầu từ đầu tháng 3 đến giữa tháng 6 năm

2013. Để thi công các hạng mục thì máy móc được chia thành các đội như sau

5.1 Đội làm công tác chuẩn bị gồm:

Chọn đội công tác chuẩn bị trong 8 ngày gồm:

2 máy ủi D271A;

1 máy kinh vĩ THEO20;

1 máy thuỷ bình NIVO30;

22 cơng nhân.

5.2 Đội xây dựng cống

Dự kiến sử dụng 1 đội gồm 26 công nhân

Số máy thi công của đội:

1 Xe huyndai 12T

1 Cần trục K51

1 Máy ủi D271A

1 Máy đào

Dự kiến thi công trong 27 ngày

5.3 Đội thi công nền

+ Đội I: Thi công phân đoạn đoạn I( từ Km0+00 – Km 0+600)

Đội I được biên chế như sau:

3 máy đào

6 ô tô huyndai 12T

1 lu nặng DU8A

1 máy san

15 nhân công

Đội 1 thi công trong 8 ngày

+ Đội II: thi công phân đoạn II ( từ Km 0+600 – Km 2+00 )

Đội II được biên chế như sau:

GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA CẦU ĐƯỜNG



BỘ MÔN ĐƯỜNG Ô TÔ – ĐƯỜNG ĐÔ THỊ

ĐỒ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG



1 Máy đào

2 Ô tô huyndai 12T

4 máy ủi

1 lu nặng

1 máy san

12 công nhân

Đội II thi công trong 20 ngày

+ Đội III : Thi công phân đoạn III ( từ Km 2 + 00 – Km 3 +351 )

Đội III được biên chế như sau :

3 Máy đào

6 Ơ tơ huyndai 12T

4 máy ủi

1 lu nặng

1 máy san

18 công nhân

+ Đội III thi công trong 7 ngày

5.4 Đội thi công mặt đường

+ 8 ô tô tự đổ HUYNDAI 12 Tấn

+ 1 máy rải SUPPER 1600

+ 4 lu nhẹ (kết hợp rung) D469A

+ 2 lu lốp TS280

+ 1 lu nặng DU8A

+ 18 công nhân

+ 1 máy tưới nhựa D164A

+ 1 Máy san

Đội thi công mặt đường dự kiến thi công trong 31 ngày

5.5 Đội hoàn thiện ( làm nhiệm vụ thu dọn, bù vá và bảo dưỡng mặt

đường)

Đội hồn thiện gồm

5 nhân cơng

1 ôtô HUYNDAI 12T

Đội hoàn thiện làm việc trong 7 ngày



GVHD : TS BÙI PHÚ DOANH

SVTH : TRỊNH MINH HÒA - MSSV 6579.53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Do lớp cấp phối đá dăm loại I dày 19 cm, nên ta tổ chức thi công thành 2 lớp (phân lớp 1 dày 11 cm; phân lớp 2 dày 8 cm)

Tải bản đầy đủ ngay(0 tr)

×